Gói thầu: Thi công xây lắp công trình cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 153

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200441178-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu Nghệ An
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 153
Số hiệu KHLCNT 20200377177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 17:32:00 đến ngày 2020-04-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,740,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Khu bể chứa xăng dầu
1 Đào móng, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 117,5001 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 117,5001 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,0678 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,945 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,574 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1955 Tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1535 Tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,9641 Tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,5456 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,7791 m3
11 Xây gạch đặc đất sét nung Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,4348 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20,855 m2
13 Gia công, lắp đặt nắp bể bằng Inox 304 dày 0.5mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,7584 m2
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 195,91 m3
15 Vận chuyển 04 bể chứa xăng dầu bằng thép 6mm, dung tích 25m3 từ TP Vinh lên cửa hàng Xăng dầu Yên Sơn, Đô Lương và lắp đặt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Ca
B Hạng mục 2: Nhà làm việc
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 53,0138 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3136 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,9779 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 32,9924 m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 32,9924 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,6676 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3182 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,019 Tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,5946 Tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,8239 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6207 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1421 Tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8971 Tấn
14 Xây gạch đặc đất sét nung Tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,8611 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 51,24 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,3167 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,4648 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8611 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1001 Tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,9138 Tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18,111 m3
22 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18,111 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,6951 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1753 Tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,0554 Tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,2038 Tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 23,3247 m3
28 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 23,3247 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,4441 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,3414 Tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,2897 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3447 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0305 Tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2242 Tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,0572 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1721 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1414 Tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0463 Tấn
39 Xây gạch đặc đất sét nung Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,8068 m3
40 Xây gạch đặc đất sét nung Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 72,9615 m3
41 Xây gạch đặc đất sét nung Tuynel 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5346 m3
42 Gia công xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6714 Tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6714 Tấn
44 Lợp mái tôn OLYMPIC dày 0.45 ly Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1281 100m2
45 Ke chống bão( 03 cái/m2) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 384,3 Cái
46 Tôn úp nóc, úp đầu đốc dày 0.45mm, khổ rộng 600mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 29,11 m
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 55,8 m
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 386,9104 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 405,971 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 90,1292 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 144,1384 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 244,4 m2
53 Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 80,633 m2
54 Bả bằng bột bả Petrolimex goldsun vào tường ngoài nhà Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 192,7536 m2
55 Bả bằng bột bả Petrolimex goldsun vào tường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 405,971 m2
56 Bả bằng bột bả Petrolimex goldsun vào cột, dầm, trần Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 478,6672 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Petrolimex goldsun K20 màu ghi xám - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 192,7536 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Petrolimex Goldtex màu sáng, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 640,2382 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Petrolimex Goldtex màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 244,4 m2
60 Lát sàn gạch 600x600mm Granit Trung đô, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 223,9864 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,4606 m3
62 Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compac dày 12mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,1708 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước kích thước 400x400mm Granit Trung đô, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14,6226 m2
64 Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 51,6806 m2
65 Lát đá bậc cầu thang Granit Bình Định, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15,7752 m2
66 Lan can cầu thang bằng INOX Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,28 m
67 Lan can hành lang bằng INOX Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 33,92 m
68 SXLD cửa đi nhôm hãng Việt Pháp 2 cánh mở quay cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6.38mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,96 m2
69 SXLD cửa chống cháy Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,36 m2
70 SXLD cửa đi nhôm hãng Việt Pháp 1 cánh mở quay cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,36 m2
71 SXLD cửa đi nhôm hãng Việt Pháp 1 cánh mở quay cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,64 m2
72 SXLD cửa sổ nhôm hãng Việt Pháp mở quay 2 cánh hoặc mở hắt cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 34,92 m2
73 Vách kính cố định khung nhôm nhôm hãng Việt Pháp, kính cường lực dày 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18,088 m2
74 Vách kính cố định khung nhôm nhôm hãng Việt Pháp, kính an toàn 02 lớp dày 6.38mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20,472 m2
75 SX hoa INOX vuông 20x20x1,0mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24,48 m2
76 Gia công hệ khung diềm mái Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2398 Tấn
77 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung diềm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2398 Tấn
78 Dán Tấm Alumex màu thương hiệu Petrolimex dày 0.4mm, phủ nhôm dày 0.3mm vào diềm mái nhà bán hàng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,337 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,2408 100m2
80 SXLD tủ kính liền vách kính, vách kính dày 10mm, KT 3.38x2.35m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15,886 m2
81 Đào móng, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 23,0558 m3
82 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,69 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,0657 m3
85 Bể phốt thông minh loại 4m3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
86 Lắp dựng bể phốt trọng lượng <= 3 tấn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
C Hạng mục 3: Mái che cột bơm
1 Đào móng, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 61,4888 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,048 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,8895 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15,6564 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3402 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0772 Tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,654 Tấn
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,9 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,822 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4368 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1655 Tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4957 Tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,5543 Tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,1311 Tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,6854 Tấn
16 Gia công xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,5645 Tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,5645 Tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 867,7927 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi OLYMPIC chiều dài bất kỳ, tôn sóng màu mạ kẽm dày 0.45mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,454 100m2
20 Gia công hệ khung dàn đóng trần Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,1513 Tấn
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung diềm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,1513 Tấn
22 Làm trần bằng tấm Alumex màu sáng dày 3mm, phủ lớp nhôm dày 0.21mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 449,765 m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,505 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,505 100m2
25 Ốp diềm mái bằng tấm Alumex dày 4mm, phủ lớp nhôm dày 0.3mm, màu thương hiệu Petrolimex Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 104,4 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,35 100m2
27 Máng thu nước mưa INOX dày 0.8mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 50 m
28 Láng granitô nền sàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,105 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kẻ sọc đen vàng, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,4 m2
30 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6 100m
31 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
33 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 150mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,27 100m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng, đường kính côn, cút 150mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
35 Sản xuất khung ốp cột bằng sắt vuông rỗng 20x20x1.2mm mạ kẽm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,2096 Tấn
36 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,2096 Tấn
37 Dán tấm hợp kim Alumex 4mm, độ dày lớp phủ nhôm 2 bề mặt 0.3mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 60 m2
D Hạng mục 4: Nhà vệ sinh công cộng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18,0365 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,3281 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,066 100m2
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0555 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,6673 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,3817 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4594 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1877 Tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2604 Tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,0909 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2811 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0509 Tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3598 Tấn
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,8692 m3
15 Xây gạch đặc đất sét nung Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,4049 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,99 m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,94 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,9706 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,9159 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,8634 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3388 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0362 Tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,283 Tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,7761 m3
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3531 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0536 Tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5069 Tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,5782 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7957 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,1524 Tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5872 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0884 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0111 Tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0591 Tấn
35 Xây gạch đặc đất sét nung Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,0592 m3
36 Xây gạch đặc đất sét nung Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 29,215 m3
37 Gia công xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1699 Tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1699 Tấn
39 Lợp mái tôn Olympic dày 0.45mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,443 100m2
40 Tôn úp nóc, úp đầu đốc dày 0.45mm, khổ rộng 600mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,12 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 37,44 m
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 105,6284 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 84,71 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 39,742 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35,31 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 79,57 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 93,22 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, trụ, cột,gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 34,06 m2
49 Bả bằng bột bả Petrolimex Goldsun vào tường ngoài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 31,3786 m2
50 Bả bằng bột bả Goldsun vào tường trong Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 84,38 m2
51 Bả bằng bột bả Goldsun vào cột dầm trần Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 162,098 m2
52 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Goldsun Petrolimex K20 màu ghi xám, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 31,3768 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 246,478 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 37,9108 m2
55 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,2806 m2
56 Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compac dày 12mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 41,559 m2
57 Đá granit tự nhiên làm bàn đặt chậu rửa (bao gồm cả giá đỡ) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,58 m2
58 Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,857 m2
59 SXLD cửa kho chất thải nguy hiểm bịt tôn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,4 m2
60 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,74 m2
61 SXLD cửa sổ mở quay 2 cánh hoặc mở hắt cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 5ly Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,98 m2
62 Gia công hệ khung dàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1097 Tấn
63 Gia công lắp dựng cột trụ mái che cột bơm bằng tấm hợp kim Alumex 4mm, độ dày lớp phủ nhôm 2 bề mặt 0.3mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,16 m2
64 Keo dán tipon chuyên dụng( 1 hộp/4.94m2) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,664 Hộp
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 23,0558 m3
66 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,69 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,0657 m3
69 Bể phốt thông minh loại 4m3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
70 Lắp dựng bể phốt, trọng lượng <= 3 tấn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
E Hạng mục 5: San nền
1 Đào xúc đất, đất cấp I Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,3371 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp I Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,3371 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 45,2329 100m3
F Hạng mục 6: Sân bãi
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 979,5 m3
2 Vận chuyển đá dăm các loại Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 979,5 m3
3 Cắt khe dọc đường bê tông nhựa (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 28 m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 28 m3
6 Vận chuyển đá bằng ôtô, đá hỗn hợp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 28 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,054 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 653 m3
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 653 m3
10 Đánh mặt bằng máy mài cầm tay, lăn tạo nhám mặt sân bãi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3.265 m2
11 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 100m
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 600 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,76 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,11 100m2
15 Xây gạch đặc đất sét nung Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,235 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 47,789 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18,63 m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,24 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,24 m3
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,108 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,772 m3
22 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,864 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa sổ trời, con sơn, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,24 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1728 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4091 Tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan kích thước 1m*0.6m*0.2m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 27 Cái
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 96 m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 42,24 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,4 m3
30 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,128 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,4 m3
32 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,128 100m2
33 Xây gạch đặc đất sét nung Tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15,36 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 76,8 m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,84 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2048 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,9696 Tấn
38 Lắp đặt tấm đan 1m*0.6m*0.1m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 64 Cái
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 52,2 m3
40 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24,6 m3
41 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,1 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,1 m3
43 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,24 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,725 m3
45 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,14 100m2
46 Lắp đặt tấm đan thép( vật tư A Cấp) kích thước 400x1000x75 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 60 Cấu kiện
47 Vận chuyển tấm đan thép từ TP Vinh đến Đô Lương Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Chuyến
48 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3591 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3591 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0214 100m2
51 Xây gạch đặc đất sét nung Tuynel 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,6755 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4127 m3
53 Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0536 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3 m3
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,012 100m2
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0138 Tấn
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,6182 m2
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,28 m2
G Hạng mục 7: Rãnh công nghệ
1 Đào đất móng băng, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 68,4769 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 22,83 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,846 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 38,423 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh công nghệ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,4252 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,9648 Tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,368 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,704 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,5614 Tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tấm đan bê tông, tấm đan rãnh công nghệ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 110 Cái
11 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 29,15 m3
12 Lắp đặt van mặt bích, van thở đường kính van 50mm( Vật tư A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
13 Lắp đặt van mặt bích, van hút 1 chiều đường kính van 50mm (Vật tư A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
14 Lắp đặt họng nhập kín Dy90mm (Vật tư bên A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
15 Lắp đặt họng thu hồi hơi Dy50 (Vật tư bên A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
16 Lắp đặt van chặn xăng dầu cho họng thu hồi hơi nốí bằng phương pháp mặt bích, đường kính van DY50PY10 thu hồi hơi (vật tư A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
17 Lắp đặt van chặn họng nhập kín xăng dầu nốí bằng phương pháp mặt bích, đường kính van Dy90mm (Vật tư A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
18 Ống thép tráng kẽm Hòa Phát Fi 50x3.58 (đường ống xuất xăng dầu ra cột bơm không bọc) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,12 100m
19 Ống thép tráng kẽm Hòa Phát Fi 50x3.58 (đường ống xuất xăng dầu ra cột bơm không bọc + không sơn) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,288 100m
20 Ống thép tráng kẽm Hòa Phát Fi 90x4.37 (đường ống nhập xăng dầu vào bể chứa không bọc) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,096 100m
21 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu Hòa Phát tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- Đường kính ống 90 (mm) dày 4.37mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,304 100m
22 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu Hòa Phát tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm-Đường kính ống 50 (mm) dày 3.58mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,042 100m
23 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d50mm dày 3.58mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,45 100m
24 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d90mm, dày 4.37mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4 100m
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 m2
26 Lắp bích thép, đường kính ống 90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cặp bích
27 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 46 Cặp bích
28 Bu lông M 14x70 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 28 Bộ
29 Bu lông M 16x90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24 Bộ
30 Bu lông M12x55 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 36 Bộ
31 Cút thép ống D90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
32 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 56 Cái
33 Lắp và cài đặt cột bơm nhật (Cột bơm A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Bộ
34 Vận chuyển cột bơm xăng dầu từ Vinh đến Đô Lương Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Ca
H Hạng mục 8: Cấp thoát nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng INOX, bể nằm ngang, dung tích bể 2m3 Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Inax két nước người lớn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Bộ
3 Lắp đặt vòi tắm hương sen Inax 2 vòi, 1 hương sen Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Bộ
4 Lắp đặt vòi xịt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
5 Lắp đặt phụ kiện phòng tắm H-AC400X6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
6 Lắp đặt chậu bàn đá Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Bộ
7 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Bộ
9 Lắp đặt gương soi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
10 Lắp đặt kệ kính Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
11 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
12 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
13 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
14 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, đường kính ống 25mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,06 100m
15 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, đường kính ống 32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,14 100m
16 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, đường kính ống 60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,12 100m
17 Lắp đặt nối thẳng PVC, đường kính D= 27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 Cái
18 Lắp đặt nối thẳng PVC, đường kính D= 34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
19 Lắp đặt nối thẳng PVC, đường kính D= 60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
20 Lắp đặt nối thẳng PVC, đường kính D= 27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
21 Lắp đặt nối thẳng PVC, đường kính D= 34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
22 Lắp đặt nối ren PVC, đường kính D= 60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
23 Lắp đặt nối cút PVC, đường kính D= 27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 23 Cái
24 Lắp đặt nối cút PVC, đường kính D= 34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
25 Lắp đặt nối cút PVC, đường kính D= 60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
26 Lắp đặt nối tê PVC, đường kính D= 27x27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
27 Lắp đặt nối tê PVC, đường kính D= 34x27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
28 Lắp đặt nối tê PVC, đường kính D= 60x27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
29 Lắp đặt nối tê PVC, đường kính D= 34x34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
30 Lắp đặt nối tê PVC, đường kính D= 60x60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
31 Lắp đặt nối tê ren nhựa PVC, đường kính D= 27x27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
32 Lắp đặt nối tê ren đồng PVC, đường kính D= 27x27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
33 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính D= 34x27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
34 Lắp đặt nối côn PVC, đường kính D= 60x34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
35 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, đường kính ống 40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,18 100m
36 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, đường kính ống 60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,12 100m
37 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, đường kính ống 76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,36 100m
38 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, đường kính ống 90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,16 100m
39 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính côn, cút 40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính côn, cút 60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính côn, cút 76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính côn, cút 90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
43 Lắp đặt cút góc vuông nhựa, đường kính côn, cút 40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
44 Lắp đặt cút góc vuông nhựa, đường kính côn, cút 60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
45 Lắp đặt cút góc vuông nhựa, đường kính côn, cút 76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
46 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính côn, cút 40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
47 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính côn, cút 60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14 Cái
48 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính côn, cút 76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
49 Lắp đặt T nhựa, đường kính côn, cút 40x60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
50 Lắp đặt T nhựa, đường kính côn, cút 40x76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
51 Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn, cút 60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
52 Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn, cút 76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
53 Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn, cút 90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
54 Lắp đặt tê chếch nhựa, đường kính côn, cút 76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
55 Lắp đặt tê chếch nhựa, đường kính côn, cút 90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
56 Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn, cút 42x60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
57 Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn, cút 42x76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
58 Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn, cút 76x90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
59 Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính côn, cút 76x90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
60 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,14 100m
61 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
62 Lắp đặt nối ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
63 Lắp đặt ống nhựa Class2, đường kính ống 76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,36 100m
64 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 Cái
66 Lưới cầu chắn rác + phễu thu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Bộ
67 Lắp đặt bể chứa nước bằng INOX, dung tích bể V=2m3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bể
68 Lắp đặt vòi xịt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
69 Lắp đặt lô giấy vệ sinh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
70 Lắp đặt chậu bàn đá Inax Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Bộ
71 Lắp đặt vòi rửa chậu bàn đá Inax Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Bộ
72 Lắp đặt gương soi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
73 Lắp đặt kệ kính Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
74 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax treo tường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Bộ
75 Lắp đặt chậu xí xổm Caesar két nước người lớn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Bộ
76 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
77 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
78 Lắp đặt van khóa, đường kính van D=40 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2, đường kính ống 27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,36 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2, đường kính ống 34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,44 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2, đường kính ống 42mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,36 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2, đường kính ống 60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,12 100m
83 Lắp đặt nối thẳng nhựa, đường kính côn, cút 32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
84 Lắp đặt nối thẳng nhựa, đường kính côn, cút 60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
85 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa, đường kính 32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
86 Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 60m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
87 Lắp đặt ren trong, đường kính 27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7 Cái
88 Lắp đặt ren ngoài, đường kính 27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
89 Lắp đặt nối cút trơn nhựa PVC, đường kính D= 27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 Cái
90 Lắp đặt nối cút trơn nhựa PVC, đường kính D= 34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
91 Lắp đặt nối cút trơn nhựa PVC, đường kính D= 42mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
92 Lắp đặt nối cút trơn nhựa PVC, đường kính D= 60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
93 Lắp đặt nối tê trơn nhựa PVC, đường kính 27x34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
94 Lắp đặt nối tê trơn nhựa PVC, đường kính 34x34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
95 Lắp đặt nối tê trơn nhựa PVC, đường kính D= 34x60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
96 Lắp đặt nối tê trơn nhựa PVC, đường kính D= 60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
97 Lắp đặt nối T ren đồng nhựa PVC, đường kính 27x27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
98 Lắp đặt nối T ren nhựa, đường kính côn, cút 27x34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
99 Lắp đặt nối côn thu nhựa PVC, đường kính D= 34x60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2 Tiền Phong, đường kính ống 42mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2 Tiền Phong, đường kính ống 60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,14 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2 Tiền Phong, đường kính ống 76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,12 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2 Tiền Phong, đường kính ống 90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,12 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2 Tiền Phong, đường kính ống 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,16 100m
105 Lắp đặt măng sông nhựa D60 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
106 Lắp đặt măng sông nhựa D42 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
107 Lắp đặt măng sông nhựa D90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa D110 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
109 Lắp đặt măng sông nhựa D76 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
110 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 42mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
111 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 28 Cái
112 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
113 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
114 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
115 Lắp đặt tê nhựa 90, đường kính 42x42mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
116 Lắp đặt tê nhựa 90, đường kính 60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
117 Lắp đặt tê nhựa 90, đường kính 76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
118 Lắp đặt tê nhựa 90, đường kính 90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
119 Lắp đặt tê nhựa 90, đường kính 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
120 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 60x76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 60x110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
122 Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính côn, cút 100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2, đường kính ống 76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,18 100m
124 Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính 76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
125 Lắp đặt cút nhựa chếch, đường kính 76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
126 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 76mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
127 Phễu thu + cầu chắn rác D120 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Bộ
128 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,04 100m
129 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
130 Lắp đặt nối ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2, đường kính ống 27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,96 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2, đường kính ống 34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,12 100m
133 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
134 Lắp đặt nối thẳng nhựa, đường kính 27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 25 Cái
135 Lắp đặt nối thẳng PVC, đường kính D= 34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
136 Lắp đặt nối góc nhiệt nhựa PVC, đường kính D= 27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 Cái
137 Lắp đặt nối góc nhiệt nhựa PVC, đường kính D= 34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11 Cái
138 Lắp đặt nối tê trơn nhựa PVC, đường kính D= 27x27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
139 Lắp đặt nối tê trơn nhựa PVC, đường kính D= 34x34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
140 Lắp đặt nối côn thu nhựa PVC, đường kính D=27x34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
141 Lắp đặt van khóa chắn đường kính D34 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
142 Lắp đặt van phao tự động đường kính D27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
143 Rọ hút Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
144 Máy bơm nước Wilo PW-175e, Q=1.2-5.4m3/h. H=25.8-17.5m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
145 Máy bơm giếng khoan Wilo PW-175e, Q=2m3, H=20m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
146 Lắp đặt bể chứa nước bằng INOX, bể nằm ngang, dung tích bể 5m3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bể
147 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
148 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Bộ
149 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35 m
I Hạng mục 9: Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt tủ điện 800x1800x300mm Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Hộp
2 Lắp đặt tủ điện 150x200x150mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Hộp
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha Mitsubishi, cường độ dòng điện 60Ampe Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
4 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 100Ampe Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
5 Lắp đặt aptomat loại 3 pha Mitsubishi, cường độ dòng điện 15A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mitsubishi, cường độ dòng điện 25A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mitsubishi, cường độ dòng điện 15A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Hàn Quốc 3x10+1x6 ruột mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 50 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, cáp dẫn Hàn Quốc chôn ngầm 7 ruột 7x2,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 210 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Hàn Quốc 2 ruột 2x1,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 350 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Hàn Quốc 2 ruột 2x2,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 170 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Hàn Quốc 2 ruột 2x4mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 80 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Hàn Quốc, đường kính <=27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 350 m
14 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm trong sân bê tông bảo hộ dây dẫn, đường kính ống thép mạ kẽm 110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 150 m
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 23 Cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (bao gồm mặt + hạt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11 Cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (bao gồm mặt + hạt) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 chống nổ Warom SW10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
19 Lắp đặt đèn áp trần Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 Bộ
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Hộp
21 Lắp đặt các loại đèn LED 20W, loại hộp đèn 2 bóng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 Bộ
22 Lắp đặt đèn neon phòng nổ 40W (vật liệu bên A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Bộ
23 Đèn pha Led Nikkon S419 250W ánh sáng trắng( vật liệu bên A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Bộ
24 Lắp đặt pha Led âm trần Philips Mini 300 Cube( vật liệu bên A cấp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Bộ
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Thái Lan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
26 Kéo rải các loại dây dẫn tiếp địa, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 30 m
27 Đế nhựa chôn tường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 42 Cái
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 132 m
29 Gia công và đóng cọc tiếp địa bọc đồng fi 20x2500 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cọc
30 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Hộp
31 Kẹp tiếp đất nối cọc với dây tiếp địa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 Cái
32 Bản đồng tiếp đất Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
33 Đào móng công trình, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 m3
34 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 m3
J Hạng mục 10: Thu lôi, chống sét
1 Cột điện BTLT NPC.I.10-190.3.5 làm cột chống sét Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cột
2 Đầu thu sét tia tiên đạo (bán kính bảo vệ 80m) Ingesco PDC E30-RP 80m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
3 Chụp đỡ kim thu sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
4 Cáp thoát sét bằng đồng 70mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 75 m
5 Bộ ghép nối Inox 3mx42mmx3mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
6 Đai thép kẹp định vị cáp thoát sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cái
7 Phụ kiện lắp đầu cáp vào Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
8 Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
9 Sơn xịt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Hộp
10 Hộp kiểm tra tiếp địa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Hộp
11 Bộ hàn hóa nhiệt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Bộ
12 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 21 m
13 Gia công và đóng cọc tiếp địa bọc đồng fi 20x2500 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cọc
14 Đào móng công trình, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 m3
16 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm luồn cáp dẫn sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,22 100m
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,464 m3
18 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,488 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,793 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,129 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,032 100m2
K Hạng mục 11: Phá dỡ
1 Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Công
2 Tháo dỡ mái Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 189,2704 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,4812 m3
5 Tháo dỡ mái Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 53,142 m2
6 Tháo dỡ trần Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 53,142 m2
7 Tháo dỡ cửa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 40,43 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 92,9991 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35,2407 m3
10 Phá dỡ kết cấu móng đá hộc, búa căn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 45,2389 m3
11 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 173,48 m3
12 Vận chuyển đá bằng ôtô, đá hỗn hợp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 173,48 m3
13 Tháo dỡ và vận chuyển 03 bể chứa xăng dầu loại 25m3 + hệ thống đường ống công nghệ cũ về kho Quán Bánh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 ca
14 Đào móng công trình, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 118,8 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 118,8 m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 193,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->