Gói thầu: Gói số 2. Xây dựng: Cải tạo, sửa chữa và kết nối nhà thực hành thí nghiệm số 1 và số 2; Cải tạo, sửa chữa trại chăn nuôi khoa nông nghiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200441845-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ
Tên gói thầu Gói số 2. Xây dựng: Cải tạo, sửa chữa và kết nối nhà thực hành thí nghiệm số 1 và số 2; Cải tạo, sửa chữa trại chăn nuôi khoa nông nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20200432530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 19:21:00 đến ngày 2020-04-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,372,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa kết nối nhà thực hành thí nghiệm số 1 và số 2
1 Tháo dỡ cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 1 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu BT có cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,82 M3
3 Phá dỡ bằng thủ công nền hành lang Mô tả kỹ thuật tại chương V 101,69 M3
4 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Lần
5 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,202 100M2
6 Tháo dỡ các cấu kiện xà gồ bằng thép - trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 1 cấu kiện
7 Phá dỡ tường thu hồi Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,92 M3
8 Phá dỡ tường xây gạch mở cửa đi Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,256 M3
9 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,88 M3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,6 M2
11 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 279 M2
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 1 bộ
13 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,4757 100M3
14 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 83,3175 100M
15 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,972 M3
16 Đắp cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,972 M3
17 Đắp cát tôn nền Mô tả kỹ thuật tại chương V 65,268 M3
18 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,972 M3
19 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,118 M3
20 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,0534 M3
21 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, chiều sâu lỗ <= 25 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 240 Lỗ
22 Cung cấp sika 2 thành phần trám lổ khoan Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 Kg
23 Quét sika liên kết bê tông cũ mới Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 M2
24 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7075 M3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,901 M3
26 Bê tông xà dầm sàn đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,297 M3
27 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,6471 M3
28 Bê tông xà dầm mái đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,8162 M3
29 Bê tông sàn mái seno, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,0745 M3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2375 M3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,102 M3
32 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,3445 M3
33 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,4609 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3052 100M2
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4995 100M2
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4506 100M2
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn lầu, dầm mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,44 100M2
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn lầu, sàn mái, sê nô Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5642 100M2
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2735 100M2
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0361 100M2
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,334 100M2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8842 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8706 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4005 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5173 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8354 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3825 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn lầu, sê nô, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6028 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2407 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5087 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm mái, seno, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5296 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm mái, seno, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0222 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5329 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1682 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0335 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0101 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0316 Tấn
58 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,0515 M3
59 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,5591 M3
60 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,8529 M3
61 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,779 M3
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 849,38 M2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 118,74 M2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 255,17 M2
65 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 104,9 M2
66 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 126,765 M2
67 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 89,4 Mét
68 Lát gạch cầu thang vữa mác 75 Bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,9285 M2
69 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,24 M2
70 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật tại chương V 57,1 M2
71 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,9317 100M2
72 Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 459,325 M2
73 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 415,31 M2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,3232 100M2
75 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.040 M2
76 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 486,835 M2
77 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 243 M2
78 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 741,42 M2
79 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 351,36 M2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.283,835 M2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 391,07 M2
82 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt mới có cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 M2
83 Lắp dựng cửa nhôm kính WC Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,04 M2
84 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 Cái
85 Sản xuất xà gồ thép tận dụng vật tư 70% Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,6625 Tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,6625 Tấn
87 Cung cấp lắp đặt lan can tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,9724 M2
88 Lắp dựng lan can Inox hành lang Mô tả kỹ thuật tại chương V 72,8 Md
89 Lắp dựng lam nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,296 M2
90 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 73,89 M2
91 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
92 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
93 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 Cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100M
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,18 100M
96 Lắp đặt vòi xả loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
97 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
98 Vật tư phụ ngành nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
B Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa trại chăn nuôi khoa nông nghiệp
1 Tháo dỡ trại heo hiện hữu, vận chuyển ra bãi tập kết Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Trại
2 Chuyển tole sóng vuông từ khu A đến khu B Mô tả kỹ thuật tại chương V 1
3 Đào san đất tạo mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,506 100M3
4 Đào đất đà sàn nền Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,264 M3
5 Rải cao su lót đáy đà kiềng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3132 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,145 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7023 Tấn
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6264 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0208 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1496 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3567 Tấn
12 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,288 M3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,336 M3
14 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,17 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,452 100M2
16 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,615 M3
17 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, bó chân tường, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,78 M3
18 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, tường bao, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,705 M3
19 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 150,58 M2
20 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2222 Tấn
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7755 Tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0382 Tấn
23 Sản xuất giằng thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2792 Tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2222 Tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7755 Tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0382 Tấn
27 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2792 Tấn
28 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 75 M2
29 Lợp mái che tường bằng tole tận dụng (tole cũ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,992 100M2
30 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,864 100M2
31 Lợp ốp nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100M2
32 Đào rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,56 M3
33 Rải cao su lót đáy rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,056 100M2
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,376 100M2
35 Bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,56 M3
36 Xây rãnh thoát nước bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,04 M3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,8 M2
38 Lắp đặt ống PVC D220 thoát ra bể Bioga Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,02 100M
39 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,25 M2
40 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,25 M2
41 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,25 M2
42 Cung cấp và lắp đan thép 600x1000 rảnh thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 CK
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->