Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200443317-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200106222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 07:28:00 đến ngày 2020-04-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,981,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 164,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II 325,218 m3
2 Đào san đất bằng máy đào-đất cấp II 13,009 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III 35,526 m3
4 Đào san đất bằng máy đào-đất cấp III 1,421 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III 262,964 m3
6 Đào san đất bằng máy đào-đất cấp III 10,519 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 13,202 100m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 3,301 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 1,071 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 4,284 100m3
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 9,298 100m3
12 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 2,324 100m3
13 Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 6,198 100m3
14 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 1,55 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 15,496 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 6,973 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 38,74 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 38,74 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 38,74 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 38,74 100m2
21 Bê tông nhựa hạt thô, hàm lượng nhựa 4,5% 629,912 tấn
22 Bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 6% 469,529 tấn
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 10,38 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 10,38 100m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 10,38 100m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 10,38 100m2
27 Bê tông nhựa hạt thô, hàm lượng nhựa 4,5% 168,779 tấn
28 Bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 6% 125,806 tấn
29 Cắt đường nhựa 15,4 10m
30 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV 3,08 m3
31 Đào san đất bằng máy đào-đất cấp IV 0,123 100m3
32 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,154 100m3
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,154 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV 0,154 100m3
35 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 0,035 100m3
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,046 100m3
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,021 100m3
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 0,193 100m2
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 0,193 100m2
40 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 0,193 100m2
41 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 0,193 100m2
42 Bê tông nhựa hạt thô, hàm lượng nhựa 4,5% 3,138 tấn
43 Bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 6% 2,339 tấn
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 235,26 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 10mm 30 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II 2,34 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,128 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 1,6 m3
6 Biển tam giác phản quang cạnh 700 5 cái
7 Biển tròn phản quang D700 8 cái
8 Biển báo phản quang, loại biển vuông 4 cái
9 Cột biển báo 34 md
10 Lắp đặt cột biển báo 17 cái
D BỜ VÂY THI CÔNG
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II 7,4 100m
2 Ghép phên nứa bờ vây 120 m2
3 Thép fi D4 giằng bờ vây 88,736 kg
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 42 m3
5 Nhổ cọc tre 7,4 100m
6 Tháo dỡ phên nứa bờ vây 120 m2
7 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II 42 m3
8 Bơm nước thi công bờ vây 5CV 5 ca
E KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II 4,091 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II 102,268 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 1,842 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 11,05 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 44,2 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 56,1 m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,28 100m
8 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,017 100m3
9 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 0,01 100m3
10 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,008 100m3
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 9,44 m2
12 Mua đất sét dẻo 3,024 m3
13 Đắp đất sét dẻo 3,024 m3
14 Vải địa kỹ thuật TS550 7,04 m2
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 34,37 m3
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 137,48 m3
17 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 235,68 m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,82 100m
19 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,05 100m3
20 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 0,03 100m3
21 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,022 100m3
22 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 36,48 m2
23 Mua đất sét dẻo 8,856 m3
24 Đắp đất sét dẻo 8,856 m3
25 Vải địa kỹ thuật 24,96 m2
F VỈA HÈ, BÓ VỈA VÀ ĐAN RÃNH
1 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% 3,189 100m3
2 Đắp cát vàng tạo phẳng 159,442 m3
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm 3.188,83 m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 3,053 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 86,21 m3
6 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm 898 m
7 Sản xuất tấm đan rãnh kích thước 500x300x60 1.768 cái
8 Lát tấm đan rãnh 265,2 m2
G CÂY XANH
1 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 4,134 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,867 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 28,426 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 32,426 m3
5 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm 934 m
6 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x50 cm, vữa XM mác 75 3 m
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 94,464 m3
8 Trồng cây bóng mát, cây dáng hương (cao 4.5-5m; đường kính 18cm) 123 1 cây
9 Cây Dáng Hương 123 cây
10 Tưới cây bóng mát bằng máy bầu >=70x70cm ( cự ly <=100m) - Tưới trong 360 ngày 181,08 100 cây/ lần
11 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cây hoa giấy cao 80cm 380 1 cây
12 Cây hoa giấy cao 80cm 380 cây
13 Cây viền hoa mẫu đơn cao 20cm 865 md
H LAN CAN
1 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,07 100m2
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,408 m3
3 Trát xà dầm, vữa XM M75 15,84 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,84 m2
5 Gia công lan can 0,62 tấn
6 Lắp dựng lan can sắt 22 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 22 1m2
I THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II 99,786 m3
2 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II 3,991 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 2,317 100m3
4 Cống tròn D800, mác 300, tải trọng tiêu chuẩn HL93 186 md
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm 75 1 đoạn ống
6 Đế cống D800, mác 200 298 cái
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm 298 cái
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm 74 mối nối
9 Joint cao su 188,4 md
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 47,1 m2
11 Cống tròn D1000, mác 300, tải trọng tiêu chuẩn HL93 219 md
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm 89 1 đoạn ống
13 Đế cống D1000, mác 200 351 cái
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm 351 cái
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm 88 mối nối
16 Joint cao su 276,32 md
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 69,08 m2
18 Cống tròn D400, mác 300, tải trọng tiêu chuẩn HL93 76 md
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm 31 1 đoạn ống
20 Đế cống D400, mác 200 126 cái
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm 126 cái
22 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm 30 mối nối
23 Joint cao su 37,68 md
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 9,42 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II 4,68 m3
26 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II 0,187 100m3
27 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 0,234 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 0,234 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 0,234 100m3
30 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 0,073 100m3
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 3,4 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,234 100m2
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,061 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,9 tấn
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 5,62 m3
36 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 1,129 100m2
37 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,556 tấn
38 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,183 tấn
39 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,164 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 13,96 m3
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,878 tấn
42 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,186 100m2
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 4,71 m3
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 1cấu kiện
45 Bộ ga gang thân vuông, nắp tròn, có khóa chống mất cắp 9 bộ
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 9 cái
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II 9,9 m3
48 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II 0,396 100m3
49 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 0,495 100m3
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 0,495 100m3
51 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 0,495 100m3
52 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 0,274 100m3
53 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 4,5 m3
54 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,228 100m2
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 6,66 m3
56 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 19,44 m3
57 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 86,94 m2
58 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,551 100m2
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 6,84 m3
60 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,608 tấn
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 3,06 m3
62 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,234 100m2
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 18 1cấu kiện
64 Bộ nắp ga thu nước bằng gang 530x960 18 bộ
65 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II 44,7 m3
66 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II 1,788 100m3
67 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 0,184 100m3
68 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 2,051 100m3
69 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 2,051 100m3
70 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 2,051 100m3
71 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 0,596 100m3
72 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II 54,344 100m
73 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 12,55 m3
74 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 10,44 m3
75 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 29,43 m3
76 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M100 6,46 m3
77 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,092 100m2
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 2,35 m3
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 12,52 m3
80 Cống hộp 2.5mx2.5m 20 md
81 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2500x2500mm 17 1 đoạn ống
82 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2500x2500mm 17 mối nối
83 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối cống hộp 2x5mx2.5m 17 ống cống
J CHIẾU SÁNG
1 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,131 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 103,2 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 103,2 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,617 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 13,466 m3
6 Khung móng cột M24x300x300x675 15 chiếc
7 Khung móng cột M16x240x240x525 1 chiếc
8 Khung móng cột M30x1375x8 1 chiếc
9 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M30x1375x8 17 bộ
10 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 550 md
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D50/40 5,5 100 m
12 Cột thép bát giác cao 8m liền cần đơn 15 chiếc
13 Cột thép bát giác cao 14m 1 chiếc
14 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy 16 1 cột
15 Đèn Led 15 chiếc
16 Đèn pha led samba 260 4 chiếc
17 Lắp đèn Đèn cao áp 19 1 choá
18 Đèn trang trí Led biểu tượng khuê văn các (2 mặt) 15 bộ
19 Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp 15 bộ
20 Lắp khung kích thước <= 1m x 2m 15 bộ
21 Tủ điện điều khiển HTCS 1000x600x350 1 chiếc
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m 1 1 tủ
23 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 22 chiếc
24 Làm tiếp địa cho cột điện 22 1 bộ
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 300 m
26 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/dsta/pvc-4x10mm2 550 m
27 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 550 m
28 Lắp bảng điện cửa cột 16 bảng
29 Luồn cáp ngầm cửa cột 16 1 đầu cáp
30 Đánh số cột thép 17 10 cột
31 Đầu cốt đồng M10 155 cái
32 Làm đầu cáp ngầm 32 1 đầu cáp
33 Đấu nối, kiểm tra nguồn điện 1 lần
34 Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện cs 17 vị trí
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 0,84 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->