Gói thầu: Sửa chữa các cống tại Km6+00, Km6+200, Km8+400 trên đường tỉnh 462 (đường 221A); Km39+050 đường tỉnh455 (đường 216 ); Km6+550, Km12+500 đường tỉnh 454 (đường 223)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa các cống tại Km6+00, Km6+200, Km8+400 trên đường tỉnh 462 (đường 221A); Km39+050 đường tỉnh455 (đường 216 ); Km6+550, Km12+500 đường tỉnh 454 (đường 223) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200443453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quản lý, bảo trì đường bộ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 09:11:00 đến ngày 2020-04-28 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,496,534,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cống Km6+00, cống Km6+200, cống Km39+050, cống Km12+500 | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 27,35 | m3 |
| 2 | Đào móng cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 212,53 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre móng cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 31,186 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 34,01 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,44 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21,9 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống ĐK <=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3649 | tấn |
| 9 | Cốt thép ống cống ĐK <=18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,8245 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20,66 | m2 |
| 11 | Bọc vải địa kỹ thuật thân cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,3095 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát mang cống K ≥ 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6915 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất mang cống K ≥ 0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7867 | 100m3 |
| 14 | Cốt thép dàn phai ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,074 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn phai ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0922 | tấn |
| 16 | Bê tông dàn phai M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,53 | m3 |
| 17 | Cốt thép cánh phai đường kính ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0267 | tấn |
| 18 | Bê tông cánh phai M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,44 | m3 |
| B | Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường vuốt 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,4925 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,4925 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2148 | 100m3 |
| 4 | Đập thi công độ chặt K≥85 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5596 | 100m3 |
| C | Hồ ga | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan hố ga ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0936 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,41 | m3 |
| 3 | Cốt thép giằng đường kính <=10 mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0146 | tấn |
| 4 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,39 | m3 |
| 5 | Xây tường hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,91 | m3 |
| 6 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,71 | m2 |
| D | Cổng khẩu độ( 4x3.5m) km 8+400 ĐT.462 | |||
| E | Đường đầu cống | |||
| 1 | Đắp đất lề đường độ chặt K ≥0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,424 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 232,49 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường độ chặt K ≥0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,04 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,8189 | 100m3 |
| 5 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,0943 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 + láng trên mặt đường tạm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,9408 | 100m2 |
| F | Vuốt mở rộng, láng mặt cống | |||
| 1 | Đắp cát nền đường độ chặt K ≥0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0786 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0524 | 100m3 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,262 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,262 | 100m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,1837 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,1837 | 100m2 |
| 7 | Đá vỉa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8924 | m3 |
| G | Thân cống, tường cánh, lan can, khe phai: | |||
| 1 | Bê tông thân cống cửa phai cống, chân khay , gờ lan can M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 69,87 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,83 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,16 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,86 | m3 |
| 5 | Đá đệm móng cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,63 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống, cửa phai, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0985 | tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống, cửa phai, chân khay, gờ lan can ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,1917 | tấn |
| 8 | Cốt thép ống cống, cửa phai, ĐK >18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,5993 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0144 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,2441 | tấn |
| 11 | Cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0197 | tấn |
| 12 | Cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,022 | tấn |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 63,9 | 100m |
| 14 | Thép lan can cống mạ kẽm nhúng nóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2916 | tấn |
| 15 | Bu long M22 mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 35,81 | kg |
| 16 | Bê tông bản dẫn M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,08 | m3 |
| 17 | Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0311 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,6087 | tấn |
| 19 | Bê tông đệm M150 đá 2x4 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,49 | m3 |
| 20 | Bê tông giàn phai đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,17 | m3 |
| 21 | Cốt thép giàn phai, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0116 | tấn |
| 22 | Cốt thép giàn phai ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0795 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ và lắp đặt cánh phai hiện trạng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,1 | tấn |
| 24 | Phá dỡ cống cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 32,46 | m3 |
| H | Kè mái taluy | |||
| 1 | Đóng cọc tre chân khay dài 1,5m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,9375 | 100m |
| 2 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,58 | m3 |
| 3 | Đá đệm móng chân khay | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,85 | m3 |
| 4 | Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 26,04 | m3 |
| 5 | Đá đệm móng kè, | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,68 | m3 |
| 6 | Đào móng tôn hộ lan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,51 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tôn hộ lan M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,51 | m3 |
| 8 | Tôn hộ lan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | m |
| 9 | Sơn phản quang gờ lan can cống 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,44 | 1m2 |
| I | Dịch chuyển rãnh BTCT | |||
| 1 | Đào đất | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 30,48 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt K ≥ 0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Vữa XM M100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan rãnh | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 148 | cái |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại rãnh thoát nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 74 | cái |
| 7 | Đá dăm đệm móng cửa xả | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,11 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cửa xả M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,49 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cửa xả M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | m3 |
| 10 | Bê tông vuốt ngõ M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,04 | m3 |
| J | Biện pháp, đường tạm thi công | |||
| 1 | Cọc ván thép L=8m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.120 | m |
| 2 | Đào nền đường tạm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 119,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường tạm độ chặt K ≥0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,5742 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường độ chặt K ≥0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,3336 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên đường tạm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4616 | 100m3 |
| 6 | Đào đất khuôn đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,72 | m3 |
| 7 | Hàng rào chắn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 80 | m |
| 8 | Đóng cọc tre gia cố chân dài 2m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,38 | 100m |
| 9 | Phên nứa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 25,88 | m2 |
| 10 | Đào móng cống tạm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 39,92 | m3 |
| 11 | Đắp đất mang cống độ chặt K≥ 0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2776 | 100m3 |
| 12 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,21 | m3 |
| 13 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4518 | tấn |
| 14 | Lớp đá đệm móng cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,89 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre gia cố đập chắn, cọc dài 2m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,496 | 100m |
| 16 | Phên nứa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 68,07 | m2 |
| 17 | Đóng cọc tre giằng dọc | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 41,6 | m |
| 18 | Đắp đập chắn, bờ vây | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,312 | 100m3 |
| K | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Đào móng cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 69,8 | m3 |
| 2 | Đắp mang cống bằng vật liệu dạng hạt, độ chặt K ≥ 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5244 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả phạm vi lòng đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5232 | 100m3 |
| L | Cổng khẩu độ( 4x3m) km 12+500 ĐT.454 | |||
| M | Đường đầu cống | |||
| 1 | Đắp đất lề đường độ chặt K≥0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0204 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 50,931 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2775 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,185 | 100m3 |
| 5 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9251 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,1549 | 100m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm nước chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7 | 100m2 |
| N | Vuốt mở rộng, láng mặt cống | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt K≥0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,34 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,05 | 100m2 |
| 5 | Đá vỉa | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,5938 | m3 |
| O | Thân cống, tường cánh, lan can, khe phai: | |||
| 1 | Bê tông thân cống, chân khay, gờ lan can mác 300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 88,68 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,59 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,65 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,46 | m3 |
| 5 | Đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,32 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân cống đường kính <=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1342 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống đường kính <=18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,0841 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống đường kính >18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,4407 | tấn |
| 9 | Cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2714 | tấn |
| 10 | Cốt thép chân khay, ĐK >18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,184 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường cánh đường kính <=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0178 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường cánh đường kính <=18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,532 | tấn |
| 13 | Cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0112 | tấn |
| 14 | Cốt thép sân cống, ĐK >18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7227 | tấn |
| 15 | Đóng cọc tre móng cống dài 3m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 62,4225 | 100m |
| 16 | Thép lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5898 | tấn |
| 17 | Bu long M22 mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 83,55 | kg |
| 18 | Bê tông bản dẫn M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 29,77 | m3 |
| 19 | Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0464 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,7659 | tấn |
| 21 | Bê tông đệm bản dẫn M150 đá 2x4 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,19 | m3 |
| 22 | Dịch chuyển tôn hộ lan cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 25,4 | m |
| 23 | Dịch chuyển cột điện viễn thông | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cột |
| 24 | Phá dỡ cống cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 33,58 | m3 |
| P | Kè mái taluy | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố chân khay dài 1,5m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,3875 | 100m |
| 2 | Bê tông chân khay M200 đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,52 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng chân khay | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,37 | m3 |
| 4 | Xây mái kè đá hộc, vữa XM M100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,86 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng kè | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,62 | m3 |
| Q | Hoàn trả kè trái tuyến | |||
| 1 | Đào đất móng kè hoàn trả | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả độ chặt K≥90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0277 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng kè hoàn trả M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,22 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố chân khay kè dài 1,5m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5475 | 100m |
| 5 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,88 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng kè | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | m3 |
| 7 | Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,22 | m3 |
| R | Tường kè phải tuyến | |||
| 1 | Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,93 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M100 đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,42 | m3 |
| 4 | Sơn phản quang bề mặt gờ lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,765 | 1m2 |
| S | Biện pháp, đập tạm thi công, mặt bằng thi công | |||
| 1 | Cọc ván thép L=8m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.152 | m |
| 2 | Đào móng cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 220,43 | m3 |
| 3 | Đắp đập tạm, đắp hoàn trả độ chặt K≥0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5767 | 100m3 |
| 4 | Đắp mang cống bằng vật liệu dạng hạt độ chặt K ≥ 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5391 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi