Gói thầu: Thi công xây lắp công trình cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 153
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200441178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 153 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200377177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 17:32:00 đến ngày 2020-04-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,740,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Khu bể chứa xăng dầu | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 117,5001 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 117,5001 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,0678 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,945 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,574 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1955 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1535 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9641 | Tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,5456 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,7791 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc đất sét nung Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4348 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,855 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt nắp bể bằng Inox 304 dày 0.5mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,7584 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 195,91 | m3 |
| 15 | Vận chuyển 04 bể chứa xăng dầu bằng thép 6mm, dung tích 25m3 từ TP Vinh lên cửa hàng Xăng dầu Yên Sơn, Đô Lương và lắp đặt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Ca |
| B | Hạng mục 2: Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 53,0138 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3136 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,9779 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32,9924 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32,9924 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,6676 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3182 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,019 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5946 | Tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,8239 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6207 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1421 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8971 | Tấn |
| 14 | Xây gạch đặc đất sét nung Tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,8611 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51,24 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,3167 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,4648 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8611 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1001 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9138 | Tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,111 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,111 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6951 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1753 | Tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0554 | Tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2038 | Tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,3247 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,3247 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4441 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,3414 | Tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,2897 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3447 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0305 | Tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2242 | Tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0572 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1721 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1414 | Tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0463 | Tấn |
| 39 | Xây gạch đặc đất sét nung Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,8068 | m3 |
| 40 | Xây gạch đặc đất sét nung Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 72,9615 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc đất sét nung Tuynel 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5346 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6714 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6714 | Tấn |
| 44 | Lợp mái tôn OLYMPIC dày 0.45 ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1281 | 100m2 |
| 45 | Ke chống bão( 03 cái/m2) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 384,3 | Cái |
| 46 | Tôn úp nóc, úp đầu đốc dày 0.45mm, khổ rộng 600mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 29,11 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 55,8 | m |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 386,9104 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 405,971 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 90,1292 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 144,1384 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 244,4 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80,633 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả Petrolimex goldsun vào tường ngoài nhà | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 192,7536 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả Petrolimex goldsun vào tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 405,971 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả Petrolimex goldsun vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 478,6672 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Petrolimex goldsun K20 màu ghi xám - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 192,7536 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Petrolimex Goldtex màu sáng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 640,2382 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Petrolimex Goldtex màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 244,4 | m2 |
| 60 | Lát sàn gạch 600x600mm Granit Trung đô, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 223,9864 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4606 | m3 |
| 62 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compac dày 12mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,1708 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước kích thước 400x400mm Granit Trung đô, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,6226 | m2 |
| 64 | Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51,6806 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang Granit Bình Định, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,7752 | m2 |
| 66 | Lan can cầu thang bằng INOX | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,28 | m |
| 67 | Lan can hành lang bằng INOX | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 33,92 | m |
| 68 | SXLD cửa đi nhôm hãng Việt Pháp 2 cánh mở quay cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6.38mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,96 | m2 |
| 69 | SXLD cửa chống cháy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,36 | m2 |
| 70 | SXLD cửa đi nhôm hãng Việt Pháp 1 cánh mở quay cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,36 | m2 |
| 71 | SXLD cửa đi nhôm hãng Việt Pháp 1 cánh mở quay cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,64 | m2 |
| 72 | SXLD cửa sổ nhôm hãng Việt Pháp mở quay 2 cánh hoặc mở hắt cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34,92 | m2 |
| 73 | Vách kính cố định khung nhôm nhôm hãng Việt Pháp, kính cường lực dày 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,088 | m2 |
| 74 | Vách kính cố định khung nhôm nhôm hãng Việt Pháp, kính an toàn 02 lớp dày 6.38mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,472 | m2 |
| 75 | SX hoa INOX vuông 20x20x1,0mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,48 | m2 |
| 76 | Gia công hệ khung diềm mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2398 | Tấn |
| 77 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung diềm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2398 | Tấn |
| 78 | Dán Tấm Alumex màu thương hiệu Petrolimex dày 0.4mm, phủ nhôm dày 0.3mm vào diềm mái nhà bán hàng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,337 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,2408 | 100m2 |
| 80 | SXLD tủ kính liền vách kính, vách kính dày 10mm, KT 3.38x2.35m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,886 | m2 |
| 81 | Đào móng, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,0558 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,69 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0657 | m3 |
| 85 | Bể phốt thông minh loại 4m3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 86 | Lắp dựng bể phốt trọng lượng <= 3 tấn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Mái che cột bơm | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 61,4888 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,8895 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,6564 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3402 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0772 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,654 | Tấn |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,822 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4368 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1655 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4957 | Tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,5543 | Tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1311 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,6854 | Tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,5645 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,5645 | Tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 867,7927 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi OLYMPIC chiều dài bất kỳ, tôn sóng màu mạ kẽm dày 0.45mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,454 | 100m2 |
| 20 | Gia công hệ khung dàn đóng trần | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1513 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung diềm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1513 | Tấn |
| 22 | Làm trần bằng tấm Alumex màu sáng dày 3mm, phủ lớp nhôm dày 0.21mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 449,765 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,505 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,505 | 100m2 |
| 25 | Ốp diềm mái bằng tấm Alumex dày 4mm, phủ lớp nhôm dày 0.3mm, màu thương hiệu Petrolimex | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 104,4 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,35 | 100m2 |
| 27 | Máng thu nước mưa INOX dày 0.8mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | m |
| 28 | Láng granitô nền sàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,105 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kẻ sọc đen vàng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,4 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 150mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,27 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng, đường kính côn, cút 150mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 35 | Sản xuất khung ốp cột bằng sắt vuông rỗng 20x20x1.2mm mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2096 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2096 | Tấn |
| 37 | Dán tấm hợp kim Alumex 4mm, độ dày lớp phủ nhôm 2 bề mặt 0.3mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Nhà vệ sinh công cộng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,0365 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,3281 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,066 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0555 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,6673 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,3817 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4594 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1877 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2604 | Tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,0909 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2811 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0509 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3598 | Tấn |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,8692 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc đất sét nung Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,4049 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,99 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,94 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,9706 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9159 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8634 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3388 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0362 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,283 | Tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,7761 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3531 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0536 | Tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5069 | Tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,5782 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7957 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1524 | Tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5872 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0884 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0111 | Tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0591 | Tấn |
| 35 | Xây gạch đặc đất sét nung Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0592 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc đất sét nung Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 29,215 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1699 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1699 | Tấn |
| 39 | Lợp mái tôn Olympic dày 0.45mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,443 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, úp đầu đốc dày 0.45mm, khổ rộng 600mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,12 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 37,44 | m |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 105,6284 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 84,71 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 39,742 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,31 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 79,57 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 93,22 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, trụ, cột,gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34,06 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả Petrolimex Goldsun vào tường ngoài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,3786 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả Goldsun vào tường trong | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 84,38 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả Goldsun vào cột dầm trần | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 162,098 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Goldsun Petrolimex K20 màu ghi xám, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,3768 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 246,478 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 37,9108 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,2806 | m2 |
| 56 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compac dày 12mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 41,559 | m2 |
| 57 | Đá granit tự nhiên làm bàn đặt chậu rửa (bao gồm cả giá đỡ) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,58 | m2 |
| 58 | Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,857 | m2 |
| 59 | SXLD cửa kho chất thải nguy hiểm bịt tôn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,4 | m2 |
| 60 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,74 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ mở quay 2 cánh hoặc mở hắt cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 5ly | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,98 | m2 |
| 62 | Gia công hệ khung dàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1097 | Tấn |
| 63 | Gia công lắp dựng cột trụ mái che cột bơm bằng tấm hợp kim Alumex 4mm, độ dày lớp phủ nhôm 2 bề mặt 0.3mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,16 | m2 |
| 64 | Keo dán tipon chuyên dụng( 1 hộp/4.94m2) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,664 | Hộp |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,0558 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,69 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0657 | m3 |
| 69 | Bể phốt thông minh loại 4m3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 70 | Lắp dựng bể phốt, trọng lượng <= 3 tấn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| E | Hạng mục 5: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,3371 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,3371 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45,2329 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Sân bãi | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 979,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 979,5 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông nhựa (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô, đá hỗn hợp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 653 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 653 | m3 |
| 10 | Đánh mặt bằng máy mài cầm tay, lăn tạo nhám mặt sân bãi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3.265 | m2 |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | 100m |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 600 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,76 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,11 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đặc đất sét nung Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,235 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 47,789 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,63 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,24 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,24 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,108 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,772 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,864 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa sổ trời, con sơn, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,24 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1728 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4091 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan kích thước 1m*0.6m*0.2m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27 | Cái |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 96 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 42,24 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,4 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,128 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,4 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,128 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch đặc đất sét nung Tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,36 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 76,8 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,84 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2048 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9696 | Tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm đan 1m*0.6m*0.1m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 64 | Cái |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52,2 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,6 | m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,1 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,1 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,24 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,725 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,14 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan thép( vật tư A Cấp) kích thước 400x1000x75 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60 | Cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển tấm đan thép từ TP Vinh đến Đô Lương | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Chuyến |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3591 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3591 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0214 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch đặc đất sét nung Tuynel 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6755 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4127 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0536 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,012 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0138 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,6182 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,28 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Rãnh công nghệ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 68,4769 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,83 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,846 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 38,423 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh công nghệ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,4252 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9648 | Tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,368 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,704 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,5614 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tấm đan bê tông, tấm đan rãnh công nghệ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 110 | Cái |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 29,15 | m3 |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, van thở đường kính van 50mm( Vật tư A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, van hút 1 chiều đường kính van 50mm (Vật tư A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt họng nhập kín Dy90mm (Vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt họng thu hồi hơi Dy50 (Vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn xăng dầu cho họng thu hồi hơi nốí bằng phương pháp mặt bích, đường kính van DY50PY10 thu hồi hơi (vật tư A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn họng nhập kín xăng dầu nốí bằng phương pháp mặt bích, đường kính van Dy90mm (Vật tư A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 18 | Ống thép tráng kẽm Hòa Phát Fi 50x3.58 (đường ống xuất xăng dầu ra cột bơm không bọc) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 19 | Ống thép tráng kẽm Hòa Phát Fi 50x3.58 (đường ống xuất xăng dầu ra cột bơm không bọc + không sơn) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,288 | 100m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm Hòa Phát Fi 90x4.37 (đường ống nhập xăng dầu vào bể chứa không bọc) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,096 | 100m |
| 21 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu Hòa Phát tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- Đường kính ống 90 (mm) dày 4.37mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,304 | 100m |
| 22 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu Hòa Phát tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm-Đường kính ống 50 (mm) dày 3.58mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,042 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d50mm dày 3.58mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,45 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d90mm, dày 4.37mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | m2 |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cặp bích |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 46 | Cặp bích |
| 28 | Bu lông M 14x70 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28 | Bộ |
| 29 | Bu lông M 16x90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | Bộ |
| 30 | Bu lông M12x55 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36 | Bộ |
| 31 | Cút thép ống D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 56 | Cái |
| 33 | Lắp và cài đặt cột bơm nhật (Cột bơm A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 34 | Vận chuyển cột bơm xăng dầu từ Vinh đến Đô Lương | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Ca |
| H | Hạng mục 8: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng INOX, bể nằm ngang, dung tích bể 2m3 | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax két nước người lớn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Inax 2 vòi, 1 hương sen | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện phòng tắm H-AC400X6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt chậu bàn đá | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, đường kính ống 25mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, đường kính ống 32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, đường kính ống 60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt nối thẳng PVC, đường kính D= 27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 18 | Lắp đặt nối thẳng PVC, đường kính D= 34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt nối thẳng PVC, đường kính D= 60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt nối thẳng PVC, đường kính D= 27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt nối thẳng PVC, đường kính D= 34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt nối ren PVC, đường kính D= 60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt nối cút PVC, đường kính D= 27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23 | Cái |
| 24 | Lắp đặt nối cút PVC, đường kính D= 34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 25 | Lắp đặt nối cút PVC, đường kính D= 60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt nối tê PVC, đường kính D= 27x27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt nối tê PVC, đường kính D= 34x27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt nối tê PVC, đường kính D= 60x27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt nối tê PVC, đường kính D= 34x34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt nối tê PVC, đường kính D= 60x60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt nối tê ren nhựa PVC, đường kính D= 27x27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt nối tê ren đồng PVC, đường kính D= 27x27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính D= 34x27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt nối côn PVC, đường kính D= 60x34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, đường kính ống 40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, đường kính ống 60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, đường kính ống 76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,36 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong, đường kính ống 90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính côn, cút 40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính côn, cút 60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính côn, cút 76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 43 | Lắp đặt cút góc vuông nhựa, đường kính côn, cút 40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 44 | Lắp đặt cút góc vuông nhựa, đường kính côn, cút 60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt cút góc vuông nhựa, đường kính côn, cút 76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính côn, cút 40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính côn, cút 60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | Cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính côn, cút 76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 49 | Lắp đặt T nhựa, đường kính côn, cút 40x60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt T nhựa, đường kính côn, cút 40x76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn, cút 60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn, cút 76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 54 | Lắp đặt tê chếch nhựa, đường kính côn, cút 76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 55 | Lắp đặt tê chếch nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn, cút 42x60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn, cút 42x76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn, cút 76x90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 59 | Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính côn, cút 76x90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 61 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 62 | Lắp đặt nối ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa Class2, đường kính ống 76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,36 | 100m |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Cái |
| 66 | Lưới cầu chắn rác + phễu thu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng INOX, dung tích bể V=2m3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| 68 | Lắp đặt vòi xịt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 69 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 70 | Lắp đặt chậu bàn đá Inax | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa chậu bàn đá Inax | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax treo tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu xí xổm Caesar két nước người lớn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D=40 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2, đường kính ống 27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,36 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2, đường kính ống 34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,44 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2, đường kính ống 42mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,36 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2, đường kính ống 60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt nối thẳng nhựa, đường kính côn, cút 32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 84 | Lắp đặt nối thẳng nhựa, đường kính côn, cút 60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 85 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa, đường kính 32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 60m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt ren trong, đường kính 27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 88 | Lắp đặt ren ngoài, đường kính 27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 89 | Lắp đặt nối cút trơn nhựa PVC, đường kính D= 27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 90 | Lắp đặt nối cút trơn nhựa PVC, đường kính D= 34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 91 | Lắp đặt nối cút trơn nhựa PVC, đường kính D= 42mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 92 | Lắp đặt nối cút trơn nhựa PVC, đường kính D= 60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 93 | Lắp đặt nối tê trơn nhựa PVC, đường kính 27x34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 94 | Lắp đặt nối tê trơn nhựa PVC, đường kính 34x34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 95 | Lắp đặt nối tê trơn nhựa PVC, đường kính D= 34x60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 96 | Lắp đặt nối tê trơn nhựa PVC, đường kính D= 60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt nối T ren đồng nhựa PVC, đường kính 27x27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 98 | Lắp đặt nối T ren nhựa, đường kính côn, cút 27x34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 99 | Lắp đặt nối côn thu nhựa PVC, đường kính D= 34x60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2 Tiền Phong, đường kính ống 42mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2 Tiền Phong, đường kính ống 60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2 Tiền Phong, đường kính ống 76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2 Tiền Phong, đường kính ống 90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2 Tiền Phong, đường kính ống 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 105 | Lắp đặt măng sông nhựa D60 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa D42 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa D90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa D76 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 42mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28 | Cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa 90, đường kính 42x42mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa 90, đường kính 60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa 90, đường kính 76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa 90, đường kính 90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa 90, đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 60x76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 60x110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính côn, cút 100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2, đường kính ống 76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính 76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa chếch, đường kính 76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 76mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 127 | Phễu thu + cầu chắn rác D120 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Bộ |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 129 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 130 | Lắp đặt nối ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2, đường kính ống 27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,96 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Class2, đường kính ống 34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 134 | Lắp đặt nối thẳng nhựa, đường kính 27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25 | Cái |
| 135 | Lắp đặt nối thẳng PVC, đường kính D= 34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 136 | Lắp đặt nối góc nhiệt nhựa PVC, đường kính D= 27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 137 | Lắp đặt nối góc nhiệt nhựa PVC, đường kính D= 34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11 | Cái |
| 138 | Lắp đặt nối tê trơn nhựa PVC, đường kính D= 27x27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 139 | Lắp đặt nối tê trơn nhựa PVC, đường kính D= 34x34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 140 | Lắp đặt nối côn thu nhựa PVC, đường kính D=27x34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa chắn đường kính D34 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 142 | Lắp đặt van phao tự động đường kính D27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 143 | Rọ hút | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 144 | Máy bơm nước Wilo PW-175e, Q=1.2-5.4m3/h. H=25.8-17.5m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 145 | Máy bơm giếng khoan Wilo PW-175e, Q=2m3, H=20m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng INOX, bể nằm ngang, dung tích bể 5m3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 148 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 149 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | m |
| I | Hạng mục 9: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 800x1800x300mm | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 150x200x150mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha Mitsubishi, cường độ dòng điện 60Ampe | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 100Ampe | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha Mitsubishi, cường độ dòng điện 15A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mitsubishi, cường độ dòng điện 25A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mitsubishi, cường độ dòng điện 15A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Hàn Quốc 3x10+1x6 ruột mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, cáp dẫn Hàn Quốc chôn ngầm 7 ruột 7x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 210 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Hàn Quốc 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 350 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Hàn Quốc 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 170 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Hàn Quốc 2 ruột 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Hàn Quốc, đường kính <=27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm trong sân bê tông bảo hộ dây dẫn, đường kính ống thép mạ kẽm 110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23 | Cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (bao gồm mặt + hạt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11 | Cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (bao gồm mặt + hạt) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 chống nổ Warom SW10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt đèn áp trần | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn LED 20W, loại hộp đèn 2 bóng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn neon phòng nổ 40W (vật liệu bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Bộ |
| 23 | Đèn pha Led Nikkon S419 250W ánh sáng trắng( vật liệu bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt pha Led âm trần Philips Mini 300 Cube( vật liệu bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Thái Lan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn tiếp địa, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 27 | Đế nhựa chôn tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 42 | Cái |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 132 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bọc đồng fi 20x2500 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cọc |
| 30 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 31 | Kẹp tiếp đất nối cọc với dây tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | Cái |
| 32 | Bản đồng tiếp đất | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 33 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | m3 |
| J | Hạng mục 10: Thu lôi, chống sét | |||
| 1 | Cột điện BTLT NPC.I.10-190.3.5 làm cột chống sét | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cột |
| 2 | Đầu thu sét tia tiên đạo (bán kính bảo vệ 80m) Ingesco PDC E30-RP 80m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Chụp đỡ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp thoát sét bằng đồng 70mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 75 | m |
| 5 | Bộ ghép nối Inox 3mx42mmx3mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Đai thép kẹp định vị cáp thoát sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 7 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 8 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 9 | Sơn xịt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Hộp |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 11 | Bộ hàn hóa nhiệt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21 | m |
| 13 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bọc đồng fi 20x2500 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cọc |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm luồn cáp dẫn sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,22 | 100m |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,464 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,488 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,793 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,129 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,032 | 100m2 |
| K | Hạng mục 11: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Công |
| 2 | Tháo dỡ mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 189,2704 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,4812 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 53,142 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 53,142 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40,43 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 92,9991 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,2407 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu móng đá hộc, búa căn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45,2389 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 173,48 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô, đá hỗn hợp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 173,48 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ và vận chuyển 03 bể chứa xăng dầu loại 25m3 + hệ thống đường ống công nghệ cũ về kho Quán Bánh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | ca |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 118,8 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 118,8 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 193,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi