Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200106222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 07:28:00 đến ngày 2020-04-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,981,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 164,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | 325,218 | m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào-đất cấp II | 13,009 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | 35,526 | m3 | |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào-đất cấp III | 1,421 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | 262,964 | m3 | |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào-đất cấp III | 10,519 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | 13,202 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,301 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,071 | 100m3 | |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,284 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | 9,298 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,324 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | 6,198 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1,55 | 100m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 15,496 | 100m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6,973 | 100m3 | |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 38,74 | 100m2 | |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 38,74 | 100m2 | |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 38,74 | 100m2 | |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 38,74 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông nhựa hạt thô, hàm lượng nhựa 4,5% | 629,912 | tấn | |
| 22 | Bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 6% | 469,529 | tấn | |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 10,38 | 100m2 | |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 10,38 | 100m2 | |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 10,38 | 100m2 | |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 10,38 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông nhựa hạt thô, hàm lượng nhựa 4,5% | 168,779 | tấn | |
| 28 | Bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 6% | 125,806 | tấn | |
| 29 | Cắt đường nhựa | 15,4 | 10m | |
| 30 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | 3,08 | m3 | |
| 31 | Đào san đất bằng máy đào-đất cấp IV | 0,123 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | 0,154 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | 0,154 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | 0,154 | 100m3 | |
| 35 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,035 | 100m3 | |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,046 | 100m3 | |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,021 | 100m3 | |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,193 | 100m2 | |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 0,193 | 100m2 | |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 0,193 | 100m2 | |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,193 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông nhựa hạt thô, hàm lượng nhựa 4,5% | 3,138 | tấn | |
| 43 | Bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 6% | 2,339 | tấn | |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 235,26 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 10mm | 30 | m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 2,34 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 1,6 | m3 | |
| 6 | Biển tam giác phản quang cạnh 700 | 5 | cái | |
| 7 | Biển tròn phản quang D700 | 8 | cái | |
| 8 | Biển báo phản quang, loại biển vuông | 4 | cái | |
| 9 | Cột biển báo | 34 | md | |
| 10 | Lắp đặt cột biển báo | 17 | cái | |
| D | BỜ VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | 7,4 | 100m | |
| 2 | Ghép phên nứa bờ vây | 120 | m2 | |
| 3 | Thép fi D4 giằng bờ vây | 88,736 | kg | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 42 | m3 | |
| 5 | Nhổ cọc tre | 7,4 | 100m | |
| 6 | Tháo dỡ phên nứa bờ vây | 120 | m2 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | 42 | m3 | |
| 8 | Bơm nước thi công bờ vây 5CV | 5 | ca | |
| E | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | 4,091 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | 102,268 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,842 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 11,05 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 44,2 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 56,1 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,28 | 100m | |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,017 | 100m3 | |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,01 | 100m3 | |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,008 | 100m3 | |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 9,44 | m2 | |
| 12 | Mua đất sét dẻo | 3,024 | m3 | |
| 13 | Đắp đất sét dẻo | 3,024 | m3 | |
| 14 | Vải địa kỹ thuật TS550 | 7,04 | m2 | |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 34,37 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 137,48 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 235,68 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,82 | 100m | |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,05 | 100m3 | |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,03 | 100m3 | |
| 21 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,022 | 100m3 | |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 36,48 | m2 | |
| 23 | Mua đất sét dẻo | 8,856 | m3 | |
| 24 | Đắp đất sét dẻo | 8,856 | m3 | |
| 25 | Vải địa kỹ thuật | 24,96 | m2 | |
| F | VỈA HÈ, BÓ VỈA VÀ ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 3,189 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát vàng tạo phẳng | 159,442 | m3 | |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | 3.188,83 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,053 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 86,21 | m3 | |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | 898 | m | |
| 7 | Sản xuất tấm đan rãnh kích thước 500x300x60 | 1.768 | cái | |
| 8 | Lát tấm đan rãnh | 265,2 | m2 | |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,134 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,867 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 28,426 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 32,426 | m3 | |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | 934 | m | |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x50 cm, vữa XM mác 75 | 3 | m | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 94,464 | m3 | |
| 8 | Trồng cây bóng mát, cây dáng hương (cao 4.5-5m; đường kính 18cm) | 123 | 1 cây | |
| 9 | Cây Dáng Hương | 123 | cây | |
| 10 | Tưới cây bóng mát bằng máy bầu >=70x70cm ( cự ly <=100m) - Tưới trong 360 ngày | 181,08 | 100 cây/ lần | |
| 11 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cây hoa giấy cao 80cm | 380 | 1 cây | |
| 12 | Cây hoa giấy cao 80cm | 380 | cây | |
| 13 | Cây viền hoa mẫu đơn cao 20cm | 865 | md | |
| H | LAN CAN | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,07 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,408 | m3 | |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 15,84 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,84 | m2 | |
| 5 | Gia công lan can | 0,62 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | 22 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22 | 1m2 | |
| I | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | 99,786 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | 3,991 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,317 | 100m3 | |
| 4 | Cống tròn D800, mác 300, tải trọng tiêu chuẩn HL93 | 186 | md | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm | 75 | 1 đoạn ống | |
| 6 | Đế cống D800, mác 200 | 298 | cái | |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | 298 | cái | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | 74 | mối nối | |
| 9 | Joint cao su | 188,4 | md | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 47,1 | m2 | |
| 11 | Cống tròn D1000, mác 300, tải trọng tiêu chuẩn HL93 | 219 | md | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm | 89 | 1 đoạn ống | |
| 13 | Đế cống D1000, mác 200 | 351 | cái | |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | 351 | cái | |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | 88 | mối nối | |
| 16 | Joint cao su | 276,32 | md | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 69,08 | m2 | |
| 18 | Cống tròn D400, mác 300, tải trọng tiêu chuẩn HL93 | 76 | md | |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | 31 | 1 đoạn ống | |
| 20 | Đế cống D400, mác 200 | 126 | cái | |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | 126 | cái | |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | 30 | mối nối | |
| 23 | Joint cao su | 37,68 | md | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 9,42 | m2 | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 4,68 | m3 | |
| 26 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,187 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,234 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 0,234 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | 0,234 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,073 | 100m3 | |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 3,4 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,234 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,061 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9 | tấn | |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 5,62 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | 1,129 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,556 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,183 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,164 | tấn | |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | 13,96 | m3 | |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,878 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,186 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,71 | m3 | |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | 1cấu kiện | |
| 45 | Bộ ga gang thân vuông, nắp tròn, có khóa chống mất cắp | 9 | bộ | |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 9 | cái | |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 9,9 | m3 | |
| 48 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,396 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,495 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 0,495 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | 0,495 | 100m3 | |
| 52 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,274 | 100m3 | |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 4,5 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,228 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 6,66 | m3 | |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 19,44 | m3 | |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 86,94 | m2 | |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,551 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 6,84 | m3 | |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,608 | tấn | |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,06 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,234 | 100m2 | |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 18 | 1cấu kiện | |
| 64 | Bộ nắp ga thu nước bằng gang 530x960 | 18 | bộ | |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | 44,7 | m3 | |
| 66 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | 1,788 | 100m3 | |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,184 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 2,051 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 2,051 | 100m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | 2,051 | 100m3 | |
| 71 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,596 | 100m3 | |
| 72 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | 54,344 | 100m | |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 12,55 | m3 | |
| 74 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 10,44 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 29,43 | m3 | |
| 76 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M100 | 6,46 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,092 | 100m2 | |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 2,35 | m3 | |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 12,52 | m3 | |
| 80 | Cống hộp 2.5mx2.5m | 20 | md | |
| 81 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2500x2500mm | 17 | 1 đoạn ống | |
| 82 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2500x2500mm | 17 | mối nối | |
| 83 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối cống hộp 2x5mx2.5m | 17 | ống cống | |
| J | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,131 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 103,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 103,2 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,617 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 13,466 | m3 | |
| 6 | Khung móng cột M24x300x300x675 | 15 | chiếc | |
| 7 | Khung móng cột M16x240x240x525 | 1 | chiếc | |
| 8 | Khung móng cột M30x1375x8 | 1 | chiếc | |
| 9 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M30x1375x8 | 17 | bộ | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | 550 | md | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D50/40 | 5,5 | 100 m | |
| 12 | Cột thép bát giác cao 8m liền cần đơn | 15 | chiếc | |
| 13 | Cột thép bát giác cao 14m | 1 | chiếc | |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy | 16 | 1 cột | |
| 15 | Đèn Led | 15 | chiếc | |
| 16 | Đèn pha led samba 260 | 4 | chiếc | |
| 17 | Lắp đèn Đèn cao áp | 19 | 1 choá | |
| 18 | Đèn trang trí Led biểu tượng khuê văn các (2 mặt) | 15 | bộ | |
| 19 | Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp | 15 | bộ | |
| 20 | Lắp khung kích thước <= 1m x 2m | 15 | bộ | |
| 21 | Tủ điện điều khiển HTCS 1000x600x350 | 1 | chiếc | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | 1 | 1 tủ | |
| 23 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 22 | chiếc | |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | 22 | 1 bộ | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 300 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/dsta/pvc-4x10mm2 | 550 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | 550 | m | |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | 16 | bảng | |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 16 | 1 đầu cáp | |
| 30 | Đánh số cột thép | 17 | 10 cột | |
| 31 | Đầu cốt đồng M10 | 155 | cái | |
| 32 | Làm đầu cáp ngầm | 32 | 1 đầu cáp | |
| 33 | Đấu nối, kiểm tra nguồn điện | 1 | lần | |
| 34 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện cs | 17 | vị trí | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 0,84 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi