Gói thầu: Gói số 2. Xây dựng: Cải tạo, sửa chữa và kết nối nhà thực hành thí nghiệm số 1 và số 2; Cải tạo, sửa chữa trại chăn nuôi khoa nông nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200441845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Gói số 2. Xây dựng: Cải tạo, sửa chữa và kết nối nhà thực hành thí nghiệm số 1 và số 2; Cải tạo, sửa chữa trại chăn nuôi khoa nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 19:21:00 đến ngày 2020-04-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,372,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa kết nối nhà thực hành thí nghiệm số 1 và số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu BT có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,82 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công nền hành lang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,69 | M3 |
| 4 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Lần |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,202 | 100M2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện xà gồ bằng thép - trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,92 | M3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch mở cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,256 | M3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,88 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,6 | M2 |
| 11 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 279 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 bộ |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4757 | 100M3 |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,3175 | 100M |
| 15 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,972 | M3 |
| 16 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,972 | M3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,268 | M3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,972 | M3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,118 | M3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,0534 | M3 |
| 21 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, chiều sâu lỗ <= 25 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 240 | Lỗ |
| 22 | Cung cấp sika 2 thành phần trám lổ khoan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Kg |
| 23 | Quét sika liên kết bê tông cũ mới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | M2 |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7075 | M3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,901 | M3 |
| 26 | Bê tông xà dầm sàn đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,297 | M3 |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,6471 | M3 |
| 28 | Bê tông xà dầm mái đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8162 | M3 |
| 29 | Bê tông sàn mái seno, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0745 | M3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2375 | M3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,102 | M3 |
| 32 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,3445 | M3 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4609 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3052 | 100M2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4995 | 100M2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4506 | 100M2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn lầu, dầm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,44 | 100M2 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn lầu, sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5642 | 100M2 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2735 | 100M2 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0361 | 100M2 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,334 | 100M2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8842 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8706 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4005 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5173 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8354 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3825 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn lầu, sê nô, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6028 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2407 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5087 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm mái, seno, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5296 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm mái, seno, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0222 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5329 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1682 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0335 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0101 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0316 | Tấn |
| 58 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,0515 | M3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5591 | M3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,8529 | M3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,779 | M3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 849,38 | M2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 118,74 | M2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 255,17 | M2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,9 | M2 |
| 66 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,765 | M2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,4 | Mét |
| 68 | Lát gạch cầu thang vữa mác 75 Bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,9285 | M2 |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,24 | M2 |
| 70 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,1 | M2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9317 | 100M2 |
| 72 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 459,325 | M2 |
| 73 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 415,31 | M2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,3232 | 100M2 |
| 75 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.040 | M2 |
| 76 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 486,835 | M2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 243 | M2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 741,42 | M2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 351,36 | M2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.283,835 | M2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 391,07 | M2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt mới có cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | M2 |
| 83 | Lắp dựng cửa nhôm kính WC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,04 | M2 |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép tận dụng vật tư 70% | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6625 | Tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6625 | Tấn |
| 87 | Cung cấp lắp đặt lan can tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,9724 | M2 |
| 88 | Lắp dựng lan can Inox hành lang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,8 | Md |
| 89 | Lắp dựng lam nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,296 | M2 |
| 90 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,89 | M2 |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 93 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100M |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100M |
| 96 | Lắp đặt vòi xả loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 98 | Vật tư phụ ngành nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| B | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa trại chăn nuôi khoa nông nghiệp | |||
| 1 | Tháo dỡ trại heo hiện hữu, vận chuyển ra bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Trại |
| 2 | Chuyển tole sóng vuông từ khu A đến khu B | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Lô |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,506 | 100M3 |
| 4 | Đào đất đà sàn nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,264 | M3 |
| 5 | Rải cao su lót đáy đà kiềng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3132 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,145 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7023 | Tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6264 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0208 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1496 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3567 | Tấn |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,288 | M3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,336 | M3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,17 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,452 | 100M2 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,615 | M3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, bó chân tường, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,78 | M3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, tường bao, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,705 | M3 |
| 19 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150,58 | M2 |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2222 | Tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7755 | Tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0382 | Tấn |
| 23 | Sản xuất giằng thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2792 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2222 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7755 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0382 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2792 | Tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | M2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tole tận dụng (tole cũ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,992 | 100M2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,864 | 100M2 |
| 31 | Lợp ốp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100M2 |
| 32 | Đào rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,56 | M3 |
| 33 | Rải cao su lót đáy rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100M2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,376 | 100M2 |
| 35 | Bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,56 | M3 |
| 36 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,04 | M3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,8 | M2 |
| 38 | Lắp đặt ống PVC D220 thoát ra bể Bioga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100M |
| 39 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,25 | M2 |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,25 | M2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,25 | M2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đan thép 600x1000 rảnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | CK |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi