Gói thầu: Số 1: Nâng cấp tuyến đường dọc Kênh 28 (từ Quốc lộ 1 đến ĐT 863) xã Hậu Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200443751-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Số 1: Nâng cấp tuyến đường dọc Kênh 28 (từ Quốc lộ 1 đến ĐT 863) xã Hậu Thành
Số hiệu KHLCNT 20200440465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 11:40:00 đến ngày 2020-04-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,835,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) 1 khoản
2 + Chi phí xây dựng lán trại + Chi phí xây dựng lán trại 1 khoản
B NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG - ĐOẠN 1
1 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào HTTN) Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào HTTN) 2,4223 100M3
2 Lên khuôn đường Lên khuôn đường 21,4016 100M2
3 Lu lèn lại mặt đường đạt K = 0,95 Lu lèn lại mặt đường đạt K = 0,95 21,4016 100M2
4 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới 5,0296 100M3
5 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới 5,0296 100M3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 21,4016 100M2
7 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 21,4016 100M2
8 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 8 Cái
9 Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m 1 Cột
10 Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3m Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3m 3 Cột
11 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn 1 Cái
12 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 1 Cái
13 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm 3 Cái
14 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,75 M3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC D500 - ĐOẠN 1
1 Đào móng thi công HTTN, đất cấp I Đào móng thi công HTTN, đất cấp I 6,1198 100M3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I 6,1198 100M3
3 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km Ôtô 7 tấn, đất cấp I Vận chuyển tiếp cự ly <=2km Ôtô 7 tấn, đất cấp I 6,1198 100M3/Km
4 Đào móng thi công HTTN, đất cấp II Đào móng thi công HTTN, đất cấp II 2,6228 100M3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I 2,6228 100M3
6 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km Ôtô 7 tấn, đất cấp I Vận chuyển tiếp cự ly <=2km Ôtô 7 tấn, đất cấp I 2,6228 100M3/Km
7 Đắp cát nền móng công trình Đắp cát nền móng công trình 24,18 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 24,18 M3
9 Bê tông tường hố ga, đá 1x2 Mác 200 Bê tông tường hố ga, đá 1x2 Mác 200 12,39 M3
10 SXLĐ cốt thép, đường kính cốt thép 06mm - chi tiết hố ga SXLĐ cốt thép, đường kính cốt thép 06mm - chi tiết hố ga 0,1028 Tấn
11 SXLĐ cốt thép, đường kính cốt thép 08mm - chi tiết hố ga SXLĐ cốt thép, đường kính cốt thép 08mm - chi tiết hố ga 0,0205 Tấn
12 SXLĐ cốt thép, đường kính cốt thép 10mm - chi tiết hố ga SXLĐ cốt thép, đường kính cốt thép 10mm - chi tiết hố ga 0,4054 Tấn
13 SXLĐ cốt thép, đường kính cốt thép 12mm - chi tiết hố ga SXLĐ cốt thép, đường kính cốt thép 12mm - chi tiết hố ga 0,0072 Tấn
14 SXLĐ cốt thép, đường kính cốt thép 14mm - chi tiết hố ga SXLĐ cốt thép, đường kính cốt thép 14mm - chi tiết hố ga 0,2633 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm 1,4018 Tấn
16 Sản xuất kết cấu thép hình các loại Sản xuất kết cấu thép hình các loại 1,2718 Tấn
17 Sản xuất kết cấu thép dẹp các loại Sản xuất kết cấu thép dẹp các loại 0,1978 Tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố ga, đá 1x2 Mác 300 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố ga, đá 1x2 Mác 300 1,5 M3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp chi tiết hố ga ( đai + gờ chắn + máng nước), đá 1x2 Mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp chi tiết hố ga ( đai + gờ chắn + máng nước), đá 1x2 Mác 250 1,54 M3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bản đáy hố ga, đá 1x2 Mác 200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bản đáy hố ga, đá 1x2 Mác 200 1,44 M3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn móng cống, đá 1x2 Mác 200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn móng cống, đá 1x2 Mác 200 53,24 M3
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg 30 Cái
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg 9 Cái
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg 9 Cái
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 500mm ( công lắp) Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 500mm ( công lắp) 27 Đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 500mm ( công lắp) Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 500mm ( công lắp) 42 Đoạn ống
27 Cung cấp ống cống D500mm, loại hoạt tải H10-X60 Cung cấp ống cống D500mm, loại hoạt tải H10-X60 193,5 M
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 500 mm Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 500 mm 69 Cái
29 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 500 mm Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 500 mm 59 Mối nối
30 Quấn vải địa kỹ thuật tại các khớp nối Quấn vải địa kỹ thuật tại các khớp nối 2,6079 100M2
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 - hoàn trả hố móng (công đắp) Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 - hoàn trả hố móng (công đắp) 7,121 100M3
32 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km ( công bơm) Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km ( công bơm) 7,121 100 M3
33 Cát nền Cát nền 868,762 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga 1,239 100M2
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga 0,3447 100M2
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn móng cống SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn móng cống 1,0233 100M2
37 SXLĐ cốt thép bó vĩa, đường kính cốt thép 06mm SXLĐ cốt thép bó vĩa, đường kính cốt thép 06mm 0,4757 Tấn
38 SXLĐ cốt thép bó vĩa, đường kính cốt thép 10mm SXLĐ cốt thép bó vĩa, đường kính cốt thép 10mm 0,0619 Tấn
39 Bê tông bó vĩa đổ tại chỗ, đá 1x2 Mác 250 Bê tông bó vĩa đổ tại chỗ, đá 1x2 Mác 250 3,84 M3
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa, đá 1x2 Mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa, đá 1x2 Mác 250 17,47 M3
41 Bê tông lót bó vĩa đổ tại chỗ, đá 1x2 Mác 150 Bê tông lót bó vĩa đổ tại chỗ, đá 1x2 Mác 150 8,09 M3
42 Lắp bó vĩa đúc sẵn vào vị trí Lắp bó vĩa đúc sẵn vào vị trí 224 M2
43 Trám kẽ bó vĩa, vữa xi măng Mác 100 Trám kẽ bó vĩa, vữa xi măng Mác 100 8,74 M2
44 Trải tấm nilon ( luôn công) Trải tấm nilon ( luôn công) 0,8087 100m2
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn SXLD, tháo dỡ ván khuôn 1,3503 100M2
D CỐNG QUA ĐƯỜNG - ĐOẠN 1 (1. CỐNG D800 TẠI C15-3m ( KM0+288,9))
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 1,0414 100M3
2 Đào đất hố móng, đào bùn Đào đất hố móng, đào bùn 11,57 M3
3 Đóng cừ tràm đ.kính gốc 8-10cm, L = 4m, ngập 4m Đóng cừ tràm đ.kính gốc 8-10cm, L = 4m, ngập 4m 15,44 100M
4 Đắp cát lót nền móng công trình Đắp cát lót nền móng công trình 1,54 M3
5 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 1,54 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 08mm 0,0185 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 10mm 0,0907 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 12mm Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 12mm 0,0676 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 14mm 0,0505 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm 0,1843 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm 0,1514 Tấn
12 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200, chèn giữa các gối cống Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200, chèn giữa các gối cống 0,4 M3
13 Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 250, phần nối tiếp Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 250, phần nối tiếp 2,06 M3
14 Bê tông tường, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Bê tông tường, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 5,37 M3
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 800mm ( công lắp) Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 800mm ( công lắp) 2 Đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 800mm ( công lắp) Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 800mm ( công lắp) 1 Đoạn ống
17 Cung cấp ống cống D800, loại H10-X60 Cung cấp ống cống D800, loại H10-X60 8 MD
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800 mm Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800 mm 2 Mối nối
19 Lắp đặt gối cống D800 Lắp đặt gối cống D800 8 Cái
20 Đắp đất hoàn trả hố móng nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào 90%) Đắp đất hoàn trả hố móng nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào 90%) 0,8372 100M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường 0,7431 100M2
22 Đóng cừ tràm chiều dài L = 4m, Vào đất cấp I - ngập đất 2,5m - gia cố đê quai (công đóng) Đóng cừ tràm chiều dài L = 4m, Vào đất cấp I - ngập đất 2,5m - gia cố đê quai (công đóng) 0,8 100M
23 Cừ tràm L = 4m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4m ( phần ngập đất) 80 M
24 Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập đất + giằng) Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập đất + giằng) 77 M
25 Buộc thép đường kính cốt thép 04mm các đầu cọc và thanh giằng Buộc thép đường kính cốt thép 04mm các đầu cọc và thanh giằng 0,0046 Tấn
26 Đắp đất đê quai ( công đắp) Đắp đất đê quai ( công đắp) 6,84 M3
27 Cung cấp đất dính Cung cấp đất dính 7,3188 M3
28 Trải tấm lót nylon trắng đỏ đê quay Trải tấm lót nylon trắng đỏ đê quay 0,2222 100M2
29 Rải lưới B40 đk 2,8mm dọc 2 bên thân đập Rải lưới B40 đk 2,8mm dọc 2 bên thân đập 0,1262 100M2
30 Đào phá đê quai Đào phá đê quai 6,84 M3
31 Nhổ cọc tràm đê quai ( tính bằng 50% công đóng) Nhổ cọc tràm đê quai ( tính bằng 50% công đóng) 0,8 100M
32 Bốc dỡ cống cũ D800 ( tính bằng 60% công lắp) Bốc dỡ cống cũ D800 ( tính bằng 60% công lắp) 0,069 100M
E NỐI CỐNG D800 TẠI C8+2,5m ( Km0+137,69)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,4834 100M3
2 Đào đất hố móng, đào bùn Đào đất hố móng, đào bùn 5,37 M3
3 Đóng cừ tràm đ.kính gốc 8-10cm, L = 4m, ngập 4m Đóng cừ tràm đ.kính gốc 8-10cm, L = 4m, ngập 4m 25,14 100M
4 Đắp cát lót nền móng công trình Đắp cát lót nền móng công trình 2,51 M3
5 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 2,51 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 10mm 0,2043 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 14mm 0,1763 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm 0,2109 Tấn
9 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200, chèn giữa các gối cống Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200, chèn giữa các gối cống 0,98 M3
10 Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 250, phần nối tiếp Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 250, phần nối tiếp 3,93 M3
11 Bê tông tường, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Bê tông tường, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 6,31 M3
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 800mm ( công lắp) Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 800mm ( công lắp) 4 Đoạn ống
13 Cung cấp ống cống D800, loại H10-X60 Cung cấp ống cống D800, loại H10-X60 10 MD
14 Lắp đặt gối cống D800 Lắp đặt gối cống D800 8 Cái
15 Đắp đất hoàn trả hố móng nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào 90%) Đắp đất hoàn trả hố móng nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào 90%) 0,5456 100M3
16 Cung cấp đất dính Cung cấp đất dính 12,491 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường 0,791 100M2
18 Đóng cừ tràm chiều dài L = 4m, Vào đất cấp I ( công đóng) Đóng cừ tràm chiều dài L = 4m, Vào đất cấp I ( công đóng) 1,55 100M
19 Cừ tràm L = 4m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4m ( phần ngập đất) 155 M
20 Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập đất) Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập đất) 93 M
21 Đóng cừ tràm chiều dài L = 4m, Vào đất cấp I - ngập đất 2,5m - gia cố đê quai (công đóng) Đóng cừ tràm chiều dài L = 4m, Vào đất cấp I - ngập đất 2,5m - gia cố đê quai (công đóng) 2,0813 100M
22 Cừ tràm L = 4m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4m ( phần ngập đất) 208,125 M
23 Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập đất + giằng) Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập đất + giằng) 199,875 M
24 Buộc thép đường kính cốt thép 04mm các đầu cọc và thanh giằng Buộc thép đường kính cốt thép 04mm các đầu cọc và thanh giằng 0,0119 Tấn
25 Đắp đất đê quai ( công đắp) Đắp đất đê quai ( công đắp) 28,6 M3
26 Cung cấp đất dính Cung cấp đất dính 30,602 M3
27 Trải tấm lót nylon trắng đỏ đê quay Trải tấm lót nylon trắng đỏ đê quay 0,822 100M2
28 Rải lưới B40 đk 2,8mm dọc 2 bên thân đập Rải lưới B40 đk 2,8mm dọc 2 bên thân đập 0,572 100M2
29 Đào phá đê quai Đào phá đê quai 28,6 M3
30 Trải tấm lót nilon Trải tấm lót nilon 0,2423 100m2
31 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 2,91 M3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,0192 100M2
33 Phá dỡ các kết cấu bê tông tường cống cũ Phá dỡ các kết cấu bê tông tường cống cũ 3,68 M3
F NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG - ĐOẠN 2
1 Vét bùn ao mương bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I Vét bùn ao mương bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I 2,3959 100M3
2 Đắp đất ao mương bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất ao mương bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 12,3659 100M3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I 2,717 100M3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 16,6659 100M3
5 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I 26,2909 100M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) 46,7148 100M3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km ( công bơm) Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km ( công bơm) 46,7148 100 M3
8 Cát nền Cát nền 5.699,2056 M3
9 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 57,7722 100M2
10 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới 5,7864 100M3
11 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới 5,7864 100M3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 38,5756 100M2
13 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 38,5756 100M2
14 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 44 Cái
15 Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m 1 Cột
16 Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3m Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3m 5 Cột
17 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn 1 Cái
18 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 1 Cái
19 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm 5 Cái
20 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 2,96 M3
21 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( đóng ngập 2,5m) ( công đóng) Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( đóng ngập 2,5m) ( công đóng) 23,25 100M
22 Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) 2.325 M
23 Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất+ cừ ngang) Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất+ cừ ngang) 2.232 M
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc liên kết cừ đứng và cừ ngang, đường kính cốt thép 04mm Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc liên kết cừ đứng và cừ ngang, đường kính cốt thép 04mm 0,0737 Tấn
G CỐNG HỞ TẠI C34 ( KM0+854,42) - ĐOẠN 2
1 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 - Bản đáy cống Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 - Bản đáy cống 7,44 M3
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 - sân tiêu năng Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 - sân tiêu năng 3,645 M3
3 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 45,024 M3
4 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 5,973 M3
5 Bê tông xà dầm, giằng + khung, đá 1x2 Mác 200 Bê tông xà dầm, giằng + khung, đá 1x2 Mác 200 28,615 M3
6 Bê tông đan mặt cống, đan mái kênh, đá 1x2 Mác 200 Bê tông đan mặt cống, đan mái kênh, đá 1x2 Mác 200 4,081 M3
7 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 200 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 200 4,163 M3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 6,335 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy, sân tiêu năng SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy, sân tiêu năng 0,1914 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 5,0562 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 1,7534 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 1,0895 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt cầu giao thông SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt cầu giao thông 0,2775 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan đầu cống, đan mái kênh SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan đầu cống, đan mái kênh 0,0256 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,5853 100M2
16 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 11,661 M3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm 0,063 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm 1,395 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm 2,249 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, sân tiêu năng, đường kính cốt thép 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, sân tiêu năng, đường kính cốt thép 08mm 0,408 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 10mm 0,443 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu giao thông, đường kính cốt thép 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu giao thông, đường kính cốt thép 08mm 0,227 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu giao thông, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu giao thông, đường kính cốt thép 10mm 0,313 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,143 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,694 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,68 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 2,73 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,842 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đan mái kênh, đường kính cốt thép 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đan mái kênh, đường kính cốt thép 08mm 0,25 Tấn
30 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm 0,29 Tấn
31 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 14mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 14mm 0,668 Tấn
32 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 16mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 16mm 0,092 Tấn
33 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 20mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 20mm 0,03 Tấn
34 SXLD khe phai bằng thép tấm 3mm SXLD khe phai bằng thép tấm 3mm 0,065 Tấn
35 Đóng cọc BTCT có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I Đóng cọc BTCT có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I 0,828 100M
36 Đóng cọc BTCT có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I Đóng cọc BTCT có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I 0,396 100M
37 Đóng cọc tràm L = 4,5m, Vào đất cấp I Đóng cọc tràm L = 4,5m, Vào đất cấp I 48,825 100M
38 Đập đầu cọc BTCT, L = 7m và L = 5m Đập đầu cọc BTCT, L = 7m và L = 5m 0,438 M3
39 Lắp đặt khe co giãn bằng ron PVC rộng 0,2m Lắp đặt khe co giãn bằng ron PVC rộng 0,2m 7 Mét
40 Dây xích đk 6mm kéo giữ cửa cống Dây xích đk 6mm kéo giữ cửa cống 7,1 Kg
41 Móc kéo thanh cửa đk 12mm ( liên kết đầu dây xích) Móc kéo thanh cửa đk 12mm ( liên kết đầu dây xích) 1,421 Kg
42 Sản xuất gia công thép tấm dày 3mm cừ bản thép chống thấm Sản xuất gia công thép tấm dày 3mm cừ bản thép chống thấm 2,402 Tấn
43 Đóng cừ bản thép chống thấm ( thép U) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I Đóng cừ bản thép chống thấm ( thép U) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I 2,04 100M
44 Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp I Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp I 69,68 M3
45 Đào móng công trình Đào móng công trình 4,3029 100M3
46 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào hố móng 70%) Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào hố móng 70%) 6,9696 100M3
47 Cung cấp đất dính Cung cấp đất dính 447,2054 M3
48 Đóng cọc bạch đàn đk gốc >=15cm, L = 6m ( ngập trung bình 3,5m) Đóng cọc bạch đàn đk gốc >=15cm, L = 6m ( ngập trung bình 3,5m) 9,9167 100M
49 Cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất) Cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất) 991,67 M
50 Đóng cọc bạch đàn đk gốc >=15cm, L = 6m ( phần không ngập đất) Đóng cọc bạch đàn đk gốc >=15cm, L = 6m ( phần không ngập đất) 8,7833 100M
51 Cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất) Cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất) 878,3333 M
52 Công buộc thép đk 6mm vào đầu cọc và các thanh giằng Công buộc thép đk 6mm vào đầu cọc và các thanh giằng 0,0919 Tấn
53 Trãi tấm nilon trắng đỏ đê quai ( phần nhân công lắp) Trãi tấm nilon trắng đỏ đê quai ( phần nhân công lắp) 3,4372 100M2
54 Tấm nilon trắng đỏ đê quai Tấm nilon trắng đỏ đê quai 343,72 M2
55 Rải lưới B40 đk 2,8ly dọc 2 bên thân đập ( phần nhân công lắp) Rải lưới B40 đk 2,8ly dọc 2 bên thân đập ( phần nhân công lắp) 2,1622 100M2
56 Lưới B40 đk 2,8ly khổ 2,4m Lưới B40 đk 2,8ly khổ 2,4m 216,22 M2
57 Đắp đất đê quai Dung trọng <= 1,65 T/m3 Đắp đất đê quai Dung trọng <= 1,65 T/m3 2,1622 100M3
58 Đào phá đê quai Đào phá đê quai 2,1622 100M3
59 Cung cấp đất dính đắp đê quai Cung cấp đất dính đắp đê quai 244,3286 M3
60 Nhổ cọc bạch đàn đê quai Nhổ cọc bạch đàn đê quai 9,9167 100M
61 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép 21,28 M3
62 Cung cấp và lắp đặt cửa cống Cung cấp và lắp đặt cửa cống 1 Cửa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->