Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200442840-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200247767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 09:59:00 đến ngày 2020-04-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,921,234,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Phần móng cột
1 Móng cột BT LT đơn: MT14-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 20 móng
2 Móng cột BT LT đơn: MT14-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 móng
3 Móng cột BT LT đơn: MT14-4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 3 móng
4 Móng cột BT LT kép: MTK14-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 móng
5 Móng cột BT LT kép: MTK14-4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 móng
C Phần cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9.2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 20 cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-14-190-11 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 5 cái
3 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-13 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 7 cái
D Phần xà & tiếp địa
1 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
2 Xà phụ kép đỡ lèo 1 pha: XFK-1T-1(A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 bộ
3 Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
4 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 11 bộ
5 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2(B) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 14 bộ
6 Xà khóa lệch 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XKL-AT1-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
7 Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT2-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 bộ
8 Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
9 Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 bộ
10 Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 4 bộ
11 Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-2(A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
12 Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-2(B) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
13 Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
14 Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
15 Xà rẽ 1 pha sứ đứng 22kV: XR1F-1T-C Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
16 Xà đỡ cầu chì tự rơi : XCC-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
17 Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
18 Thang lên xuống: TS-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
19 Giằng cột: GCK-14 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 4 bộ
20 Dây nối tiếp địa cầu chì: DTD-CC-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
21 Tiếp địa: RC-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 28 bộ
E Phần dây dẫn
1 Dây dẫn bọc trung thế: AC50/8-XLPE2.5/HDPE (A cấp, B lắp đặt) (A cấp, B lắp đặt) 7.461 m
2 Dây dẫn bọc trung thế (Đấu lèo): AC50/8-XLPE2.5/HDPE (A cấp, B lắp đặt) (A cấp, B lắp đặt) 16 m
F Phần sứ & phụ kiện
1 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
2 Cách điện đứng: VHD-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 4 quả
3 Cách điện đứng: PPI-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 174 quả
4 Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 22 quả
5 Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (khóa néo) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 16 chuỗi
6 Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (giáp néo) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 60 chuỗi
7 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi: NC-LBFCO Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 3 cái
8 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 198 bộ
9 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 24 bộ
10 Biển báo an toàn đường dây: BAT-ĐZ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 32 cái
G Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 6 cái
H Phần phá dỡ và hoàn trả mặt bằng
1 Phá + hoàn trả bê tông nền đường M100 đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 11,333 m3
2 Phá + hoàn trả bê tông cống M150 đá 2x4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 9,864 m3
I Thi công hotline
1 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2
J Phần thu hồi
1 Cột bê tông: (LT10) Thu hồi 25 cái
2 Cột bê tông: (LT14) Thu hồi 7 cái
3 Chụp tròn: (CT-2.5m) Thu hồi 24 bộ
4 Xà : (XĐ-1T) Thu hồi 4 bộ
5 Xà : (XV-1T) Thu hồi 3 bộ
6 Xà : (XK-1T) Thu hồi 5 bộ
7 Xà : (XK-2T) Thu hồi 2 bộ
8 Xà : (XKL-1T-2) Thu hồi 8 bộ
9 Xà : (XKL-1T-3) Thu hồi 14 bộ
10 Xà : (XKL-2T-3) Thu hồi 1 bộ
11 Xà : (XRL-1T-1) Thu hồi 3 bộ
12 Xà : (XRL-2T-1) Thu hồi 1 bộ
13 Sứ đứng polymer: (PPI22) Thu hồi 30 quả
14 Sứ đứng: (VHD22) Thu hồi 216 quả
15 Dây nhôm lõi thép: (AC50) Thu hồi 7.431 m
K PHẦN CÔNG VIỆC NHÀ THẦU BẮT BUỘC PHẢI THỰC HIỆN NHƯNG KHÔNG ĐƯỢC DỰ GIÁ DO NHÂN CÔNG PHẦN VIỆC NÀY ĐÃ ĐƯỢC TÍNH Ở TRÊN
L Đường dây trung thế
1 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 (A cấp, B lắp đặt) Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá 3 cái
2 Kẹp quai IPC lắp trên dây bọc: KQ-CU-AL-4/0 (A cấp, B lắp đặt) Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá 12 cái
3 Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 (A cấp, B lắp đặt) Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá 15 cái
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Móng cột hạ thế: MT7.5-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 20 cái
2 Móng cột hạ thế: MT7.5-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 cái
3 Móng cột hạ thế: MTK7.5-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 cái
4 Móng cột hạ thế: MTK8.5-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 cái
N Phần cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 7.5m (lỗ), chịu lực 3,0kN: PC.I-7.5-160-3.0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 20 cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 7.5m (lỗ), chịu lực 6,0kN: PC.I-7.5-190-6.0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 3 cái
3 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8.5-190-5.0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 2 cái
O Phần xà & tiếp địa
1 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-41-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 4 bộ
2 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-42-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 4 bộ
3 Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-42-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 3 bộ
4 Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tđ(A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
5 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐVX-41-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 11 bộ
6 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐVX-42-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 6 bộ
7 Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-42-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 5 bộ
8 Xà hạ thế 2 cột tròn: XNVX-42-2Tđ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1 bộ
9 Tiếp địa lặp lại: RLL-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 10 bộ
P Phần dây, sứ, phụ kiện
1 Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x35(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 90 m
2 Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x95(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 1.136 m
3 Sứ hạ thế : A30 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 64 quả
4 Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 51,2 m
5 Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 44 cái
6 Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 29 cái
7 Kẹp treo cáp VX: KT-CVX Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 37 cái
8 Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 10 cái
9 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 78 cái
Q Phần cụm công tơ
1 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 14 cái
2 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 17 cái
3 Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 9 cái
4 Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-2x25mm2 (A cấp, B lắp đặt) (A cấp, B lắp đặt) 149,7 m
5 Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-4x25mm2 (A cấp, B lắp đặt) (A cấp, B lắp đặt) 43,2 m
6 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 80 cái
7 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 134 cái
R Phần phá dỡ và hoàn trả mặt bằng
1 Phá bê tông đường: PBT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 3 m3
S Phần thu hồi
T Thu hồi phần ĐZ
1 Cột bê tông: (H8.5) Thu hồi 2 cái
2 Cột bê tông: (H7.5) Thu hồi 23 cái
3 Xà hạ thế: (XĐLV-4) Thu hồi 3 bộ
4 Xà hạ thế: (XKLV-4) Thu hồi 2 bộ
5 Xà hạ thế: (XĐLT-4) Thu hồi 4 bộ
6 Xà hạ thế: (XKLT-4) Thu hồi 2 bộ
U Thu hồi phần Cụm công tơ
1 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT Thu hồi 125 m
2 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT Thu hồi 36 m
V PHẦN CÔNG VIỆC NHÀ THẦU BẮT BUỘC PHẢI THỰC HIỆN NHƯNG KHÔNG ĐƯỢC DỰ GIÁ DO NHÂN CÔNG PHẦN VIỆC NÀY ĐÃ ĐƯỢC TÍNH Ở TRÊN
W Thu hồi phần ĐZ hạ thế
1 Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá 32 bộ
2 Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) Nhà thầu chào khối lượng, không chào đơn giá 28 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->