Gói thầu: Trạm y tế xã Tân Lập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Trạm y tế xã Tân Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 09:44:00 đến ngày 2020-04-27 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,133,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí thử tĩnh | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh | Theo HSMT | 1 | Cọc |
| B | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Theo HSMT | 4,266 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 0,788 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 1,098 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSMT | 2,792 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 40,316 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,687 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,672 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 3,305 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 2,079 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 7,551 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 26,5 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 6,655 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 1,276 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 33,566 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 1,534 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 9,111 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 26,069 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,079 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,797 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 4,436 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 1,756 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSMT | 1,031 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSMT | 0,499 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSMT | 2,679 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSMT | 0,006 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,022 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,066 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 0,537 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 1,061 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,135 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,042 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,479 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,027 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,093 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,909 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,88 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 1,684 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,11 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,371 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,048 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,251 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,017 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,018 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,15 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,007 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,071 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,063 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,021 | tấn |
| 55 | Gia công thang sắt | Theo HSMT | 0,026 | tấn |
| 56 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSMT | 0,026 | tấn |
| 57 | Cung cấp sắt tráng kẽm | Theo HSMT | 346,45 | m |
| 58 | Cung cấp sắt tráng kẽm | Theo HSMT | 646,75 | m |
| 59 | Cung cấp sắt tráng kẽm | Theo HSMT | 898,85 | m |
| 60 | Cung cấp sắt tráng kẽm | Theo HSMT | 8,12 | m |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 3,531 | tấn |
| 62 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo HSMT | 2,753 | 100m2 |
| 63 | Ngói úp nóc 3 viên/m | Theo HSMT | 45,5 | m |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 65 | Làm trần Prima dày 4,5mm khung nhôm nổi (VL + NC) | Theo HSMT | 258,19 | m2 |
| 66 | Lắp đặt bảng tên phòng | Theo HSMT | 14 | cái |
| 67 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5mm, luôn hoa sắt, ổ khóa tay gạt + phụ kiện | Theo HSMT | 44,42 | m2 |
| 68 | Lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm, luôn hoa sắt + phụ kiện | Theo HSMT | 35,93 | m2 |
| 69 | Lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm + phụ kiện | Theo HSMT | 2,04 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sắt kéo kiểu Đài Loan không lá | Theo HSMT | 10,64 | m2 |
| 71 | Lắp dựng khung lưới B40 mặt sau | Theo HSMT | 24,255 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính mờ trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 4,68 | m2 |
| 73 | Lắp đặt kệ phát thuốc khung nhôm kính trắng | Theo HSMT | 0,4 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 211,127 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 12,292 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 385,32 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 60,34 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 24,83 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 13,03 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 30,95 | m2 |
| 81 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 74,048 | m2 |
| 82 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 5,883 | m2 |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 45,911 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 27,256 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 91,509 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 153,56 | m |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 121,56 | m |
| 88 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSMT | 46,2 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 65,209 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSMT | 8,732 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại đá granit tự nhiên | Theo HSMT | 5,815 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Theo HSMT | 287,01 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Theo HSMT | 10,11 | m2 |
| 94 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo HSMT | 3,12 | m2 |
| 95 | Công tác đá chẻ 100x200 | Theo HSMT | 16,681 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Theo HSMT | 28,4 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Theo HSMT | 548,12 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSMT | 31,791 | m2 |
| 99 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo HSMT | 211,127 | m2 |
| 100 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo HSMT | 385,32 | m2 |
| 101 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 192,698 | m2 |
| 102 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 43,743 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 397,425 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 429,06 | m2 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ chứa Aptomat 4 đường | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ chứa automat 2 đường | Theo HSMT | 13 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT | 25 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn Downligh trang trí âm trần | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn Downligh trang trí nổi | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt điều tốc | Theo HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 1,5HP | Theo HSMT | 2 | máy |
| 11 | Lắp đặt quạt hút | Theo HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 31 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Theo HSMT | 198 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSMT | 223 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HSMT | 848 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSMT | 425 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSMT | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSMT | 340 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSMT | 175 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 21mm | Theo HSMT | 8 | m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa fi21mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa fi21mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp điện âm tường | Theo HSMT | 53 | hộp |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ | Theo HSMT | 53 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối chia 3 ngã fi20mm | Theo HSMT | 59 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối,110x110x80 | Theo HSMT | 12 | hộp |
| 28 | Lắp đặt nối trơnPVC fi 32 (SP) | Theo HSMT | 5 | Cái |
| 29 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 25 (SP) | Theo HSMT | 45 | Cái |
| 30 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 20 (SP) | Theo HSMT | 55 | Cái |
| 31 | Lắp đặt dây đồng trần 22mm2 | Theo HSMT | 16 | m |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa + ốc xiết cáp | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Vis các loại… | Theo HSMT | 500 | Con |
| 34 | Tắc kê các loại... | Theo HSMT | 500 | Con |
| 35 | Băng keo loại tốt…. | Theo HSMT | 10 | Cuôn |
| 36 | Giá treo + sứ... | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bộ Switch chia dây mạng (Dự kiến) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 38 | lắp đặt mặt nạ ổ cắm mạng | Theo HSMT | 5 | cái |
| 39 | lắp đặt ổ cắm mạng | Theo HSMT | 5 | Cái |
| 40 | lắp đặt dây mạng | Theo HSMT | 120 | md |
| 41 | Giá treo modem | Theo HSMT | 1 | Cái |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xả Inox fi 21 | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo I nox | Theo HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van thau đường kính van 32mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn + 1 vòi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo HSMT | 0,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt T nhựa 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Theo HSMT | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu ren đường kính 21mm | Theo HSMT | 17 | Cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSMT | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặtmáy bơm 1hp | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le | Theo HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSMT | 0,55 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt T nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt co lơi nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt co lơi nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HSMT | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt co giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 49-34mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt co lơi nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt co giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-49mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSMT | 0,982 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo HSMT | 17 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mm | Theo HSMT | 17 | cái |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 -MT5 (Trung Quốc) + Giá treo bình | Theo HSMT | 1 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột khô ABC -MFZL8 (Trung Quốc) + Giá treo bình | Theo HSMT | 1 | Bình |
| 3 | Laép baûng noäi quy, tieâu leänh phoøng chaùy chöõa chaùy | Theo HSMT | 1 | Bảng |
| F | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo HSMT | 2,392 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSMT | 2,729 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 1,84 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 23,951 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 54,588 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 7 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 44,16 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 44,16 | m2 |
| 9 | Cắt khe 1x4 sân BT | Theo HSMT | 29,13 | 10m |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSMT | 5,417 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 3,931 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,521 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 13 | cái |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 7,877 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 28,179 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 4,96 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo HSMT | 85 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo HSMT | 4 | đoạn ống |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSMT | 0,034 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSMT | 0,003 | tấn |
| H | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSMT | 0,624 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,687 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,389 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,148 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,213 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,328 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 17,404 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 1,127 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 3,675 | m2 |
| 18 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 0,041 | tấn |
| 19 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 0,012 | tấn |
| I | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSMT | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 1,638 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,282 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,018 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,09 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,195 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,109 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 8,5 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 3,392 | m2 |
| 19 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,64 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 2,89 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 4,374 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(SIKA) | Theo HSMT | 11,39 | m2 |
| 23 | Nắp tôn tráng kẽm dày 0.45mm luôn phụ kiện | Theo HSMT | 1 | bộ |
| J | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSMT | 0,832 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,832 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,048 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,281 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,024 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,236 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 11,54 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 5,38 | m2 |
| 13 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 2,812 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 200mm | Theo HSMT | 1 | đoạn ống |
| 15 | Sản xuất vỉ sắt lò đốt rác | Theo HSMT | 0,009 | tấn |
| 16 | Sản xuất vỉ sắt lò đốt rác | Theo HSMT | 0,032 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,001 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,051 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,002 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống khói tôn | Theo HSMT | 6,5 | m |
| 21 | Lăp đặt cáp neo | Theo HSMT | 35,2 | m |
| K | HỒ CÁ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,291 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,255 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,036 | tấn |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250mm | Theo HSMT | 3,054 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | Theo HSMT | 3,44 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Theo HSMT | 3,026 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại đá Granit tự nhiên | Theo HSMT | 1,536 | m2 |
| L | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSMT | 0,821 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 1,141 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,062 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 2,655 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 6,314 | m2 |
| 9 | Sản xuất khung nhà xe | Theo HSMT | 0,235 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung nhà xe | Theo HSMT | 0,235 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSMT | 13,53 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 0,262 | 100m2 |
| M | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | Theo HSMT | 0,304 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 0,036 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,318 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 2,683 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 1,189 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,834 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 2,327 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSMT | 0,066 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSMT | 0,121 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSMT | 0,185 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSMT | 0,002 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,005 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,025 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,02 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,066 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,018 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,056 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 10,008 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 16,674 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 14,8 | m |
| 27 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 26,682 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 26,682 | m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt lưới B40 fi 40 khổ 1,8m | Theo HSMT | 89,65 | m |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt (Bảng tên) | Theo HSMT | 5,4 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt (Song sắt hàng rào) | Theo HSMT | 28,912 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt (Cổng chính) | Theo HSMT | 8,72 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSMT | 25,302 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi