Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200442582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế An Vinh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200442366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện bổ sung mục tiêu cho ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 17:09:00 đến ngày 2020-04-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,755,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà văn hoá thôn Đài Chuối | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,895 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606,603 | m² |
| 3 | Tháo dỡ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9862 | m² |
| 5 | Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,05 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,156 | m² |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,138 | m² |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9862 | m² |
| 9 | Lắp đặt cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,125 | m² |
| 10 | Lắp đặt cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,77 | m² |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | 100m² |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m³ |
| 19 | Bu lông móng M18x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0459 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0459 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8353 | m² |
| 23 | Dây căng cờ- dây thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 24 | Ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Đào nền sân 25cm bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,955 | m³ |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7096 | 100m³ |
| 27 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7096 | 100m³ |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2838 | 100m³ |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8382 | 100m² |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,573 | m³ |
| 31 | Cắt khe co đường bê tông đầm lăn (RCC) chiều dày mặt đường ≤22cm (ĐM 235) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | 100m |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1925 | 100m³ |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1925 | 100m³ |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6122 | m³ |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | 100m² |
| 36 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m³ |
| 37 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m³ |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1217 | 100m² |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5196 | m³ |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2901 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0841 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2104 | m³ |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | 100m² |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4103 | m³ |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0932 | tấn |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,027 | m³ |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4054 | m³ |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,904 | m² |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,904 | m² |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4296 | m³ |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | 100m² |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1446 | m³ |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2217 | tấn |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,394 | m² |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,685 | m |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,936 | m² |
| 57 | Ốp tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,176 | m² |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m² |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,079 | m² |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,936 | m² |
| 61 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m² |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4532 | m³ |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m² |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m² |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 89 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | Nhà văn hoá thôn Đài Mỏ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,467 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 677,331 | m² |
| 3 | Đục tường bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1766 | m² |
| 5 | Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,35 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,989 | m² |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,279 | m² |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1766 | m² |
| 9 | SXLD cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,281 | m² |
| 10 | SXLD cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,186 | m² |
| 11 | Lắp dựng lưới thép d4mm gia cố mái đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m² |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m² |
| 13 | SXLD bảng tin thông báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9112 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3822 | m³ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | 100m³ |
| 17 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4426 | m³ |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5901 | m³ |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4656 | m² |
| 20 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ cạnh nhà chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1925 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | 100m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6122 | m³ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0006 | 100m² |
| 25 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m³ |
| 26 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m³ |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1217 | 100m² |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5196 | m³ |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2901 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0841 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2104 | m³ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | 100m² |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4103 | m³ |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0932 | tấn |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,027 | m³ |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4054 | m³ |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,904 | m² |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,904 | m² |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4296 | m³ |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | 100m² |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1446 | m³ |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2217 | tấn |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,9624 | m² |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,685 | m |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,936 | m² |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,176 | m² |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m² |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,0274 | m² |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,936 | m² |
| 50 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m² |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4532 | m³ |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m² |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m² |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | Nhà văn hoá thôn Đài Làng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,808 | m² |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9344 | m² |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m³ |
| 6 | Tháo dỡ đồ điện, lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 7 | Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,689 | m² |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,499 | m² |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9344 | m² |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m³ |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,1 | m² |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m² |
| 18 | Lắp đặt cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m² |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,4964 | m² |
| 20 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m² |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8964 | m² |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,76 | m² |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 26 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m² |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,15 | m² |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8912 | m² |
| 30 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m² |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,15 | m² |
| 32 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp, loại nan 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1925 | tấn |
| 33 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m² |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,514 | m² |
| 35 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | SXLD bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Sản xuất cấu kiện dầm thép, liên kết dọc dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 39 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9257 | m³ |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9752 | m³ |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0434 | m³ |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7524 | m² |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9288 | m³ |
| 44 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m³ |
| D | Nhà Văn hoá thôn Cái Bầu | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,813 | m² |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6096 | m² |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7701 | m³ |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7701 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7701 | m³ |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2117 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1296 | m² |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1296 | 100m² |
| 10 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2117 | tấn |
| 11 | Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,906 | m² |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,687 | m² |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6096 | m² |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m³ |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m² |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | m³ |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m² |
| 20 | Lắp đặt cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m² |
| 21 | Lắp đặt cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m² |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1892 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1892 | tấn |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1296 | 100m² |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4812 | m³ |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4656 | m² |
| 27 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,701 | m² |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,701 | m² |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,701 | m² |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,042 | m³ |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | m³ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0707 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0423 | 100m² |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5165 | m³ |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0185 | m³ |
| 37 | Bu lông móng M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 38 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0934 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0934 | tấn |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1074 | tấn |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m² |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 45 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Máng thu nước 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2626 | 100m³ |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5214 | m³ |
| 49 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,3888 | m³ |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7867 | m³ |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5261 | 100m² |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4629 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,625 | m³ |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7223 | m³ |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.087 | m² |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.087 | m² |
| 58 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4156 | 100m³ |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,847 | 100m³ |
| 60 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,847 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi