Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Đường giao thông vào trường phổ thông dân tộc nội trú Bình Liêu, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200425490-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Đường giao thông vào trường phổ thông dân tộc nội trú Bình Liêu, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu
Số hiệu KHLCNT 20200414348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 09:39:00 đến ngày 2020-04-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,943,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp nền K95 đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 295,5691 100m³
2 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,561 100m³
3 Đào nền đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,8689 100m³
4 Đào khuôn đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,8557 100m³
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,5191 100m³
6 Đào đất yếu Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 52,9231 100m³
7 Lu lèn K98 phần tiếp giáp với KCAĐ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,0904 100m³
8 Sản xuất đất đắp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 338,2242 100m³
9 Vận chuyển đất đắp, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 338,2242 100m³
10 Vận chuyển đất+phế thải đi đổ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 58,5405 100m³
11 Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 905,7411
12 Lót Nilon Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45,2871 100m²
13 Móng cấp phối Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,2675 100m³
14 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,8468 100m²
15 Làm khe co Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 560 m
16 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 98 m
17 Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 567,79 m
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông khe giãn đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6468 tấn
19 Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 111,44
20 Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,9
21 Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày lớp sơn 5mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,2
22 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
23 Sản xuất, lắp đặt BB 2,4x1,5m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,2
24 Sản xuất, lắp đặt Cột đỡ biển báo 3,1m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
25 Sản xuất, lắp đặt Cột đỡ biển báo 3,7m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
B NÚT GIAO
1 Đắp nền K95 đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,1952 100m³
2 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,3496 100m³
3 Sản xuất đất đắp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,696 100m³
4 Vận chuyển đất đắp, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,696 100m³
5 Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 63,822
6 Lót Nilon Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,1911 100m²
7 Móng cấp phối Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5802 100m³
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn viên vỉa Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4715 100m²
9 Sản xuất cấu kiện bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,6125
10 Lắp đặt viên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 41 m
11 Đất màu Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,185
12 Trồng cỏ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,879 100m²
C VỈA HÈ
1 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,7
2 Bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,7
3 Bê tông viên vỉa đá 2x4, M200 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 73,5625
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn viên vỉa Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,1406 100m²
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên thu nước đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1726 tấn
6 Lắp đặt viên vỉa 100x30x20cm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.021 m
7 Lắp đặt viên vỉa 50x30x20cm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 156 m
8 Lót nilon Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,3659 100m²
9 Bê tông móng vỉa hè đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 220,1806
10 Lát gạch Tezzazo 40x40x3cm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.836,5864
11 Xây gạch bo vỉa hè, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 44,08
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 683,24
D RÃNH XÂY GẠCH
1 Đào móng đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,8224 100m³
2 Lót Nilon Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,3716 100m²
3 Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 73,7165
4 Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22cm VXM75 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 193,7105
5 Trát vữa XM mác 75, dày 1,5 cm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 880,5024
6 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31,739
7 Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 51,225
8 Cốt thép bản D<10 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,7294 tấn
9 Cốt thép bản D>10 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,2306 tấn
10 Cốt thép mũ mố D<10mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1037 tấn
11 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,0238 100m²
12 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,0954 100m²
13 Ván khuôn thép đổ BT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,3905 100m²
14 Lắp dựng tấm bản đậy Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 683 cấu kiện
15 Lấp đất Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,4467 100m³
16 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,3758 100m³
E RÃNH CHỊU LỰC
1 Lót Nilon Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,81 100m²
2 Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,3
3 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,7
4 Cốt thép bản D<10 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3528 tấn
5 Cốt thép bản D>10 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5683 tấn
6 Cốt thép mũ mố D<10mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,531 tấn
7 Xây đá hộc M100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 23,76
8 Trát vữa XM mác 75, dày 2 cm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 59,4
9 Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,9
10 Ván khuôn cho bê tông mũ mố Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9048 100m²
11 Ván khuôn đổ BT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,378 100m²
12 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m²
13 Lắp dựng tấm bản đậy Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45 cấu kiện
F HỐ GA LOẠI 1
1 Đào móng đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2575 100m³
2 Lót Nilon Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7448 100m²
3 Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,1725
4 Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22cm VXM75 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,2323
5 Trát vữa XM mác 75, dày 1,5 cm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 115,4038
6 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,214
7 Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,192
8 Cốt thép bản D<10 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1549 tấn
9 Cốt thép bản D>10 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3784 tấn
10 Cốt thép mũ mố D<10mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2864 tấn
11 Sản xuất cấu kiện thép hình L120x80x8mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,7576 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông mũ mố Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5808 100m²
13 Ván khuôn thép đổ BT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0 100m²
14 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2429 100m²
15 Lắp dựng tấm bản đậy Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 44 cấu kiện
16 Lấp đất Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0772 100m³
17 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1802 100m³
G HỐ GA LOẠI 2
1 Đào móng đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4634 100m³
2 Lót Nilon Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3412 100m²
3 Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,1175
4 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,439
5 Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,558
6 Cốt thép bản D<10 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0768 tấn
7 Cốt thép bản D>10 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1193 tấn
8 Cốt thép mũ mố D<10mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1621 tấn
9 Sản xuất cấu kiện thép hình L120x80x8mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,8774 tấn
10 Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22cm VXM75 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,7062
11 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1828 100m²
12 Ván khuôn cho bê tông mũ mố Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3496 100m²
13 Lắp dựng tấm bản đậy Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38 cấu kiện
14 Trát vữa XM mác 75, dày 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32,9643
15 Lấp đất Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,139 100m³
16 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3244 100m³
H CỐNG D30
1 Đào móng cống đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9315 100m³
2 Bê tông ống cống M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,153
3 Bê tông móng cống M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,118
4 Đệm cát sạn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,4768
5 Cổt thép gối kê D<10mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1008 tấn
6 Cốt thép ống cống D<10 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5772 tấn
7 Ván khuôn đốt cống Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,9014 100m²
8 Ván khuôn bản cống Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,418 100m²
9 Lắp đặt đốt móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 142 cấu kiện
10 Lắp đặt ống bê tông, nối bằng gioăng cao su đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 71 1 đoạn ống
11 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3515 100m³
12 Lấp đất hố móng K95 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,58 100m³
I CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,5826 100m³
2 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,7716
3 Xây tường cống mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 61,1657
4 Bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,2
5 Bê tông chèn ống cống, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,48
6 Bê tông mũ mố đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,065
7 Bê tông bản đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,1438
8 Bê tông phủ bản, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xe Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38,3594 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống xe Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38,3594 tấn
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,8359 10 tấn/km
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 62,0588
13 Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,184 tấn
14 Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,097 tấn
15 Cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2157 tấn
16 Cốt thép mũ mố đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1817 tấn
17 Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,2112 100m²
18 Ván khuôn bản cống Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1468 100m²
19 Ván khuôn thép mũ mố Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m²
20 Lắp đặt ống bê tông D100, đoạn ống dài 1m Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 1 đoạn ống
21 Lắp đặt bản Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 cấu kiện
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4748 100m³
23 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,0604 100m³
J PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điều khiển chiếu sáng KT: 1200x600x400 (trọn bộ bao gồm vỏ tủ và thiết bị) Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Tủ
2 Cột thép tròn côn cao 6m + cần đèn 1 nhánh cao 2m - lắp 1 đèn chiếu sáng đường phố Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 Cột
3 Đèn chiếu sáng đường phố LED 90W Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 Bộ
4 Dây Cu/PVC - 3x2,5mm2 lên đèn (02 sợi pha, 01 sợi nối tiếp địa cho tiết bị chống sét của đèn) Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 144 m
5 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 bảo vệ cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 795,16 m
6 Ống thép mạ kẽm D88,8x4ly Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 m
7 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV: 3x16+1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 681,86 m
8 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 113,3 m
9 Dây đồng trần có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoàn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 795,16 m
10 Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19 Đầu
11 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=35mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 76 đầu
12 Đầu cốt đồng M16 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 146 đầu
13 Đầu cốt đồng M25 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 đầu
14 Bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 Bảng
15 Lắp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 Cửa
16 Tiếp địa an toàn R1C Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19 Bộ
17 Tiếp địa lặp lại R4C Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
18 Đánh số cột thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,8 10 cột
19 Rãnh cáp ngầm chiếu sáng dọc vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 683 m
20 Rãnh 01 cáp ngầm qua đường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 m
21 Móng cột chiếu sáng(M1) Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 Móng
22 Móng tủ điều khiển Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Móng
23 Mốc báo cáp Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 79,516 mốc
24 Đóng điện bàn giao công trình Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 khoản
25 Ngưng và cấp điện trở lại Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->