Gói thầu: Trạm y tế xã Tân Lập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200443412-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Trạm y tế xã Tân Lập
Số hiệu KHLCNT 20200432735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 09:44:00 đến ngày 2020-04-27 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,133,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí thử tĩnh
1 Chi phí thử tĩnh Theo HSMT 1 Cọc
B NHÀ CHÍNH
1 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I Theo HSMT 4,266 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSMT 0,788 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSMT 0,24 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,143 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 1,098 100m3
6 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSMT 2,792 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 40,316 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,687 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,672 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 3,305 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 2,079 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 7,551 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 26,5 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 6,655 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 1,276 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 33,566 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 1,534 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 9,111 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 26,069 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,079 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,518 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,797 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HSMT 0,081 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 4,436 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSMT 0,292 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 1,756 100m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSMT 1,031 100m2
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,035 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSMT 0,499 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSMT 2,679 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSMT 0,006 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,022 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,066 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,537 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 1,061 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,135 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,042 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,479 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,027 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,093 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,909 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,88 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 1,684 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,11 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,371 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,048 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,251 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,017 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,018 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,15 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,007 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,071 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,063 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,021 tấn
55 Gia công thang sắt Theo HSMT 0,026 tấn
56 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSMT 0,026 tấn
57 Cung cấp sắt tráng kẽm Theo HSMT 346,45 m
58 Cung cấp sắt tráng kẽm Theo HSMT 646,75 m
59 Cung cấp sắt tráng kẽm Theo HSMT 898,85 m
60 Cung cấp sắt tráng kẽm Theo HSMT 8,12 m
61 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 3,531 tấn
62 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo HSMT 2,753 100m2
63 Ngói úp nóc 3 viên/m Theo HSMT 45,5 m
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSMT 0,78 100m2
65 Làm trần Prima dày 4,5mm khung nhôm nổi (VL + NC) Theo HSMT 258,19 m2
66 Lắp đặt bảng tên phòng Theo HSMT 14 cái
67 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5mm, luôn hoa sắt, ổ khóa tay gạt + phụ kiện Theo HSMT 44,42 m2
68 Lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm, luôn hoa sắt + phụ kiện Theo HSMT 35,93 m2
69 Lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm + phụ kiện Theo HSMT 2,04 m2
70 Lắp dựng cửa sắt kéo kiểu Đài Loan không lá Theo HSMT 10,64 m2
71 Lắp dựng khung lưới B40 mặt sau Theo HSMT 24,255 m2
72 Lắp dựng vách kính khung nhôm kính mờ trong nhà, vữa XM mác 75 Theo HSMT 4,68 m2
73 Lắp đặt kệ phát thuốc khung nhôm kính trắng Theo HSMT 0,4 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 211,127 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 12,292 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 385,32 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 60,34 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 24,83 m2
79 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSMT 13,03 m2
80 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSMT 30,95 m2
81 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSMT 74,048 m2
82 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSMT 5,883 m2
83 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSMT 45,911 m2
84 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSMT 27,256 m2
85 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 91,509 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSMT 153,56 m
87 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSMT 121,56 m
88 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo HSMT 46,2 m2
89 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSMT 65,209 m2
90 Lát đá bậc tam cấp Theo HSMT 8,732 m2
91 Lát đá mặt bệ các loại đá granit tự nhiên Theo HSMT 5,815 m2
92 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 Theo HSMT 287,01 m2
93 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 Theo HSMT 10,11 m2
94 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Theo HSMT 3,12 m2
95 Công tác đá chẻ 100x200 Theo HSMT 16,681 m2
96 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Theo HSMT 28,4 m2
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Theo HSMT 548,12 m2
98 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSMT 31,791 m2
99 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSMT 211,127 m2
100 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSMT 385,32 m2
101 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSMT 192,698 m2
102 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSMT 43,743 m2
103 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 397,425 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 429,06 m2
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo HSMT 14 cái
3 Lắp đặt tủ chứa Aptomat 4 đường Theo HSMT 1 hộp
4 Lắp đặt tủ chứa automat 2 đường Theo HSMT 13 hộp
5 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSMT 25 bộ
6 Lắp đặt Đèn Downligh trang trí âm trần Theo HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt Đèn Downligh trang trí nổi Theo HSMT 10 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 10 cái
9 Lắp đặt điều tốc Theo HSMT 10 cái
10 Lắp đặt máy điều hoà 1,5HP Theo HSMT 2 máy
11 Lắp đặt quạt hút Theo HSMT 2 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 31 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT 25 cái
14 Lắp đặt dây đơn 8mm2 Theo HSMT 198 m
15 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo HSMT 223 m
16 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSMT 848 m
17 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo HSMT 425 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo HSMT 70 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo HSMT 340 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSMT 175 m
21 Lắp đặt ống nhựa đường kính 21mm Theo HSMT 8 m
22 Lắp đặt co nhựa fi21mm Theo HSMT 4 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa fi21mm Theo HSMT 4 cái
24 Lắp đặt hộp điện âm tường Theo HSMT 53 hộp
25 Lắp đặt mặt nạ Theo HSMT 53 cái
26 Lắp đặt hộp nối chia 3 ngã fi20mm Theo HSMT 59 hộp
27 Lắp đặt hộp nối,110x110x80 Theo HSMT 12 hộp
28 Lắp đặt nối trơnPVC fi 32 (SP) Theo HSMT 5 Cái
29 Lắp đặt nối trơn PVC fi 25 (SP) Theo HSMT 45 Cái
30 Lắp đặt nối trơn PVC fi 20 (SP) Theo HSMT 55 Cái
31 Lắp đặt dây đồng trần 22mm2 Theo HSMT 16 m
32 Lắp đặt tiếp địa + ốc xiết cáp Theo HSMT 3 bộ
33 Vis các loại… Theo HSMT 500 Con
34 Tắc kê các loại... Theo HSMT 500 Con
35 Băng keo loại tốt…. Theo HSMT 10 Cuôn
36 Giá treo + sứ... Theo HSMT 2 bộ
37 Lắp đặt bộ Switch chia dây mạng (Dự kiến) Theo HSMT 1 bộ
38 lắp đặt mặt nạ ổ cắm mạng Theo HSMT 5 cái
39 lắp đặt ổ cắm mạng Theo HSMT 5 Cái
40 lắp đặt dây mạng Theo HSMT 120 md
41 Giá treo modem Theo HSMT 1 Cái
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT 3 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT 9 bộ
4 Lắp đặt vòi xả Inox fi 21 Theo HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Theo HSMT 4 cái
6 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 9 cái
7 Lắp đặt kệ kính Theo HSMT 9 cái
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSMT 4 bộ
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSMT 3 cái
10 Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh Theo HSMT 3 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo HSMT 9 cái
12 Lắp đặt giá treo I nox Theo HSMT 3 cái
13 Lắp đặt van thau đường kính van 32mm Theo HSMT 1 cái
14 Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn + 1 vòi Theo HSMT 3 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo HSMT 0,5 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo HSMT 0,7 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo HSMT 0,2 100m
18 Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Theo HSMT 4 cái
19 Lắp đặt T nhựa 34-27mm bằng phương pháp dán keo Theo HSMT 5 cái
20 Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm Theo HSMT 8 cái
21 Lắp đặt T nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo HSMT 10 cái
22 Lắp đặt giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm Theo HSMT 17 cái
23 Lắp đặt đầu ren đường kính 21mm Theo HSMT 17 Cái
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSMT 1 bể
25 Lắp đặtmáy bơm 1hp Theo HSMT 1 Cái
26 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le Theo HSMT 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo HSMT 0,12 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSMT 0,55 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Theo HSMT 0,05 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo HSMT 0,1 100m
31 Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm Theo HSMT 2 cái
32 Lắp đặt T nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo HSMT 1 cái
33 Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo HSMT 6 cái
34 Lắp đặt co lơi nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo HSMT 3 cái
35 Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HSMT 12 cái
36 Lắp đặt co lơi nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HSMT 12 cái
37 Lắp đặt Y bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HSMT 15 cái
38 Lắp đặt co giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 49-34mm Theo HSMT 12 cái
39 Lắp đặt co lơi nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm Theo HSMT 12 cái
40 Lắp đặt co giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-49mm Theo HSMT 12 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSMT 0,982 100m
42 Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Theo HSMT 17 cái
43 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mm Theo HSMT 17 cái
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy khí CO2 -MT5 (Trung Quốc) + Giá treo bình Theo HSMT 1 Bình
2 Bình chữa cháy bột khô ABC -MFZL8 (Trung Quốc) + Giá treo bình Theo HSMT 1 Bình
3 Laép baûng noäi quy, tieâu leänh phoøng chaùy chöõa chaùy Theo HSMT 1 Bảng
F SÂN ĐƯỜNG
1 Đào rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo HSMT 2,392 m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSMT 2,729 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 1,84 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 23,951 m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 54,588 m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 0,423 100m2
7 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 50 Theo HSMT 44,16 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 44,16 m2
9 Cắt khe 1x4 sân BT Theo HSMT 29,13 10m
G THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSMT 0,62 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSMT 5,417 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 3,931 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,342 100m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 0,135 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,521 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,025 100m2
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo HSMT 13 cái
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 7,877 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 28,179 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 4,96 m2
12 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo HSMT 85 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Theo HSMT 4 đoạn ống
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSMT 0,034 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSMT 0,003 tấn
H HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSMT 0,149 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,051 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSMT 0,624 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 0,687 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,44 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,021 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,389 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,148 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,018 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,008 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 2,213 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,328 m3
13 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo HSMT 1 cái
14 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Theo HSMT 1 cái
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 17,404 m2
16 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 50 Theo HSMT 1,127 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 3,675 m2
18 Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,041 tấn
19 Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,012 tấn
I HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSMT 0,107 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,037 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSMT 0,484 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 0,484 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,6 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 1,638 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,282 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,05 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HSMT 0,239 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSMT 0,026 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,006 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,018 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,09 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,195 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,109 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo HSMT 1 cái
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 8,5 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 3,392 m2
19 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSMT 2,64 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 2,89 m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 4,374 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(SIKA) Theo HSMT 11,39 m2
23 Nắp tôn tráng kẽm dày 0.45mm luôn phụ kiện Theo HSMT 1 bộ
J LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSMT 0,832 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 0,576 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,832 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 0,074 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,048 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,005 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,281 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSMT 0,02 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,024 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,236 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 11,54 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 5,38 m2
13 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 50 Theo HSMT 2,812 m2
14 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 200mm Theo HSMT 1 đoạn ống
15 Sản xuất vỉ sắt lò đốt rác Theo HSMT 0,009 tấn
16 Sản xuất vỉ sắt lò đốt rác Theo HSMT 0,032 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,001 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,051 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,002 tấn
20 Lắp đặt ống khói tôn Theo HSMT 6,5 m
21 Lăp đặt cáp neo Theo HSMT 35,2 m
K HỒ CÁ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,291 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,255 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HSMT 0,068 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,036 tấn
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250mm Theo HSMT 3,054 m2
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm Theo HSMT 3,44 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 Theo HSMT 3,026 m2
8 Lát đá mặt bệ các loại đá Granit tự nhiên Theo HSMT 1,536 m2
L NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSMT 0,821 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 1,141 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,077 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,062 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 2,31 m2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,045 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 2,655 m3
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 6,314 m2
9 Sản xuất khung nhà xe Theo HSMT 0,235 tấn
10 Lắp dựng khung nhà xe Theo HSMT 0,235 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSMT 13,53 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSMT 0,262 100m2
M HÀNG RÀO
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I Theo HSMT 0,304 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSMT 0,036 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSMT 0,107 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,077 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 0,318 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 2,683 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,086 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 1,189 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,162 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,834 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,044 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 2,327 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSMT 0,164 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSMT 0,066 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSMT 0,121 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSMT 0,185 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSMT 0,002 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,005 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,025 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,02 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,066 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,018 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,056 tấn
24 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 50 Theo HSMT 10,008 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 16,674 m2
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSMT 14,8 m
27 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSMT 26,682 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 26,682 m2
29 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo HSMT 25 cái
30 Lắp đặt lưới B40 fi 40 khổ 1,8m Theo HSMT 89,65 m
31 Lắp dựng lan can sắt (Bảng tên) Theo HSMT 5,4 m2
32 Lắp dựng lan can sắt (Song sắt hàng rào) Theo HSMT 28,912 m2
33 Lắp dựng lan can sắt (Cổng chính) Theo HSMT 8,72 m2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSMT 25,302 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->