Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Đường giao thông vào trường phổ thông dân tộc nội trú Bình Liêu, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Đường giao thông vào trường phổ thông dân tộc nội trú Bình Liêu, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 09:39:00 đến ngày 2020-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,943,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền K95 đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 295,5691 | 100m³ |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,561 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,8689 | 100m³ |
| 4 | Đào khuôn đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8557 | 100m³ |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5191 | 100m³ |
| 6 | Đào đất yếu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,9231 | 100m³ |
| 7 | Lu lèn K98 phần tiếp giáp với KCAĐ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0904 | 100m³ |
| 8 | Sản xuất đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 338,2242 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất đắp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 338,2242 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất+phế thải đi đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,5405 | 100m³ |
| 11 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 905,7411 | m³ |
| 12 | Lót Nilon | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,2871 | 100m² |
| 13 | Móng cấp phối | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,2675 | 100m³ |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8468 | 100m² |
| 15 | Làm khe co | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 560 | m |
| 16 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98 | m |
| 17 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 567,79 | m |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông khe giãn đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6468 | tấn |
| 19 | Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 111,44 | m² |
| 20 | Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | m² |
| 21 | Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày lớp sơn 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m² |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt BB 2,4x1,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m² |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt Cột đỡ biển báo 3,1m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt Cột đỡ biển báo 3,7m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| B | NÚT GIAO | |||
| 1 | Đắp nền K95 đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,1952 | 100m³ |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3496 | 100m³ |
| 3 | Sản xuất đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,696 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất đắp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,696 | 100m³ |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,822 | m³ |
| 6 | Lót Nilon | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1911 | 100m² |
| 7 | Móng cấp phối | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5802 | 100m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn viên vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4715 | 100m² |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông viên vỉa đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6125 | m³ |
| 10 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
| 11 | Đất màu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,185 | m³ |
| 12 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,879 | 100m² |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | m³ |
| 2 | Bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | m³ |
| 3 | Bê tông viên vỉa đá 2x4, M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,5625 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn viên vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,1406 | 100m² |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên thu nước đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1726 | tấn |
| 6 | Lắp đặt viên vỉa 100x30x20cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.021 | m |
| 7 | Lắp đặt viên vỉa 50x30x20cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m |
| 8 | Lót nilon | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,3659 | 100m² |
| 9 | Bê tông móng vỉa hè đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 220,1806 | m³ |
| 10 | Lát gạch Tezzazo 40x40x3cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.836,5864 | m² |
| 11 | Xây gạch bo vỉa hè, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,08 | m³ |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 683,24 | m² |
| D | RÃNH XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,8224 | 100m³ |
| 2 | Lót Nilon | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,3716 | 100m² |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,7165 | m³ |
| 4 | Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 193,7105 | m³ |
| 5 | Trát vữa XM mác 75, dày 1,5 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 880,5024 | m² |
| 6 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,739 | m³ |
| 7 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,225 | m³ |
| 8 | Cốt thép bản D<10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7294 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản D>10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2306 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố D<10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1037 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0238 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0954 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn thép đổ BT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3905 | 100m² |
| 14 | Lắp dựng tấm bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 683 | cấu kiện |
| 15 | Lấp đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4467 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,3758 | 100m³ |
| E | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Lót Nilon | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m² |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,3 | m³ |
| 3 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m³ |
| 4 | Cốt thép bản D<10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3528 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản D>10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5683 | tấn |
| 6 | Cốt thép mũ mố D<10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,531 | tấn |
| 7 | Xây đá hộc M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,76 | m³ |
| 8 | Trát vữa XM mác 75, dày 2 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,4 | m² |
| 9 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m³ |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9048 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn đổ BT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m² |
| 13 | Lắp dựng tấm bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cấu kiện |
| F | HỐ GA LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2575 | 100m³ |
| 2 | Lót Nilon | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7448 | 100m² |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,1725 | m³ |
| 4 | Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,2323 | m³ |
| 5 | Trát vữa XM mác 75, dày 1,5 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,4038 | m² |
| 6 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,214 | m³ |
| 7 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,192 | m³ |
| 8 | Cốt thép bản D<10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1549 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản D>10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3784 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố D<10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2864 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép hình L120x80x8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7576 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5808 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn thép đổ BT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 100m² |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2429 | 100m² |
| 15 | Lắp dựng tấm bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cấu kiện |
| 16 | Lấp đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0772 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1802 | 100m³ |
| G | HỐ GA LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4634 | 100m³ |
| 2 | Lót Nilon | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3412 | 100m² |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1175 | m³ |
| 4 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,439 | m³ |
| 5 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,558 | m³ |
| 6 | Cốt thép bản D<10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0768 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản D>10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1193 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ mố D<10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1621 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép hình L120x80x8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8774 | tấn |
| 10 | Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,7062 | m³ |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1828 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3496 | 100m² |
| 13 | Lắp dựng tấm bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cấu kiện |
| 14 | Trát vữa XM mác 75, dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,9643 | m² |
| 15 | Lấp đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3244 | 100m³ |
| H | CỐNG D30 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9315 | 100m³ |
| 2 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,153 | m³ |
| 3 | Bê tông móng cống M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,118 | m³ |
| 4 | Đệm cát sạn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4768 | m³ |
| 5 | Cổt thép gối kê D<10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1008 | tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống D<10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5772 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đốt cống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9014 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn bản cống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | 100m² |
| 9 | Lắp đặt đốt móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 142 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, nối bằng gioăng cao su đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71 | 1 đoạn ống |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3515 | 100m³ |
| 12 | Lấp đất hố móng K95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m³ |
| I | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5826 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,7716 | m³ |
| 3 | Xây tường cống mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,1657 | m³ |
| 4 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m³ |
| 5 | Bê tông chèn ống cống, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m³ |
| 6 | Bê tông mũ mố đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,065 | m³ |
| 7 | Bê tông bản đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1438 | m³ |
| 8 | Bê tông phủ bản, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m³ |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xe | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,3594 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống xe | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,3594 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8359 | 10 tấn/km |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,0588 | m² |
| 13 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,184 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2157 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1817 | tấn |
| 17 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2112 | 100m² |
| 18 | Ván khuôn bản cống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1468 | 100m² |
| 19 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m² |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông D100, đoạn ống dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt bản | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4748 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0604 | 100m³ |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng KT: 1200x600x400 (trọn bộ bao gồm vỏ tủ và thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Cột thép tròn côn cao 6m + cần đèn 1 nhánh cao 2m - lắp 1 đèn chiếu sáng đường phố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cột |
| 3 | Đèn chiếu sáng đường phố LED 90W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 4 | Dây Cu/PVC - 3x2,5mm2 lên đèn (02 sợi pha, 01 sợi nối tiếp địa cho tiết bị chống sét của đèn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 144 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 795,16 | m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D88,8x4ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV: 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 681,86 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,3 | m |
| 9 | Dây đồng trần có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 795,16 | m |
| 10 | Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Đầu |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76 | đầu |
| 12 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 146 | đầu |
| 13 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đầu |
| 14 | Bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cửa |
| 16 | Tiếp địa an toàn R1C | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại R4C | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 18 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10 cột |
| 19 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng dọc vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 683 | m |
| 20 | Rãnh 01 cáp ngầm qua đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 21 | Móng cột chiếu sáng(M1) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Móng |
| 22 | Móng tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 23 | Mốc báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,516 | mốc |
| 24 | Đóng điện bàn giao công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 25 | Ngưng và cấp điện trở lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi