Gói thầu: Sửa chữa các cống tại Km6+00, Km6+200, Km8+400 trên đường tỉnh 462 (đường 221A); Km39+050 đường tỉnh455 (đường 216 ); Km6+550, Km12+500 đường tỉnh 454 (đường 223)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200443476-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ
Tên gói thầu Sửa chữa các cống tại Km6+00, Km6+200, Km8+400 trên đường tỉnh 462 (đường 221A); Km39+050 đường tỉnh455 (đường 216 ); Km6+550, Km12+500 đường tỉnh 454 (đường 223)
Số hiệu KHLCNT 20200443453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quản lý, bảo trì đường bộ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 09:11:00 đến ngày 2020-04-28 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,496,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cống Km6+00, cống Km6+200, cống Km39+050, cống Km12+500
1 Phá dỡ cống cũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 27,35 m3
2 Đào móng cống Theo tiêu chuẩn hiện hành 212,53 m3
3 Đóng cọc tre móng cống Theo tiêu chuẩn hiện hành 31,186 100m
4 Làm lớp đá đệm móng Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,32 m3
5 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Theo tiêu chuẩn hiện hành 34,01 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,44 m3
7 Bê tông thân cống M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 21,9 m3
8 Cốt thép ống cống ĐK <=10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3649 tấn
9 Cốt thép ống cống ĐK <=18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,8245 tấn
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo tiêu chuẩn hiện hành 20,66 m2
11 Bọc vải địa kỹ thuật thân cống Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,3095 100m2
12 Đắp cát mang cống K ≥ 0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6915 100m3
13 Đắp đất mang cống K ≥ 0,90 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,7867 100m3
14 Cốt thép dàn phai ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,074 tấn
15 Cốt thép dàn phai ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0922 tấn
16 Bê tông dàn phai M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,53 m3
17 Cốt thép cánh phai đường kính ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0267 tấn
18 Bê tông cánh phai M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,44 m3
B Hoàn trả mặt đường
1 Láng nhựa mặt đường vuốt 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,4925 100m2
2 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,4925 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2148 100m3
4 Đập thi công độ chặt K≥85 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,5596 100m3
C Hồ ga
1 Cốt thép tấm đan hố ga ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0936 tấn
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,41 m3
3 Cốt thép giằng đường kính <=10 mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0146 tấn
4 Bê tông giằng M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,39 m3
5 Xây tường hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,91 m3
6 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,71 m2
D Cổng khẩu độ( 4x3.5m) km 8+400 ĐT.462
E Đường đầu cống
1 Đắp đất lề đường độ chặt K ≥0,90 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,424 100m3
2 Đào nền đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 232,49 m3
3 Đắp cát nền đường độ chặt K ≥0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,04 100m3
4 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,8189 100m3
5 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,0943 100m2
6 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 + láng trên mặt đường tạm Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,9408 100m2
F Vuốt mở rộng, láng mặt cống
1 Đắp cát nền đường độ chặt K ≥0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0786 100m3
2 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0524 100m3
3 Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,262 100m2
4 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,262 100m2
5 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,1837 100m2
6 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,1837 100m2
7 Đá vỉa Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,8924 m3
G Thân cống, tường cánh, lan can, khe phai:
1 Bê tông thân cống cửa phai cống, chân khay , gờ lan can M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 69,87 m3
2 Bê tông sân cống M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,83 m3
3 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,16 m3
4 Bê tông tường cánh M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,86 m3
5 Đá đệm móng cống Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,63 m3
6 Cốt thép ống cống, cửa phai, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0985 tấn
7 Cốt thép ống cống, cửa phai, chân khay, gờ lan can ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,1917 tấn
8 Cốt thép ống cống, cửa phai, ĐK >18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,5993 tấn
9 Cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0144 tấn
10 Cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,2441 tấn
11 Cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0197 tấn
12 Cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,022 tấn
13 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m Theo tiêu chuẩn hiện hành 63,9 100m
14 Thép lan can cống mạ kẽm nhúng nóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2916 tấn
15 Bu long M22 mạ kẽm Theo tiêu chuẩn hiện hành 35,81 kg
16 Bê tông bản dẫn M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,08 m3
17 Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0311 tấn
18 Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,6087 tấn
19 Bê tông đệm M150 đá 2x4 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,49 m3
20 Bê tông giàn phai đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,17 m3
21 Cốt thép giàn phai, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0116 tấn
22 Cốt thép giàn phai ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0795 tấn
23 Tháo dỡ và lắp đặt cánh phai hiện trạng Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,1 tấn
24 Phá dỡ cống cũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 32,46 m3
H Kè mái taluy
1 Đóng cọc tre chân khay dài 1,5m Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,9375 100m
2 Bê tông chân khay M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 12,58 m3
3 Đá đệm móng chân khay Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,85 m3
4 Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo tiêu chuẩn hiện hành 26,04 m3
5 Đá đệm móng kè, Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,68 m3
6 Đào móng tôn hộ lan Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,51 m3
7 Bê tông móng tôn hộ lan M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,51 m3
8 Tôn hộ lan Theo tiêu chuẩn hiện hành 8 m
9 Sơn phản quang gờ lan can cống 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,44 1m2
I Dịch chuyển rãnh BTCT
1 Đào đất Theo tiêu chuẩn hiện hành 30,48 m3
2 Đá dăm đệm móng Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,7 m3
3 Đắp đất độ chặt K ≥ 0,90 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,128 100m3
4 Vữa XM M100 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1 m3
5 Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan rãnh Theo tiêu chuẩn hiện hành 148 cái
6 Tháo dỡ, lắp đặt lại rãnh thoát nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 74 cái
7 Đá dăm đệm móng cửa xả Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,11 m3
8 Bê tông móng cửa xả M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,49 m3
9 Bê tông tường cửa xả M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,16 m3
10 Bê tông vuốt ngõ M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,04 m3
J Biện pháp, đường tạm thi công
1 Cọc ván thép L=8m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.120 m
2 Đào nền đường tạm Theo tiêu chuẩn hiện hành 119,1 m3
3 Đắp đất lề đường tạm độ chặt K ≥0,90 Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,5742 100m3
4 Đắp cát nền đường độ chặt K ≥0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,3336 100m3
5 Móng cấp phối đá dăm lớp trên đường tạm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4616 100m3
6 Đào đất khuôn đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 18,72 m3
7 Hàng rào chắn Theo tiêu chuẩn hiện hành 80 m
8 Đóng cọc tre gia cố chân dài 2m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,38 100m
9 Phên nứa Theo tiêu chuẩn hiện hành 25,88 m2
10 Đào móng cống tạm Theo tiêu chuẩn hiện hành 39,92 m3
11 Đắp đất mang cống độ chặt K≥ 0,90 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2776 100m3
12 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,21 m3
13 Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4518 tấn
14 Lớp đá đệm móng cống Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,89 m3
15 Đóng cọc tre gia cố đập chắn, cọc dài 2m Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,496 100m
16 Phên nứa Theo tiêu chuẩn hiện hành 68,07 m2
17 Đóng cọc tre giằng dọc Theo tiêu chuẩn hiện hành 41,6 m
18 Đắp đập chắn, bờ vây Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,312 100m3
K Mặt bằng thi công
1 Đào móng cống Theo tiêu chuẩn hiện hành 69,8 m3
2 Đắp mang cống bằng vật liệu dạng hạt, độ chặt K ≥ 0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,5244 100m3
3 Đắp đất hoàn trả phạm vi lòng đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,5232 100m3
L Cổng khẩu độ( 4x3m) km 12+500 ĐT.454
M Đường đầu cống
1 Đắp đất lề đường độ chặt K≥0,90 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0204 100m3
2 Đào nền đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 50,931 m3
3 Đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2775 100m3
4 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,185 100m3
5 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9251 100m2
6 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,1549 100m2
7 Mặt đường đá dăm nước chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,7 100m2
N Vuốt mở rộng, láng mặt cống
1 Đắp cát công trình, độ chặt K≥0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,245 100m3
2 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,25 100m3
3 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,34 100m2
4 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,05 100m2
5 Đá vỉa Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,5938 m3
O Thân cống, tường cánh, lan can, khe phai:
1 Bê tông thân cống, chân khay, gờ lan can mác 300 Theo tiêu chuẩn hiện hành 88,68 m3
2 Bê tông sân cống M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 16,59 m3
3 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo tiêu chuẩn hiện hành 16,65 m3
4 Bê tông tường cánh M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 14,46 m3
5 Đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,32 m3
6 Cốt thép thân cống đường kính <=10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1342 tấn
7 Cốt thép thân cống đường kính <=18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,0841 tấn
8 Cốt thép thân cống đường kính >18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,4407 tấn
9 Cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2714 tấn
10 Cốt thép chân khay, ĐK >18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,184 tấn
11 Cốt thép tường cánh đường kính <=10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0178 tấn
12 Cốt thép tường cánh đường kính <=18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,532 tấn
13 Cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0112 tấn
14 Cốt thép sân cống, ĐK >18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,7227 tấn
15 Đóng cọc tre móng cống dài 3m Theo tiêu chuẩn hiện hành 62,4225 100m
16 Thép lan can mạ kẽm nhúng nóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5898 tấn
17 Bu long M22 mạ kẽm Theo tiêu chuẩn hiện hành 83,55 kg
18 Bê tông bản dẫn M300, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 29,77 m3
19 Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0464 tấn
20 Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,7659 tấn
21 Bê tông đệm bản dẫn M150 đá 2x4 Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,19 m3
22 Dịch chuyển tôn hộ lan cũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 25,4 m
23 Dịch chuyển cột điện viễn thông Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cột
24 Phá dỡ cống cũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 33,58 m3
P Kè mái taluy
1 Đóng cọc tre gia cố chân khay dài 1,5m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,3875 100m
2 Bê tông chân khay M200 đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,52 m3
3 Đá dăm đệm móng chân khay Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,37 m3
4 Xây mái kè đá hộc, vữa XM M100 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,86 m3
5 Đá dăm đệm móng kè Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,62 m3
Q Hoàn trả kè trái tuyến
1 Đào đất móng kè hoàn trả Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,77 m3
2 Đắp đất hoàn trả độ chặt K≥90 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0277 100m3
3 Bê tông móng kè hoàn trả M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,22 m3
4 Đóng cọc tre gia cố chân khay kè dài 1,5m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5475 100m
5 Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,88 m3
6 Đá dăm đệm móng kè Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,15 m3
7 Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,22 m3
R Tường kè phải tuyến
1 Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,93 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,16 m3
3 Bê tông móng M100 đá 1x2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,42 m3
4 Sơn phản quang bề mặt gờ lan can 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,765 1m2
S Biện pháp, đập tạm thi công, mặt bằng thi công
1 Cọc ván thép L=8m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.152 m
2 Đào móng cống Theo tiêu chuẩn hiện hành 220,43 m3
3 Đắp đập tạm, đắp hoàn trả độ chặt K≥0,90 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5767 100m3
4 Đắp mang cống bằng vật liệu dạng hạt độ chặt K ≥ 0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,5391 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->