Gói thầu: Gói số 1 : Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200441933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói số 1 : Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 17:26:00 đến ngày 2020-04-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,117,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền đường và xử lý mặt đường cũ | |||
| 1 | Cắt thảm BTN mặt đường cũ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 976,2 | m |
| 2 | Đào bóc lớp BTN mặt đường cũ và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,4 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,9 | m3 |
| 4 | Đắp lề đường, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa toàn bộ mặt đường đoạn 1: Km62+150 - Km62+600 | |||
| 1 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả bằng BTNR 25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,8 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám trước khi thảm bằng nhu tương CRS1 (hoặc CSS1-h), lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.311,8 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám trên phạm vi xử lý mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,8 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, BTNC 12,5, chiều dày trung bình đã lèn ép 7,0921cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.610,6 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám trước khi thảm bằng nhu tương CRS1 (hoặc CSS1-h), lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa toàn bộ mặt đường đoạn 2: Km64+700 - Km64+950 | |||
| 1 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | m2 |
| 2 | Hoàn trả bằng BTNR 25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám trước khi thảm bằng nhu tương CRS1 (hoặc CSS1-h), lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.761 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám trên phạm vi xử lý mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, BTNC 12,5, chiều dày trung bình đã lèn ép 7,378cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.960 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám trước khi thảm bằng nhu tương CRS1 (hoặc CSS1-h), lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8 | m2 |
| 8 | Bê tông xi măng gia cố lề, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m3 |
| 9 | Cát đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa toàn bộ mặt đường đoạn 3: Km73+00 - Km73+500 | |||
| 1 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả bằng BTNR 25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,5 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám trước khi thảm bằng nhu tương CRS1 (hoặc CSS1-h), lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.539,5 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám trên phạm vi xử lý mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,5 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, BTNC 12,5, chiều dày trung bình đã lèn ép 7,3458cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.049 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám trước khi thảm bằng nhu tương CRS1 (hoặc CSS1-h), lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa toàn bộ mặt đường đoạn 4: Km75+150 - Km75+600 | |||
| 1 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m2 |
| 2 | Hoàn trả bằng BTNR 25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám trước khi thảm bằng nhu tương CRS1 (hoặc CSS1-h), lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.520 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám trên phạm vi xử lý mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, BTNC 12,5, chiều dày trung bình đã lèn ép 6,9191cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.690 | m2 |
| F | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi