Gói thầu: Gói thầu 05SCL2020.TTĐTB2- Thi công sửa chữa hệ thống tiếp địa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200439978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05SCL2020.TTĐTB2- Thi công sửa chữa hệ thống tiếp địa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200326134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 14:33:00 đến ngày 2020-06-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 407,719,432 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khoan giếng lắp tiếp địa Ф=200, sâu 30,8m, đất cấp 3 | |||
| 1 | Khoan giếng lắp tiếp địa Ф=200, sâu 30,8m, đất cấp 3 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 338,8 | m |
| B | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 3 | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 3 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 435,6 | m3 |
| C | Lấp rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K= 0,95, đất cấp 3 | |||
| 1 | Lấp rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K= 0,95, đất cấp 3 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 423,1 | m3 |
| D | Thu gom đá dăm nền trạm | |||
| 1 | Thu gom đá dăm nền trạm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 135 | m3 |
| E | Khoan cắt bê tông M200, để kéo tiếp địa | |||
| 1 | Khoan cắt bê tông M200, để kéo tiếp địa | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| F | Làm mặt phẳng đáy rãnh tiếp địa, gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn (gỗ dầy 2,5cm x rộng 5cm), rải đầm lấp vật liệu giảm điện trở của đất theo chiều dài sợi tiếp địa | |||
| 1 | Làm mặt phẳng đáy rãnh tiếp địa, gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn (gỗ dầy 2,5cm x rộng 5cm), rải đầm lấp vật liệu giảm điện trở của đất theo chiều dài sợi tiếp địa | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| G | Đổ bê tông đường đá 1x2, dày ≤ 25cm, VXM M200 | |||
| 1 | Đổ bê tông đường đá 1x2, dày ≤ 25cm, VXM M200 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| H | Rải đá 1x2 hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Rải đá 1x2 hoàn trả mặt bằng | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 162 | m3 |
| I | Tháo dỡ, thu hồi, kéo rải, lắp đặt tiếp địa | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi, kéo rải, lắp đặt tiếp địa | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 26,84 | 100kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi