Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200440442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200440258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện đầu tư XDCB và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 13:39:00 đến ngày 2020-04-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,534,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Theo chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục chính | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển tấm đan mặt cầu, cự ly vận chuyển ≤1000m, trọng lượng cấu kiện ≤10 tấn | Theo chương V E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển tiếp 5km tấm đan có trọng lượng ≤10 tấn | Theo chương V E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ dầm kết cấu sắt thép | Theo chương V E-HSMT | 7,056 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 5,055 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V E-HSMT | 40,6 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,4566 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,4566 | 100m³/km |
| 8 | Ván khuôn cọc | Theo chương V E-HSMT | 2,4416 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 1,216 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Theo chương V E-HSMT | 8,064 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 1,936 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 1,936 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V E-HSMT | 36,368 | m³ |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển cọc, cự ly vận chuyển ≤1000m, trọng lượng cấu kiện ≤10 tấn | Theo chương V E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển tiếp 3km cọc có trọng lượng ≤10 tấn | Theo chương V E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn, 10m khởi điểm | Theo chương V E-HSMT | 90,92 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn, 300m tiếp theo | Theo chương V E-HSMT | 90,92 | tấn |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Theo chương V E-HSMT | 32 | mối nối |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,432 | m³ |
| 22 | Ván khuôn dầm cầu bản | Theo chương V E-HSMT | 0,6065 | m² |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo chương V E-HSMT | 3,51 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | Theo chương V E-HSMT | 2,286 | tấn |
| 25 | Bê tông bịt mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V E-HSMT | 1,1214 | m³ |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V E-HSMT | 23,724 | m³ |
| 27 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V E-HSMT | 12,18 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chương V E-HSMT | 1,686 | tấn |
| 30 | Ván khuôn mặt cầu | Theo chương V E-HSMT | 0,258 | 100m² |
| 31 | Lớp phòng nước | Theo chương V E-HSMT | 84 | m² |
| 32 | Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo chương V E-HSMT | 0,7486 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 29,4 | 1m² |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V E-HSMT | 39,9 | m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 36 | Gia công kết cấu thép khe co giãn | Theo chương V E-HSMT | 0,2877 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo chương V E-HSMT | 0,3339 | tấn |
| 38 | Bi tum chèn khe | Theo chương V E-HSMT | 150 | kg |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V E-HSMT | 2,4 | m³ |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 43 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V E-HSMT | 0,072 | 100m² |
| 44 | Lắp dựng tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 46 | Gối dải cao su cốt bản thép 900x240x20mm | Theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 47 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V E-HSMT | 8,608 | m³ |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,682 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,728 | tấn |
| 50 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V E-HSMT | 0,3848 | 100m² |
| 51 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 66,66 | 100m |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 3,0381 | 100m³ |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 2,9775 | 100m³ |
| 54 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,0808 | 100m² |
| 55 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 8,888 | m³ |
| 56 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 131,3 | m³ |
| 57 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m² |
| 58 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V E-HSMT | 78,4 | m³ |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,365 | 100m³ |
| 60 | Bãi đúc dầm dầm và cọc | Theo chương V E-HSMT | 855 | m2 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo chương V E-HSMT | 128,25 | m³ |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 855 | m² |
| 63 | Biển báo công trường | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Đèn tín hiệu ban đêm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 85,904 | 100m |
| 66 | Khấu hao cọc ván thép larsen | Theo chương V E-HSMT | 112,324 | kg |
| 67 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Theo chương V E-HSMT | 11,07 | 100m |
| 68 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) | Theo chương V E-HSMT | 3,69 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc cừ Larsen | Theo chương V E-HSMT | 14,76 | 100m cọc |
| 70 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 8,3953 | 100m³ |
| 71 | Mua đất | Theo chương V E-HSMT | 657,18 | m3 |
| 72 | Bơm nước thi công | Theo chương V E-HSMT | 15 | ca |
| 73 | Bốc xếp, vận chuyển khối dầm, cự ly vận chuyển ≤1000m, trọng lượng cấu kiện ≤10 tấn | Theo chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển tiếp 3km dầm có trọng lượng ≤10 tấn | Theo chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển cấu kiện dầm bê tông đúc sẵn, 10m khởi điểm | Theo chương V E-HSMT | 59,31 | tấn |
| 76 | Vận chuyển cấu kiện bê dầm tông đúc sẵn, 300m tiếp theo | Theo chương V E-HSMT | 59,31 | tấn |
| 77 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm, chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo chương V E-HSMT | 12 | dầm |
| 78 | Sản xuất cột ống thép D80 đỡ biển báo + biển phản quang, biển vuông 60x60cm (hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Sản xuất cột ống thép D80 đỡ biển báo + biển báo phản quang, biển tròn, đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm (hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 0,85 | m³ |
| 83 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 85,904 | 100m |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 8,3953 | 100m³ |
| 85 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 8,3953 | 100m³ |
| 86 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 8,3953 | 100m³/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi