Gói thầu: Gói thầu 1: Khối phòng tổ chức ăn, nhà xe giáo viên, cổng hàng rào – nhà bảo vệ, sân đan – cột cờ, hệ thống điện toàn khu + chống sét + thiết bị (khối phòng học, bếp ăn, phòng bộ môn, khối hành chính,...)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200427372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Khối phòng tổ chức ăn, nhà xe giáo viên, cổng hàng rào – nhà bảo vệ, sân đan – cột cờ, hệ thống điện toàn khu + chống sét + thiết bị (khối phòng học, bếp ăn, phòng bộ môn, khối hành chính,...) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 12:02:00 đến ngày 2020-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,188,511,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) | + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) | 1 | khoản |
| 2 | + Chi phí xây dựng lán trại | + Chi phí xây dựng lán trại | 1 | khoản |
| B | CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | 15,8813 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 1,2705 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 0,6076 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | 0,057 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | 1,6268 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | 0,044 | Tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | 2,596 | 100M |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 ( ép âm cọc) | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 ( ép âm cọc) | 0,594 | 100M |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,5932 | 100M3 |
| 10 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | 6,7188 | M3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 1,053 | M3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 6,3115 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,0507 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,477 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0323 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,1489 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,2789 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,0956 | Tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 8,7616 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,9285 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,2127 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,003 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0045 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,8109 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,0224 | Tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5196 | 100M3 |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | 4,4332 | M3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,8686 | 100M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1777 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,5894 | Tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 9,6389 | M3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 1,4992 | 100M2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,2813 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0345 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0444 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,1497 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,5808 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | 0,1301 | Tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 6,8665 | M3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,271 | 100M2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0691 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,3382 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0806 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,1074 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0114 | Tấn |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp) | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp) | 0,446 | 100M3 |
| 47 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km ( công bơm) | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km ( công bơm) | 0,446 | 100 M3 |
| 48 | Cát nền | Cát nền | 54,412 | M3 |
| 49 | Nilong lót nền (luôn công) | Nilong lót nền (luôn công) | 164,98 | M2 |
| 50 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 11,52 | M3 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,4341 | Tấn |
| 52 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | 1,594 | M3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 6,832 | M3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,8136 | M3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 19,2878 | M3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 10,904 | M3 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) luôn khuôn bông nhôm (theo thiết kế) | Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) luôn khuôn bông nhôm (theo thiết kế) | 16,936 | M2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) luôn khuôn bông nhôm (theo thiết kế) | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) luôn khuôn bông nhôm (theo thiết kế) | 24,0608 | M2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng Tole cách nhiệt mạ màu sóng vuông dày 4,5zem | Lợp mái che tường bằng Tole cách nhiệt mạ màu sóng vuông dày 4,5zem | 1,488 | 100M2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3974 | Tấn |
| 61 | Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm | Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm | 90 | M |
| 62 | Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) | Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) | 144 | M2 |
| 63 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm trong nhà | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm trong nhà | 154,208 | M2 |
| 64 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm ngoài nhà | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm ngoài nhà | 7,56 | M2 |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | 16,99 | M2 |
| 66 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm | 11,44 | M2 |
| 67 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | 144 | M2 |
| 68 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 3,64 | M2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 9,604 | M2 |
| 70 | Láng granitô Nền sàn | Láng granitô Nền sàn | 9,604 | M2 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng Mác 75 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng Mác 75 | 19,8 | Mét |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà | 35,836 | M2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà | 19,248 | M2 |
| 74 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 100 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 100 | 32,4 | M2 |
| 75 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 149,926 | M2 |
| 76 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 167,92 | M2 |
| 77 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 199,2784 | M2 |
| 78 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | 142,0532 | M2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 có trộn Sika Latex TH | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 có trộn Sika Latex TH | 8,424 | M2 |
| 80 | Quét Sikatop Seal 107 | Quét Sikatop Seal 107 | 8,424 | M2 |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | 65,1 | Mét |
| 82 | Đắp chỉ đầu cột ( vật tư + nhân công) | Đắp chỉ đầu cột ( vật tư + nhân công) | 11 | Cái |
| 83 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 136,018 | M2 |
| 84 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | 19,248 | M2 |
| 85 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | 199,2784 | M2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Bả bằng ma tít vào tường trong | 142,0532 | M2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | 335,2964 | M2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | 161,3012 | M2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 2 | 100M2 |
| 90 | Lắp đặt tủ điện vỏ Tole dày 1,5li sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 450x350x150mm + phụ kiện theo thiết kế | Lắp đặt tủ điện vỏ Tole dày 1,5li sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 450x350x150mm + phụ kiện theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Lắp đặt MCB 2P 40A | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Lắp đặt MCB 1P 20A | 2 | Cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Lắp đặt MCB 1P 6A | 3 | Cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 14 | Hộp |
| 95 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | 1 | Cọc |
| 96 | Ốc xiết cáp các loại | Ốc xiết cáp các loại | 2 | Cái |
| 97 | Lắp ổ hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn che bảo vệ | Lắp ổ hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn che bảo vệ | 30 | Cái |
| 98 | Lắp hạt công tắc 1 chiều 16A | Lắp hạt công tắc 1 chiều 16A | 17 | Cái |
| 99 | Mặt nạ và khung + đế 1 lổ | Mặt nạ và khung + đế 1 lổ | 4 | Bộ |
| 100 | Mặt nạ và khung + đế 2 lổ | Mặt nạ và khung + đế 2 lổ | 20 | Bộ |
| 101 | Mặt nạ và khung + đế 3 lổ | Mặt nạ và khung + đế 3 lổ | 1 | Bộ |
| 102 | Tắc kê nhựa | Tắc kê nhựa | 15 | Bịch |
| 103 | Băng keo điện | Băng keo điện | 5 | Cuộn |
| 104 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ LSC 125 ( D = 170, H = 260 - IP54, bóng LED D27 - 9W) | Lắp đặt đèn chống cháy nổ LSC 125 ( D = 170, H = 260 - IP54, bóng LED D27 - 9W) | 1 | Bộ |
| 105 | Lắp đèn LED 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W - hiệu suất phát quang >=120LM/W | Lắp đèn LED 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W - hiệu suất phát quang >=120LM/W | 13 | Bộ |
| 106 | Lắp đèn LED 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x9W - hiệu suất phát quang >=120LM/W | Lắp đèn LED 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x9W - hiệu suất phát quang >=120LM/W | 3 | Bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt treo tường | Lắp đặt quạt treo tường | 6 | Cái |
| 108 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1x1,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1x1,5mm2 | 260 | Mét |
| 109 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1x3,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1x3,5mm2 | 160 | Mét |
| 110 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1x11,0mm2 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1x11,0mm2 | 22 | Mét |
| 111 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1x2mm2 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1x2mm2 | 110 | Mét |
| 112 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1x5mm2 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1x5mm2 | 110 | Mét |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 150 | Mét |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 90 | Mét |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32m | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32m | 7 | Mét |
| 116 | Crack 1 sứ + Bulon | Crack 1 sứ + Bulon | 1 | Bộ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | 0,08 | 100M |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 1,8mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 1,8mm | 0,08 | 100M |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | 0,24 | 100M |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,8mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,8mm | 0,04 | 100M |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 3,8mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 3,8mm | 0,96 | 100M |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 3,2mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 3,2mm | 0,36 | 100M |
| 123 | Lắp đặt co PVC D21 loại dày | Lắp đặt co PVC D21 loại dày | 21 | Cái |
| 124 | Lắp đặt co PVC D34 loại dày | Lắp đặt co PVC D34 loại dày | 5 | Cái |
| 125 | Lắp đặt co PVC D42 loại dày | Lắp đặt co PVC D42 loại dày | 6 | Cái |
| 126 | Lắp đặt co PVC D60 loại dày | Lắp đặt co PVC D60 loại dày | 8 | Cái |
| 127 | Lắp đặt co PVC D90 loại dày | Lắp đặt co PVC D90 loại dày | 42 | Cái |
| 128 | Lắp đặt co PVC D114 loại dày | Lắp đặt co PVC D114 loại dày | 7 | Cái |
| 129 | Lắp đặt Tê PVC D21 loại dày | Lắp đặt Tê PVC D21 loại dày | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt Tê PVC D34 loại dày | Lắp đặt Tê PVC D34 loại dày | 3 | Cái |
| 131 | Lắp đặt Tê PVC D90 loại dày | Lắp đặt Tê PVC D90 loại dày | 4 | Cái |
| 132 | Lắp đặt Tê PVC D114 loại dày | Lắp đặt Tê PVC D114 loại dày | 3 | Cái |
| 133 | Nối PVC D34x21 loại dày | Nối PVC D34x21 loại dày | 3 | Cái |
| 134 | Nối PVC D90x60 loại dày | Nối PVC D90x60 loại dày | 2 | Cái |
| 135 | Nối PVC D42x34 loại dày | Nối PVC D42x34 loại dày | 1 | Cái |
| 136 | Tê PVC D90x60 loại dày | Tê PVC D90x60 loại dày | 2 | Cái |
| 137 | Tê PVC D42x21 loại dày | Tê PVC D42x21 loại dày | 4 | Cái |
| 138 | Cầu chắn rác Inox D90 | Cầu chắn rác Inox D90 | 16 | Cái |
| 139 | Lắp đặt nối ren PVC D21 | Lắp đặt nối ren PVC D21 | 8 | Cái |
| 140 | Lắp đặt van PVC D27 | Lắp đặt van PVC D27 | 2 | Cái |
| 141 | Lắp đặt van PVC D21 | Lắp đặt van PVC D21 | 3 | Cái |
| 142 | Lắp nút bịt nhựa D114 | Lắp nút bịt nhựa D114 | 1 | Cái |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + phụ kiện theo thiết kế | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + phụ kiện theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | Cái |
| 145 | Lắp đặt lavabo không chân + vòi + xiphong | Lắp đặt lavabo không chân + vòi + xiphong | 1 | Bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | 1 | Cái |
| 147 | Lắp đặt kệ kính | Lắp đặt kệ kính | 1 | Cái |
| 148 | Lắp đặt giá treo | Lắp đặt giá treo | 1 | Cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | Cái |
| 150 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 1 | Cái |
| 151 | Lắp đặt phểu thu Inox | Lắp đặt phểu thu Inox | 2 | Cái |
| 152 | Lắp đặt vòi sen tắm + phụ kiện | Lắp đặt vòi sen tắm + phụ kiện | 1 | Bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa Inox đơn + phụ kiện | Lắp đặt chậu rửa Inox đơn + phụ kiện | 3 | Bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa | Lắp đặt vòi rửa | 1 | Bộ |
| 155 | Nilong lót (luôn công) | Nilong lót (luôn công) | 2,89 | M2 |
| 156 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,289 | M3 |
| 157 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,4046 | M3 |
| 158 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0174 | 100M2 |
| 159 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | 0,2937 | Tấn |
| 160 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | 0,0019 | Tấn |
| 161 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | 0,0005 | Tấn |
| 162 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | 2 | Cái |
| 163 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 2 | Cái |
| 164 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | 1 | Cái |
| 165 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,7474 | M3 |
| 166 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,2452 | M3 |
| 167 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | 0,0494 | 100M2 |
| 168 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 14,1166 | M2 |
| 169 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 14,217 | M2 |
| 170 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 1,515 | M2 |
| 171 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,0813 | 100M3 |
| 172 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | 4,48 | M2 |
| 173 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,448 | M3 |
| 174 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,6823 | M3 |
| 175 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0151 | 100M2 |
| 176 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | 0,0007 | Tấn |
| 177 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | 0,0433 | Tấn |
| 178 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | 0,0317 | Tấn |
| 179 | Lắp đan đáy, đan nắp | Lắp đan đáy, đan nắp | 2 | Cái |
| 180 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | 1,7172 | M3 |
| 181 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | 0,2342 | 100M2 |
| 182 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 12,504 | M2 |
| 183 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 12,504 | M2 |
| 184 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 2,34 | M2 |
| 185 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0509 | 100M3 |
| 186 | Nắp tole dày 1mm | Nắp tole dày 1mm | 2 | Cái |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,3994 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0194 | 100M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,972 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 1,848 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,1296 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0131 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,0412 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,037 | Tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 1,97 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,197 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0568 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0435 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,1633 | Tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,371 | 100M3 |
| 15 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,336 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Lắp dựng cột thép các loại | 0,336 | Tấn |
| 17 | Ống STK D90 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Ống STK D90 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 152,2146 | Kg |
| 18 | Thép bản 150x55x5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Thép bản 150x55x5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 23,4192 | Kg |
| 19 | Thép bản 200x200x6 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Thép bản 200x200x6 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 69,1764 | Kg |
| 20 | Thép tròn D10 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Thép tròn D10 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 12,2706 | Kg |
| 21 | Bulon các loại (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Bulon các loại (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 29,3046 | Kg |
| 22 | Thép L50x50x4,5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Thép L50x50x4,5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 56,4162 | Kg |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 0,2162 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 0,2162 | Tấn |
| 25 | Thép STK D34 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Thép STK D34 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 161,7821 | Kg |
| 26 | Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 60,8936 | Kg |
| 27 | Sản xuất giằng mái thép | Sản xuất giằng mái thép | 0,1122 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép | Lắp dựng giằng thép | 0,1122 | Tấn |
| 29 | Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 78,4551 | Kg |
| 30 | Thép STK D21 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Thép STK D21 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 16,995 | Kg |
| 31 | Thép dẹp 20x3 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Thép dẹp 20x3 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | 20,1262 | Kg |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép vuông 60x30x1,4 | Lắp dựng xà gồ thép vuông 60x30x1,4 | 0,3178 | Tấn |
| 33 | Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 mạ kẽm | Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 mạ kẽm | 160,65 | M |
| 34 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 1,2495 | 100M2 |
| 35 | Máng xối tole thu nước + phụ kiện (luôn công) | Máng xối tole thu nước + phụ kiện (luôn công) | 34,8 | M |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | 0,2736 | M3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 12,996 | M2 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình | 9,744 | M3 |
| 39 | Nilong lót nền (luôn công) | Nilong lót nền (luôn công) | 109,43 | M2 |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 10,943 | M3 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 109,43 | M2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,996 | M2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 37,647 | M2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,8mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,8mm | 0,42 | 100M |
| 45 | Lắp đặt Co PVC D60 loại dày | Lắp đặt Co PVC D60 loại dày | 36 | Cái |
| 46 | Cầu chắn rác Inox D90 | Cầu chắn rác Inox D90 | 12 | Cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,2543 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I | 3,63 | 100M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình | 0,484 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,484 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 1,176 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,0896 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,01 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0281 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,0433 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 0,672 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,0672 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0168 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0657 | Tấn |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,584 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,1168 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0224 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0519 | Tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 0,56 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,0784 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0149 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0648 | Tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,212 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0499 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0087 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0025 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0179 | Tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | 1,3429 | M3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | 0,2744 | 100M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0053 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,15 | Tấn |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình | 0,9408 | M3 |
| 32 | Nilon lót nền ( luôn công) | Nilon lót nền ( luôn công) | 7,84 | M2 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | 0,9 | M3 |
| 34 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 | 0,6197 | M3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,1136 | 100M2 |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,919 | M3 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính ( nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông nhôm | Lắp dựng cửa đi nhôm kính ( nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông nhôm | 2,332 | M2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính ( nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông nhôm | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính ( nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông nhôm | 9,31 | M2 |
| 39 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 9 | M2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | 1,112 | M2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch Norco | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch Norco | 5,676 | M2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 28,238 | M2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 26,438 | M2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 11,36 | M2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 4,704 | M2 |
| 46 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | 27,436 | M2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | 15,536 | M2 |
| 48 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 15,536 | M2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | 14,2 | Mét |
| 50 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | 26,438 | M2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Bả bằng ma tít vào tường trong | 25,326 | M2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | 11,36 | M2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,798 | M2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,326 | M2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 0,48 | 100M2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 3,8mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 3,8mm | 0,16 | 100M |
| 57 | Lắp đặt co PVC D90 loại dày 3,8mm | Lắp đặt co PVC D90 loại dày 3,8mm | 4 | Cái |
| 58 | Cầu chắn rác ( luôn công) | Cầu chắn rác ( luôn công) | 4 | Cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện các loại | Lắp đặt tủ điện các loại | 1 | Cái |
| 60 | Tủ điện kim loại âm tường 4 way có nắp bảo vệ | Tủ điện kim loại âm tường 4 way có nắp bảo vệ | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Lắp đặt MCB 2P 16A | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Lắp đặt MCB 1P 10A | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Lắp đặt MCB 1P 6A | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 2 | Hộp |
| 65 | Lắp hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 10A có chân tiếp đất và màn che bảo vệ | Lắp hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 10A có chân tiếp đất và màn che bảo vệ | 2 | Cái |
| 66 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt mặt nạ và khung + đế 1 lổ | Lắp đặt mặt nạ và khung + đế 1 lổ | 1 | Hộp |
| 68 | Lắp đặt mặt nạ và khung + đế 4 lổ | Lắp đặt mặt nạ và khung + đế 4 lổ | 1 | Hộp |
| 69 | Tắc kê nhựa | Tắc kê nhựa | 2 | Bịt |
| 70 | Băng keo điện | Băng keo điện | 2 | Cuộn |
| 71 | Lắp đèn neon 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W >=120LM/W | Lắp đèn neon 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W >=120LM/W | 1 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt đảo trần + dimmer | Lắp đặt quạt đảo trần + dimmer | 1 | Cái |
| 73 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 10 | Mét |
| 74 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 20 | Mét |
| 75 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2mm2 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2mm2 | 10 | Mét |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 20 | Mét |
| 77 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,026 | 100M3 |
| 78 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,121 | M3 |
| 79 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,6477 | M3 |
| 80 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,0513 | 100M2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0056 | Tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,0242 | Tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0121 | Tấn |
| 84 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,1276 | M3 |
| 85 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,2495 | M3 |
| 86 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình | 0,2041 | M3 |
| 87 | Nilong lót (luôn công) | Nilong lót (luôn công) | 0,785 | M2 |
| 88 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 0,0785 | M3 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 3,288 | M2 |
| 90 | Láng granitô Nền sàn | Láng granitô Nền sàn | 4,688 | M2 |
| 91 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm | 0,841 | M2 |
| 92 | Cột cờ bằng thép STK cao 8,5m + phụ kiện | Cột cờ bằng thép STK cao 8,5m + phụ kiện | 1 | Bộ |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0077 | 100M3 |
| E | CỔNG HÀNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,3433 | 100M3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | 31,0922 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 2,5644 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 1,2202 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | 0,1228 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | 0,4711 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | 2,8078 | Tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | 0,0709 | Tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 | 5,483 | 100M |
| 10 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | 2,075 | M3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 1,22 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 17,114 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 1,9312 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,2311 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,1469 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0217 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 1,4461 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0425 | Tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2338 | 100M3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 21,5565 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 2,4256 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,565 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 2,0612 | Tấn |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 7,9738 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 1,7678 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,3353 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0159 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,5572 | Tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 5,2736 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2951 | 100M2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1242 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,2386 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,121 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0227 | Tấn |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,4571 | M3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 32,4048 | M3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 29,8011 | M3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,2647 | M3 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt (theo thiết kế) | Lắp dựng cửa khung sắt (theo thiết kế) | 19,5263 | M2 |
| 40 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 ( công xây) | Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 ( công xây) | 48,486 | M2 |
| 41 | Hoa tường bê tông 200x200x65 (luôn hoàn thiệt bề mặt + sơn) | Hoa tường bê tông 200x200x65 (luôn hoàn thiệt bề mặt + sơn) | 1.237 | Viên |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x50mm | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x50mm | 37,614 | M2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường , chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường , chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 324,048 | M2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường , chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường , chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 724,9126 | M2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 145,16 | M2 |
| 46 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 161,4613 | M2 |
| 47 | Chữ bảng tên Inox (luôn công) | Chữ bảng tên Inox (luôn công) | 1 | Bộ |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 724,9126 | M2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 306,6213 | M2 |
| 50 | Sơn giả đá (luôn công) | Sơn giả đá (luôn công) | 17,345 | M2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.014,1889 | M2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | 147,67 | Mét |
| 53 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 163,5052 | M2 |
| 54 | Quả cầu bê tông D300 sơn nước (luôn công) | Quả cầu bê tông D300 sơn nước (luôn công) | 2 | Cái |
| 55 | Kẻ ron tường | Kẻ ron tường | 4 | Công |
| 56 | Đào đất bó vỉa, đất cấp I | Đào đất bó vỉa, đất cấp I | 3,5 | M3 |
| 57 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 7 | M3 |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 1,05 | 100M2 |
| 59 | Nilong lót nền (luôn công) | Nilong lót nền (luôn công) | 1.273 | M2 |
| 60 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (luôn xoa phẳng mặt) | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (luôn xoa phẳng mặt) | 127,3 | M3 |
| 61 | Cắt khe chừa ron rộng 5x100 nền bằng phương pháp xẻ khô | Cắt khe chừa ron rộng 5x100 nền bằng phương pháp xẻ khô | 127,3 | 10m |
| 62 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 0,6395 | 100M3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5302 | 100M3 |
| 64 | Lắp đặt ống HDPE loại 2 vách D400 dày 22mm | Lắp đặt ống HDPE loại 2 vách D400 dày 22mm | 0,87 | 100M |
| 65 | Đồng hồ nước D42 + phụ kiện | Đồng hồ nước D42 + phụ kiện | 1 | Bộ |
| 66 | Van phao tự động D42 | Van phao tự động D42 | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt van thau D42 - loại xoay | Lắp đặt van thau D42 - loại xoay | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | 0,24 | 100M |
| 69 | Lắp đặt nối ren PVC D42 | Lắp đặt nối ren PVC D42 | 3 | Cái |
| 70 | Lắp đặt co PVC D42 loại dày | Lắp đặt co PVC D42 loại dày | 10 | Cái |
| 71 | Tấm đai Inox nối ống HDPE D400 | Tấm đai Inox nối ống HDPE D400 | 11 | Cái |
| 72 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,347 | 100M3 |
| 73 | Nilong lót nền (luôn công) | Nilong lót nền (luôn công) | 12,88 | M2 |
| 74 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 1,008 | M3 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 2,5081 | M3 |
| 76 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,2503 | 100M2 |
| 77 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | 0,1296 | Tấn |
| 78 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | 0,1304 | Tấn |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | 14 | Cái |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,4186 | M3 |
| 81 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0546 | 100M2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0186 | Tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0616 | Tấn |
| 84 | Thép bản dày 5li | Thép bản dày 5li | 33,6 | M |
| 85 | Thép L50x50x5 | Thép L50x50x5 | 13,3 | M |
| 86 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | 8,3552 | M3 |
| 87 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | 0,8355 | 100M2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 41,776 | M2 |
| 89 | Láng mương cáp, mương rãnh dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Láng mương cáp, mương rãnh dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 2,52 | M2 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2368 | 100M3 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện vỏ Tole dày 1,5li sơn tĩnh điện kích thước 800x600x350 + trọn bộ phụ kiện | Tủ điện vỏ Tole dày 1,5li sơn tĩnh điện kích thước 800x600x350 + trọn bộ phụ kiện | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện - tủ bù công suất 75KVA vỏ Tole dày 1,5li sơn tĩnh điện + trọn bộ phụ kiện | Lắp đặt tủ điện - tủ bù công suất 75KVA vỏ Tole dày 1,5li sơn tĩnh điện + trọn bộ phụ kiện | 1 | Hộp |
| 3 | Tủ điện vỏ Tole dày 1,5li sơn tĩnh điện kích thước 600x450x220 + trọn bộ phụ kiện | Tủ điện vỏ Tole dày 1,5li sơn tĩnh điện kích thước 600x450x220 + trọn bộ phụ kiện | 1 | Hộp |
| 4 | Mạch đóng mở tự động 1 pha (theo thiết kế) | Mạch đóng mở tự động 1 pha (theo thiết kế) | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P 400A | Lắp đặt MCCB 3P 400A | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P 250A | Lắp đặt MCCB 3P 250A | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P 50A | Lắp đặt MCB 3P 50A | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P 25A | Lắp đặt MCB 3P 25A | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Lắp đặt MCB 2P 40A | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Lắp đặt MCB 2P 16A | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Lắp đặt MCB 1P 6A | 3 | Cái |
| 12 | Cáp đồng trần M48 (vật tư + nhân công) | Cáp đồng trần M48 (vật tư + nhân công) | 4,545 | Kg |
| 13 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 | 8 | Cọc |
| 14 | Lắp cột bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 2,5 tấn ( trụ BTLT 14m), công lắp | Lắp cột bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 2,5 tấn ( trụ BTLT 14m), công lắp | 2 | Cái |
| 15 | Trụ bê tông li tâm 14,0m | Trụ bê tông li tâm 14,0m | 2 | Trụ |
| 16 | Neo BTCT 1,5m + Bulon | Neo BTCT 1,5m + Bulon | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp cột bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 2,5 tấn ( trụ BTLT 8,5m), công lắp | Lắp cột bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 2,5 tấn ( trụ BTLT 8,5m), công lắp | 8 | Cái |
| 18 | Trụ bê tông li tâm 8,5m | Trụ bê tông li tâm 8,5m | 8 | Trụ |
| 19 | Neo BTCT 1,2m + Bulon | Neo BTCT 1,2m + Bulon | 8 | Bộ |
| 20 | Trụ đèn mạ kẽm nhúng nóng xoắn cao 5m | Trụ đèn mạ kẽm nhúng nóng xoắn cao 5m | 4 | Trụ |
| 21 | Lắp đèn pha LED 30W - hiệu suất phát quang >=120LM/W | Lắp đèn pha LED 30W - hiệu suất phát quang >=120LM/W | 3 | Bộ |
| 22 | Bulon M18x550 mạ kẽm | Bulon M18x550 mạ kẽm | 16 | Cái |
| 23 | Cần đèn đơn cao 1,0M, vươn xa 1,5M | Cần đèn đơn cao 1,0M, vươn xa 1,5M | 4 | Bộ |
| 24 | Cần đèn đơn cao 1,5M, vươn xa 1,5M | Cần đèn đơn cao 1,5M, vươn xa 1,5M | 4 | Bộ |
| 25 | Bộ đèn chiếu sáng đường LED IP66, công suất 80W (theo tiết kế) | Bộ đèn chiếu sáng đường LED IP66, công suất 80W (theo tiết kế) | 8 | Bộ |
| 26 | Bảng điện nhựa cửa cột + MCB 1P 6A + Domino | Bảng điện nhựa cửa cột + MCB 1P 6A + Domino | 4 | Bộ |
| 27 | Cáp CU/XLPE/PVC - 1x240mm2 | Cáp CU/XLPE/PVC - 1x240mm2 | 24 | Mét |
| 28 | Cáp ABC 4x150mm2 | Cáp ABC 4x150mm2 | 104 | Mét |
| 29 | Cáp ABC 4x25mm2 | Cáp ABC 4x25mm2 | 154 | Mét |
| 30 | Cáp ABC 4x16mm2 | Cáp ABC 4x16mm2 | 50 | Mét |
| 31 | Cáp ABC 2x16mm2 | Cáp ABC 2x16mm2 | 166 | Mét |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x11mm2 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x11mm2 | 51 | Mét |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4,0mm2 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4,0mm2 | 137 | Mét |
| 34 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 40 | Mét |
| 35 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 60 | Mét |
| 36 | Cáp Cu/PVC 1x8,0mm2 | Cáp Cu/PVC 1x8,0mm2 | 78 | Mét |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa TFP D50/40 | Lắp đặt ống nhựa TFP D50/40 | 177 | Mét |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa TFP D65/50 | Lắp đặt ống nhựa TFP D65/50 | 51 | Mét |
| 39 | Kẹp quay căng và giữ cáp ABC + Bulon | Kẹp quay căng và giữ cáp ABC + Bulon | 46 | Bộ |
| 40 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | 36 | M3 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình | 36 | M3 |
| 42 | Nilong lót (vật tư + nhân công) | Nilong lót (vật tư + nhân công) | 48 | M2 |
| 43 | Gạch tàu 300x300mm (vật tư + nhân công) | Gạch tàu 300x300mm (vật tư + nhân công) | 80 | M |
| 44 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 1,372 | M3 |
| 45 | Nilong lót (vật tư + nhân công) | Nilong lót (vật tư + nhân công) | 1,96 | M2 |
| 46 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,86 | M3 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,0656 | 100M2 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0051 | 100M3 |
| 49 | Hố kiểm tra tiếp đất bằng bê tông (luôn công) | Hố kiểm tra tiếp đất bằng bê tông (luôn công) | 1 | Cái |
| G | THIẾT BỊ GIẢNG DẠY HỌC TẬP VÀ THANG NÂNG VẬN CHUYỂN THỨC ĂN | |||
| H | I. TRANG BỊ BẾP | |||
| 1 | Bàn tiếp thực phẩm. Quy cách 1,5 x 1,0 x 0,6m. Vật liệu: Inox 201. 04 Chân ống vuông 40x40x1, giằng xung quanh ống vuông 30x30x1, song thưa ống 12,6, giằng đỡ song thưa và giằng đỡ mặt bàn inox vuông 20x20x1 02 thanh | Bàn tiếp thực phẩm. Quy cách 1,5 x 1,0 x 0,6m. Vật liệu: Inox 201. 04 Chân ống vuông 40x40x1, giằng xung quanh ống vuông 30x30x1, song thưa ống 12,6, giằng đỡ song thưa và giằng đỡ mặt bàn inox vuông 20x20x1 02 thanh | 1 | Cái |
| 2 | Bàn sơ chế. Quy cách 1,5 x 1,0 x 0,6m. Vật liệu: Inox 201. 04 Chân ống vuông 40x40x1, giằng xung quanh ống vuông 30x30x1, song thưa ống 12,6, giằng đỡ song thưa và giằng đỡ mặt bàn inox vuông 20x20x1 02 thanh | Bàn sơ chế. Quy cách 1,5 x 1,0 x 0,6m. Vật liệu: Inox 201. 04 Chân ống vuông 40x40x1, giằng xung quanh ống vuông 30x30x1, song thưa ống 12,6, giằng đỡ song thưa và giằng đỡ mặt bàn inox vuông 20x20x1 02 thanh | 2 | Cái |
| 3 | Bàn chế biến. Quy cách 1,5 x 1,0 x 0,6m. Vật liệu: Inox 201. 04 Chân ống vuông 40x40x1, giằng xung quanh ống vuông 30x30x1, song thưa ống 12,6, giằng đỡ song thưa và giằng đỡ mặt bàn inox vuông 20x20x1 02 thanh | Bàn chế biến. Quy cách 1,5 x 1,0 x 0,6m. Vật liệu: Inox 201. 04 Chân ống vuông 40x40x1, giằng xung quanh ống vuông 30x30x1, song thưa ống 12,6, giằng đỡ song thưa và giằng đỡ mặt bàn inox vuông 20x20x1 02 thanh | 1 | Cái |
| 4 | Bàn chia thức ăn có học để cân. KT: 1,5x0,7x0,8m. Vật liệu: Inox 201. Mặt bàn dày 1mm.Chân bàn vuông 38 dày 0,8mm, Kiềng vuông 25 dày 0,8mm, Song F12,7 dày 0,7mm | Bàn chia thức ăn có học để cân. KT: 1,5x0,7x0,8m. Vật liệu: Inox 201. Mặt bàn dày 1mm.Chân bàn vuông 38 dày 0,8mm, Kiềng vuông 25 dày 0,8mm, Song F12,7 dày 0,7mm | 2 | Cái |
| 5 | Nối áp suất 5 Lít | Nối áp suất 5 Lít | 1 | Cái |
| 6 | Máy xay thịt Quy cách VN 3/4 Hp | Máy xay thịt Quy cách VN 3/4 Hp | 1 | Cái |
| 7 | Tủ đựng chén. Kích thước: 1200 x 540 x 1700mm. Vật liệu Inox 201 dày 0,8mm gồm 01 tầng dưới cùng nguyên tấm Inox phẳng, 03 tầng trên song thưa phi 12.6 dưới mỗi tầng có 02 đố chịu lực Inox vuông 30, 2 cánh cửa khung inox mặt mica, có lỗ thông gió. | Tủ đựng chén. Kích thước: 1200 x 540 x 1700mm. Vật liệu Inox 201 dày 0,8mm gồm 01 tầng dưới cùng nguyên tấm Inox phẳng, 03 tầng trên song thưa phi 12.6 dưới mỗi tầng có 02 đố chịu lực Inox vuông 30, 2 cánh cửa khung inox mặt mica, có lỗ thông gió. | 1 | Cái |
| 8 | Tủ sấy chén. Kích thước: 1900 x sâu 800 x rộng 1360mm toàn bộ bằng Inox 304 sử dụng điện, bên trong gồm 10 rổ bằng Inox, mỗi bên 5 rỗ, 2 cửa mở, gồm hệ thống điện, có đèn tia cực tím diệt trùng, diệt khuẩn, 01 mơ tơ trộn gió. | Tủ sấy chén. Kích thước: 1900 x sâu 800 x rộng 1360mm toàn bộ bằng Inox 304 sử dụng điện, bên trong gồm 10 rổ bằng Inox, mỗi bên 5 rỗ, 2 cửa mở, gồm hệ thống điện, có đèn tia cực tím diệt trùng, diệt khuẩn, 01 mơ tơ trộn gió. | 1 | Cái |
| 9 | Xe vận chuyển thức ăn. Kích thước dài 0,9m, rộng 0,7m, cao 0,75m chân Inox phi 32, kiền xung quanh phi 21, tay đẩy phi 25, 04 bánh xe. | Xe vận chuyển thức ăn. Kích thước dài 0,9m, rộng 0,7m, cao 0,75m chân Inox phi 32, kiền xung quanh phi 21, tay đẩy phi 25, 04 bánh xe. | 1 | Cái |
| 10 | Hệ thống bếp ga 4 lò. Kích thước: dài 2800mm x rộng 700mm x cao 750mm, 06 chân trụ Inox vuông 40x40, bọc sàn bếp Inox dày 0,8mm, 04 kiềng gang giữ nhiệt, đường ống dẫn gas bằng thép, 04 khóa 4 bếp gas, mỗi bếp có 01 khóa riêng trường hợp bếp nào gặp trở ngại thì sửa bếp đó, bếp còn lại vẫn sử dụng bình thường không gây trở ngại cho người sử dụng | Hệ thống bếp ga 4 lò. Kích thước: dài 2800mm x rộng 700mm x cao 750mm, 06 chân trụ Inox vuông 40x40, bọc sàn bếp Inox dày 0,8mm, 04 kiềng gang giữ nhiệt, đường ống dẫn gas bằng thép, 04 khóa 4 bếp gas, mỗi bếp có 01 khóa riêng trường hợp bếp nào gặp trở ngại thì sửa bếp đó, bếp còn lại vẫn sử dụng bình thường không gây trở ngại cho người sử dụng | 1 | Cái |
| 11 | Tủ hấp cơm (sử dụng gas): Vật liệu: toàn bộ inox 304. Kích thước tủ: 1400x650x520mm. Gồm 6 khay hấp bằng Inox. Phần dưới bếp không cách nhiệt. Tủ gồm 3 lớp cách nhiệt (hai bên hông và cửa). 01 van xả nước, xả hơi và đồng hồ nhiệt dộ. | Tủ hấp cơm (sử dụng gas): Vật liệu: toàn bộ inox 304. Kích thước tủ: 1400x650x520mm. Gồm 6 khay hấp bằng Inox. Phần dưới bếp không cách nhiệt. Tủ gồm 3 lớp cách nhiệt (hai bên hông và cửa). 01 van xả nước, xả hơi và đồng hồ nhiệt dộ. | 1 | Cái |
| 12 | Tủ lưu thức ăn (tủ lạnh) 268 lít | Tủ lưu thức ăn (tủ lạnh) 268 lít | 1 | Cái |
| 13 | Nồi từ. Quy cách 40- 60 bằng Inox (gồm 04 cái D40, 03 cái D50, 01 cái D60) | Nồi từ. Quy cách 40- 60 bằng Inox (gồm 04 cái D40, 03 cái D50, 01 cái D60) | 8 | Cái |
| 14 | Chảo nấu. bằng nhôm (D600 2 cái, D400 2 cái) | Chảo nấu. bằng nhôm (D600 2 cái, D400 2 cái) | 4 | Cái |
| 15 | Cân 30 kg, Qui cách: tải trọng tối đa 30 kg | Cân 30 kg, Qui cách: tải trọng tối đa 30 kg | 2 | Cái |
| 16 | Cân 20 kg, Qui cách: tải trọng tối đa 20 kg | Cân 20 kg, Qui cách: tải trọng tối đa 20 kg | 2 | Cái |
| 17 | Cân 1 kg, Qui cách: tải trọng tối đa 1 kg | Cân 1 kg, Qui cách: tải trọng tối đa 1 kg | 4 | Cái |
| 18 | Phần mềm Foodkid | Phần mềm Foodkid | 1 | Cái |
| 19 | Tủ đựng thức ăn để chế biến. Kích thước: 1200 x 540 x 1700mm. Vật liệu Inox 201 dày 0,8mm gồm 01 tầng dưới cùng nguyên tấm Inox phẳng, 03 tầng trên song thưa phi 12.6 dưới mỗi tầng có 02 đố chịu lực Inox vuông 30, 2 cánh cửa khung inox mặt mica, có lỗ thông gió. | Tủ đựng thức ăn để chế biến. Kích thước: 1200 x 540 x 1700mm. Vật liệu Inox 201 dày 0,8mm gồm 01 tầng dưới cùng nguyên tấm Inox phẳng, 03 tầng trên song thưa phi 12.6 dưới mỗi tầng có 02 đố chịu lực Inox vuông 30, 2 cánh cửa khung inox mặt mica, có lỗ thông gió. | 1 | Cái |
| I | II. PHÒNG TIẾP KHÁCH | |||
| 1 | Bàn tiếp khách. Kích thước bàn: 1,8 x 0,9 x 0,75 Vật liệu: Khung thao lao, mặt bàn gõ đỏ dày 8mm (kế) sơn PU. | Bàn tiếp khách. Kích thước bàn: 1,8 x 0,9 x 0,75 Vật liệu: Khung thao lao, mặt bàn gõ đỏ dày 8mm (kế) sơn PU. | 1 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên. Kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ Căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. | Ghế giáo viên. Kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ Căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. | 6 | Cái |
| J | III. PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (1 phòng) | |||
| 1 | Bàn giáo viên 2 hộc kéo. Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. | Bàn giáo viên 2 hộc kéo. Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. | 1 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên. Kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ Căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. | Ghế giáo viên. Kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ Căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. | 3 | Cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. | Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. | 1 | Cái |
| 4 | Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. | Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. | 1 | Cái |
| 5 | Bàn tiếp khách. Kích thước bàn: 1,8 x 0,9 x 0,75 Vật liệu: Khung thao lao, mặt bàn gõ đỏ dày 8mm (kế) sơn PU. | Bàn tiếp khách. Kích thước bàn: 1,8 x 0,9 x 0,75 Vật liệu: Khung thao lao, mặt bàn gõ đỏ dày 8mm (kế) sơn PU. | 1 | Cái |
| 6 | Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2015: CPU:Intel® Pentium® Gold G5400 Processor (2 lõi, 4 luồng , 3.70 GHz). Mainboard 'Intel® H310 Express Chipset S/p Intel Core i7 + i5 +i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit Onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, port available through the internal USB headers, SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports; RAM 4GB 2400MHz DDR4. HDD 1TB, 7200rpm. MONITOR FPT/ ROBO/LG 21.5" LED (Kính thước: 21.5"). CASE ELEAD m-ATX Tower case 550W. Keyboard, mouse đồng bộ thương hiệu máy tính | Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2015: CPU:Intel® Pentium® Gold G5400 Processor (2 lõi, 4 luồng , 3.70 GHz). Mainboard 'Intel® H310 Express Chipset S/p Intel Core i7 + i5 +i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit Onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, port available through the internal USB headers, SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports; RAM 4GB 2400MHz DDR4. HDD 1TB, 7200rpm. MONITOR FPT/ ROBO/LG 21.5" LED (Kính thước: 21.5"). CASE ELEAD m-ATX Tower case 550W. Keyboard, mouse đồng bộ thương hiệu máy tính | 1 | bộ |
| K | IV. PHÒNG HIỆU PHÓ (2 phòng) | |||
| 1 | Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. | Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. | 2 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên. Kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ Căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. | Ghế giáo viên. Kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ Căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. | 6 | Cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. | Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. | 2 | Cái |
| 4 | Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. | Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. | 2 | Cái |
| 5 | Bàn tiếp khách. Kích thước bàn: 1,8 x 0,9 x 0,75 Vật liệu: Khung thao lao, mặt bàn gõ đỏ dày 8mm (kế) sơn PU. | Bàn tiếp khách. Kích thước bàn: 1,8 x 0,9 x 0,75 Vật liệu: Khung thao lao, mặt bàn gõ đỏ dày 8mm (kế) sơn PU. | 2 | Cái |
| 6 | Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2015: CPU:Intel® Pentium® Gold G5400 Processor (2 lõi, 4 luồng , 3.70 GHz). Mainboard 'Intel® H310 Express Chipset S/p Intel Core i7 + i5 +i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit Onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, port available through the internal USB headers, SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports; RAM 4GB 2400MHz DDR4. HDD 1TB, 7200rpm. MONITOR FPT/ ROBO/LG 21.5" LED (Kính thước: 21.5"). CASE ELEAD m-ATX Tower case 550W. Keyboard, mouse đồng bộ thương hiệu máy tính | Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2015: CPU:Intel® Pentium® Gold G5400 Processor (2 lõi, 4 luồng , 3.70 GHz). Mainboard 'Intel® H310 Express Chipset S/p Intel Core i7 + i5 +i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit Onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, port available through the internal USB headers, SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports; RAM 4GB 2400MHz DDR4. HDD 1TB, 7200rpm. MONITOR FPT/ ROBO/LG 21.5" LED (Kính thước: 21.5"). CASE ELEAD m-ATX Tower case 550W. Keyboard, mouse đồng bộ thương hiệu máy tính | 2 | bộ |
| L | V. VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn giáo viên 2 hộc kéo. Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. | Bàn giáo viên 2 hộc kéo. Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. | 1 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên. Kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ Căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. | Ghế giáo viên. Kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ Căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. | 21 | Cái |
| 3 | Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. | Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. | 1 | Cái |
| 4 | Bàn văn phòng. Kích thước bàn: 1,8 x 0,9 x 0,75 Vật liệu: Khung thao lao, mặt bàn gõ đỏ dày 8mm (kế) sơn PU. | Bàn văn phòng. Kích thước bàn: 1,8 x 0,9 x 0,75 Vật liệu: Khung thao lao, mặt bàn gõ đỏ dày 8mm (kế) sơn PU. | 10 | Cái |
| 5 | Bảng từ trắng. Khung bảng bằng nhôm chuyên dụng. Mặt bảng bằng thép, tấm lót sau bằng panel nhựa KT: 1,2x3,6m | Bảng từ trắng. Khung bảng bằng nhôm chuyên dụng. Mặt bảng bằng thép, tấm lót sau bằng panel nhựa KT: 1,2x3,6m | 1 | Cái |
| M | VI. PHÒNG HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ (1 phòng) | |||
| 1 | Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. | Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. | 4 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. | Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. | 4 | Cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. | Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. | 4 | Cái |
| 4 | Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2015: CPU:Intel® Pentium® Gold G5400 Processor (2 lõi, 4 luồng , 3.70 GHz). Mainboard 'Intel® H310 Express Chipset S/p Intel Core i7 + i5 +i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit Onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, port available through the internal USB headers, SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports; RAM 4GB 2400MHz DDR4. HDD 1TB, 7200rpm. MONITOR FPT/ ROBO/LG 21.5" LED (Kính thước: 21.5"). CASE ELEAD m-ATX Tower case 550W. Keyboard, mouse đồng bộ thương hiệu máy tính | Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2015: CPU:Intel® Pentium® Gold G5400 Processor (2 lõi, 4 luồng , 3.70 GHz). Mainboard 'Intel® H310 Express Chipset S/p Intel Core i7 + i5 +i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit Onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, port available through the internal USB headers, SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports; RAM 4GB 2400MHz DDR4. HDD 1TB, 7200rpm. MONITOR FPT/ ROBO/LG 21.5" LED (Kính thước: 21.5"). CASE ELEAD m-ATX Tower case 550W. Keyboard, mouse đồng bộ thương hiệu máy tính | 4 | bộ |
| 5 | Bảng quay 2 mặt: kích thước 0,7 x 1,1m, vật liệu: 1 mặt bằng thép sơn tĩnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, có thể điều chỉnh độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | Bảng quay 2 mặt: kích thước 0,7 x 1,1m, vật liệu: 1 mặt bằng thép sơn tĩnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, có thể điều chỉnh độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | 4 | Cái |
| N | VII. PHÒNG TIN HỌC (1 phòng) | |||
| 1 | Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. | Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. | 1 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. | Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. | 1 | Cái |
| 3 | Bàn vi tính 2 chỗ cho trẻ. KT: 1,1x0,5x1,15m, bằng gỗ cao su ghép dày 17mm sơn PU. | Bàn vi tính 2 chỗ cho trẻ. KT: 1,1x0,5x1,15m, bằng gỗ cao su ghép dày 17mm sơn PU. | 15 | Cái |
| 4 | Ghế cho trẻ mặt ghế bằng gỗ thao lao. Chân ghế bằng ván khung gỗ thao lao sơn PU. KT: 0,25*0,25*0,5m | Ghế cho trẻ mặt ghế bằng gỗ thao lao. Chân ghế bằng ván khung gỗ thao lao sơn PU. KT: 0,25*0,25*0,5m | 30 | Cái |
| 5 | Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2015: CPU:Intel® Pentium® Gold G5400 Processor (2 lõi, 4 luồng , 3.70 GHz). Mainboard 'Intel® H310 Express Chipset S/p Intel Core i7 + i5 +i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit Onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, port available through the internal USB headers, SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports; RAM 4GB 2400MHz DDR4, HDD 1TB, 7200rpm. MONITOR FPT/ ROBO/LG 21.5" LED (Kính thước: 21.5"). CASE ELEAD m-ATX Tower case 550W. Keyboard, mouse đồng bộ thương hiệu máy tính | Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2015: CPU:Intel® Pentium® Gold G5400 Processor (2 lõi, 4 luồng , 3.70 GHz). Mainboard 'Intel® H310 Express Chipset S/p Intel Core i7 + i5 +i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit Onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, port available through the internal USB headers, SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports; RAM 4GB 2400MHz DDR4, HDD 1TB, 7200rpm. MONITOR FPT/ ROBO/LG 21.5" LED (Kính thước: 21.5"). CASE ELEAD m-ATX Tower case 550W. Keyboard, mouse đồng bộ thương hiệu máy tính | 16 | bộ |
| O | VIII. PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT (1 phòng) | |||
| 1 | Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. | Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. | 1 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,88m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. | Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,88m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. | Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. | 1 | Cái |
| 4 | Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. | Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. | 1 | Cái |
| 5 | Gương chiếu ốp tường. Kính dày 4 ly tráng thủy viền nhôm | Gương chiếu ốp tường. Kính dày 4 ly tráng thủy viền nhôm | 26 | m2 |
| 6 | Sân khấu trong nhà. Kích thước: 2 (3x2,5x0,4)m. Quy cách: Mặt và tựa hông bằng gỗ ghép dày 1,7cm. Sơn PU. Khung sườn giằng ngang, giằng dọc, chân trụ bằng gỗ Thao lao (35x35; cách khoảng 500), 2 cấp bước lên sân khấu | Sân khấu trong nhà. Kích thước: 2 (3x2,5x0,4)m. Quy cách: Mặt và tựa hông bằng gỗ ghép dày 1,7cm. Sơn PU. Khung sườn giằng ngang, giằng dọc, chân trụ bằng gỗ Thao lao (35x35; cách khoảng 500), 2 cấp bước lên sân khấu | 1 | cái |
| P | IX. PHÒNG Y TẾ (1 phòng) | |||
| 1 | Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. | Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. | 1 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. | Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. | 1 | Cái |
| 3 | Giường y tế toàn bộ bằng inox 201 có nệm chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường bằng cơ cấu lật nan giát gấp hộp chân ống Þ31,8mm Thành giường sử dụng ống 30x60mm KT: W2000xD900xH1400mm | Giường y tế toàn bộ bằng inox 201 có nệm chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường bằng cơ cấu lật nan giát gấp hộp chân ống Þ31,8mm Thành giường sử dụng ống 30x60mm KT: W2000xD900xH1400mm | 2 | Cái |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. | Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. | 1 | Cái |
| 5 | Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. | Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. | 1 | Cái |
| 6 | Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2015: CPU:Intel® Pentium® Gold G5400 Processor (2 lõi, 4 luồng , 3.70 GHz). Mainboard 'Intel® H310 Express Chipset S/p Intel Core i7 + i5 +i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit Onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, port available through the internal USB headers, SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports; RAM 4GB 2400MHz DDR4. HDD 1TB, 7200rpm. MONITOR FPT/ ROBO/LG 21.5" LED (Kính thước: 21.5"). CASE ELEAD m-ATX Tower case 550W. Keyboard, mouse đồng bộ thương hiệu máy tính | Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2015: CPU:Intel® Pentium® Gold G5400 Processor (2 lõi, 4 luồng , 3.70 GHz). Mainboard 'Intel® H310 Express Chipset S/p Intel Core i7 + i5 +i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit Onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, port available through the internal USB headers, SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports; RAM 4GB 2400MHz DDR4. HDD 1TB, 7200rpm. MONITOR FPT/ ROBO/LG 21.5" LED (Kính thước: 21.5"). CASE ELEAD m-ATX Tower case 550W. Keyboard, mouse đồng bộ thương hiệu máy tính | 1 | bộ |
| Q | X. HỘI TRƯỜNG (ĐA NĂNG) (1 phòng) | |||
| 1 | Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. | Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. | 1 | Cái |
| 2 | Bàn hội trường. KT: 750x450x1200. Ván mặt bàn, mặt trước, mặt hông, ngăn hộc bàn làm bằng gỗ Thao lao dày 17mm. Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. | Bàn hội trường. KT: 750x450x1200. Ván mặt bàn, mặt trước, mặt hông, ngăn hộc bàn làm bằng gỗ Thao lao dày 17mm. Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. | 20 | Cái |
| 3 | Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. | Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. | 41 | Cái |
| 4 | Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. | Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. | 1 | Cái |
| R | XI. PHÒNG NGHỈ NHÂN VIÊN (1 phòng) | |||
| 1 | Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. | Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. | 1 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. | Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. | 1 | Cái |
| 3 | Giường cá nhân Kích thước: 1m x 2m x 0,75m. Ván, khung gỗ Thao lao sơn PU | Giường cá nhân Kích thước: 1m x 2m x 0,75m. Ván, khung gỗ Thao lao sơn PU | 4 | Cái |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. | Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. | 2 | Cái |
| S | XII. THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Nhà chòi cầu trượt đôi: Kích thước: 3m x 1,2m x 2,9m được làm bằng nhựa composite khung sắt sơn tỉnh điện. Các chi tiết như cầu trượt lượn sóng bằng composite dày 5mm, mái composite dày 5mm. màu sắc tươi hấp dẫn. các cột ống sắt, trụ của 3 khối đều sử dụng sắt ống tròn phi 60cm dày 1,4 ly và được liên kết chặt chẽ bởi các thanh sắt ống nhỏ đảm bảo chắc chắn chịu tải an toàn khi sử dụng. Kiềng ống phi 27 dày 1,2 ly. | Nhà chòi cầu trượt đôi: Kích thước: 3m x 1,2m x 2,9m được làm bằng nhựa composite khung sắt sơn tỉnh điện. Các chi tiết như cầu trượt lượn sóng bằng composite dày 5mm, mái composite dày 5mm. màu sắc tươi hấp dẫn. các cột ống sắt, trụ của 3 khối đều sử dụng sắt ống tròn phi 60cm dày 1,4 ly và được liên kết chặt chẽ bởi các thanh sắt ống nhỏ đảm bảo chắc chắn chịu tải an toàn khi sử dụng. Kiềng ống phi 27 dày 1,2 ly. | 1 | cái |
| 2 | Bập bênh cá vàng: Qui cách: 1,2x0,4x1m.Vật liệu bằng nhựa composite nguyên khối đảm bảo độ thăng bằng. chất liệu dày, bền. | Bập bênh cá vàng: Qui cách: 1,2x0,4x1m.Vật liệu bằng nhựa composite nguyên khối đảm bảo độ thăng bằng. chất liệu dày, bền. | 2 | cái |
| 3 | Bập bênh cá heo 2 chỗ: Qui cách:1,2m x 0,4m x 0,6m. Khung bằng thép ống chịu lực, hai cá Heo làm bằng composite | Bập bênh cá heo 2 chỗ: Qui cách:1,2m x 0,4m x 0,6m. Khung bằng thép ống chịu lực, hai cá Heo làm bằng composite | 2 | cái |
| 4 | Bập bênh gấu 4 chỗ: Qui cách: dài 1200 x rộng 700 x cao 600mm. Khung sắt ống 27, 2 ghế nhựa composite | Bập bênh gấu 4 chỗ: Qui cách: dài 1200 x rộng 700 x cao 600mm. Khung sắt ống 27, 2 ghế nhựa composite | 2 | cái |
| 5 | Mâm quay 6 ngựa: gồm 6 con ngựa bằng composite mâm bằng Composite, có dù che vòng bảo hiểm sung quanh, tay lái tự vận hành. Đường kính mâm 1600mm, khung làm bằng thép, đảm bảo an toàn cho trẻ. Viền sắt bảo vệ phi 27. | Mâm quay 6 ngựa: gồm 6 con ngựa bằng composite mâm bằng Composite, có dù che vòng bảo hiểm sung quanh, tay lái tự vận hành. Đường kính mâm 1600mm, khung làm bằng thép, đảm bảo an toàn cho trẻ. Viền sắt bảo vệ phi 27. | 1 | cái |
| 6 | Nhà bóng hình lục giác. Kích thước nhà bóng: 2,8 m x 2,8m. Khung sắt vuông 30 bao quanh lưới B40, gồm 01 máng trượt, 02 cầu thang, mái che bằng bạt, mặt sàn bằng thép la trên mặt sàn có trải mút đen 1,5ly | Nhà bóng hình lục giác. Kích thước nhà bóng: 2,8 m x 2,8m. Khung sắt vuông 30 bao quanh lưới B40, gồm 01 máng trượt, 02 cầu thang, mái che bằng bạt, mặt sàn bằng thép la trên mặt sàn có trải mút đen 1,5ly | 1 | cái |
| 7 | Nhà bóng tròn. Kích thước nhà bóng: 2,8x2,8m. Khung sắt vuông 30 bao quanh lưới B40, gồm 01 máng trượt, 02 cầu thang, mái che bằng bạt, mặt sàn bằng thép la trên mặt sàn có trải mút đen 1,5ly | Nhà bóng tròn. Kích thước nhà bóng: 2,8x2,8m. Khung sắt vuông 30 bao quanh lưới B40, gồm 01 máng trượt, 02 cầu thang, mái che bằng bạt, mặt sàn bằng thép la trên mặt sàn có trải mút đen 1,5ly | 1 | cái |
| T | XIV. PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn trẻ em: kích thước 0,8 x 0,4 x 0,5m, khung sườn, mặt bàn bằng gỗ Thao lao, trên mặt phủ lớp inox, sơn PU. | Bàn trẻ em: kích thước 0,8 x 0,4 x 0,5m, khung sườn, mặt bàn bằng gỗ Thao lao, trên mặt phủ lớp inox, sơn PU. | 180 | cái |
| 2 | Ghế cho trẻ: kích thước 0,25 x 0,25 x 0,5m. Khung sườn, ván mặt bằng gỗ thao lao, sơn PU. | Ghế cho trẻ: kích thước 0,25 x 0,25 x 0,5m. Khung sườn, ván mặt bằng gỗ thao lao, sơn PU. | 360 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên mẫu giáo: kích thước 1,2 x 0,6 x 0,6m. Khung sườn, mặt bàn bằng gỗ thao lao, sơn PU. | Bàn giáo viên mẫu giáo: kích thước 1,2 x 0,6 x 0,6m. Khung sườn, mặt bàn bằng gỗ thao lao, sơn PU. | 10 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên mẫu giáo: kích thước 0,30 x 0,30 x 0,40m, dựa lưng cao 0,7m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao, sơn PU. | Ghế giáo viên mẫu giáo: kích thước 0,30 x 0,30 x 0,40m, dựa lưng cao 0,7m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao, sơn PU. | 20 | cái |
| 5 | Bảng quay 2 mặt: kích thước 0,7 x 1,1m, vật liệu: 1 mặt bằng thép sơn tĩnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, có thể điều chỉnh độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | Bảng quay 2 mặt: kích thước 0,7 x 1,1m, vật liệu: 1 mặt bằng thép sơn tĩnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, có thể điều chỉnh độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | 10 | cái |
| 6 | Kệ tạo hình: kích thước 1,2 x 1,2 x 0,3m. Bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF dày 9mm. Sơn PU phù hợp và thân thiện với trẻ. | Kệ tạo hình: kích thước 1,2 x 1,2 x 0,3m. Bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF dày 9mm. Sơn PU phù hợp và thân thiện với trẻ. | 10 | cái |
| 7 | Kệ đồ chơi xây dựng: kích thước 1,2 x 1,2 x 0,3m. Bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF 9mm. Sơn PU phù hợp và thân thiện với trẻ. | Kệ đồ chơi xây dựng: kích thước 1,2 x 1,2 x 0,3m. Bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF 9mm. Sơn PU phù hợp và thân thiện với trẻ. | 10 | cái |
| 8 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ: KT: 2100x1050x300mm.Vật liệu bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm. Đảm bảo độ bền, an toàn, đủ 18 ô để đựng ba lô, tư trang của 35 trẻ. Kích thước mỗi ô (350x300x350)mm, tủ được sơn PU phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ em. Ván lưng bằng gỗ MDF dày 9mm. | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ: KT: 2100x1050x300mm.Vật liệu bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm. Đảm bảo độ bền, an toàn, đủ 18 ô để đựng ba lô, tư trang của 35 trẻ. Kích thước mỗi ô (350x300x350)mm, tủ được sơn PU phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ em. Ván lưng bằng gỗ MDF dày 9mm. | 20 | cái |
| 9 | Tủ đựng gối, nệm trẻ em: kích thước D1400 x S500 x C1500mm. Vật liệu bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF dày 9mm, có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mỹ. | Tủ đựng gối, nệm trẻ em: kích thước D1400 x S500 x C1500mm. Vật liệu bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF dày 9mm, có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mỹ. | 20 | cái |
| 10 | Giá đựng ca cốc: kích thước 0,8 x 1,0m. Vật liệu inox, đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc, đảm bảo chắc chắn, an toàn vệ sinh. | Giá đựng ca cốc: kích thước 0,8 x 1,0m. Vật liệu inox, đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc, đảm bảo chắc chắn, an toàn vệ sinh. | 10 | cái |
| 11 | Giá để giày dép: kích thước 0,62 x 0,3 x 0,65m. Quy cách: 4 tầng, bằng gỗ thao lao, sơn PU. | Giá để giày dép: kích thước 0,62 x 0,3 x 0,65m. Quy cách: 4 tầng, bằng gỗ thao lao, sơn PU. | 20 | cái |
| 12 | Giá sách truyện: kích thước 1,2 x 1,2 x 0,3m. Bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF dày 9mm. Sơn PU phù hợp và thân thiện với trẻ. | Giá sách truyện: kích thước 1,2 x 1,2 x 0,3m. Bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF dày 9mm. Sơn PU phù hợp và thân thiện với trẻ. | 10 | cái |
| 13 | Giá học toán: kích thước 1,2 x 1,2 x 0,3m (2 khối ghép lại). Bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF dày 9mm. Sơn PU phù hợp và thân thiện với trẻ. | Giá học toán: kích thước 1,2 x 1,2 x 0,3m (2 khối ghép lại). Bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF dày 9mm. Sơn PU phù hợp và thân thiện với trẻ. | 10 | cái |
| 14 | Giá phơi khăn: kích thước 0,8 x 1,0m. Vật liệu inox, phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Giá phơi khăn: kích thước 0,8 x 1,0m. Vật liệu inox, phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 10 | cái |
| 15 | Giá góc nghệ thuật: kích thước 1,2 x 1,2 x 0,3m. Bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF dày 9mm. Sơn PU phù hợp và thân thiện với trẻ. | Giá góc nghệ thuật: kích thước 1,2 x 1,2 x 0,3m. Bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF dày 9mm. Sơn PU phù hợp và thân thiện với trẻ. | 10 | cái |
| 16 | Thùng đựng rác có nắp đậy: Vật liệu; bằng nhựa thông thường có nắp đậy | Thùng đựng rác có nắp đậy: Vật liệu; bằng nhựa thông thường có nắp đậy | 20 | cái |
| 17 | Bình lọc nước: Vật liệu inox, dung tích khoảng 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi, có chân đế. | Bình lọc nước: Vật liệu inox, dung tích khoảng 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi, có chân đế. | 10 | cái |
| 18 | Internet Tivi 49 Inch + Khung treo và công lắp đặt | Internet Tivi 49 Inch + Khung treo và công lắp đặt | 10 | cái |
| 19 | Đầu đĩa DVD. Đọc đĩa DVD, VCD/CD, CD-RW, MP3, JPEG, hệ màu đa hệ, tín hiệu ra dưới dạng AV, video Compnent, S-video, phát lặp từng bài, từng đoạn tùy chọn hoặc cả đĩa. Nguồn tự động từ 90V-240 V/50Hz. | Đầu đĩa DVD. Đọc đĩa DVD, VCD/CD, CD-RW, MP3, JPEG, hệ màu đa hệ, tín hiệu ra dưới dạng AV, video Compnent, S-video, phát lặp từng bài, từng đoạn tùy chọn hoặc cả đĩa. Nguồn tự động từ 90V-240 V/50Hz. | 10 | cái |
| 20 | Đàn (Organ): Bộ đàn mầm non gồm: đàn Organ, Adaptor 9V, chân và phần mềm sách card chứa tất cả bài nhạc mầm non trong chương trình giáo dục mầm non mới của Bộ GDĐT. Loại thông dụng gồm có 61 phím sáng cảm ứng theo tay. Dùng điện hoặc pin, có 32 chương trình lưu nhớ tiếng điệu, thu lại được 5200 nốt nhạc vừa chơi trở lên, trên 500 giọng nói khác nhau, từ 120 tiết điệu trở lên gồm 20 điệu Piano và 100 bản nhạc mẫu. Hệ thống học đàn theo phím sáng, có chức năng tự kiểm tra, chấm điểm kết quả luyện tập bài nhạc có ổ cắm tai nghe cà đường âm thanh, có kết nối với Castsete, CD và thẻ nhớ SD chứa phần mềm tự học đàn lưu tất cả bài nhạc mầm non trong chương trình giáo dục âm nhạc mầm non mới của Bộ GDĐT. Chức năng hát nhạc có thể tới lui lặp lại từng đoạn nhạc cần tập hát. Micro kèm theo đàn, có cổng USB tốc độ cao kết nối máy tính, có cổng kết nối với TV và máy chiếu | Đàn (Organ): Bộ đàn mầm non gồm: đàn Organ, Adaptor 9V, chân và phần mềm sách card chứa tất cả bài nhạc mầm non trong chương trình giáo dục mầm non mới của Bộ GDĐT. Loại thông dụng gồm có 61 phím sáng cảm ứng theo tay. Dùng điện hoặc pin, có 32 chương trình lưu nhớ tiếng điệu, thu lại được 5200 nốt nhạc vừa chơi trở lên, trên 500 giọng nói khác nhau, từ 120 tiết điệu trở lên gồm 20 điệu Piano và 100 bản nhạc mẫu. Hệ thống học đàn theo phím sáng, có chức năng tự kiểm tra, chấm điểm kết quả luyện tập bài nhạc có ổ cắm tai nghe cà đường âm thanh, có kết nối với Castsete, CD và thẻ nhớ SD chứa phần mềm tự học đàn lưu tất cả bài nhạc mầm non trong chương trình giáo dục âm nhạc mầm non mới của Bộ GDĐT. Chức năng hát nhạc có thể tới lui lặp lại từng đoạn nhạc cần tập hát. Micro kèm theo đàn, có cổng USB tốc độ cao kết nối máy tính, có cổng kết nối với TV và máy chiếu | 10 | cái |
| 21 | Cổng chui: kích thước 500 x 500mm, vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện, kiểu chữ U | Cổng chui: kích thước 500 x 500mm, vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện, kiểu chữ U | 40 | cái |
| 22 | Cột ném bóng: Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện. Cao 1,25m, rộng 0,36m | Cột ném bóng: Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện. Cao 1,25m, rộng 0,36m | 20 | cái |
| 23 | Mô hình sân khấu rối: Vật liệu bằng gỗ thông sơn màu, có màn che. Cao 1,5m rộng 0,6m. | Mô hình sân khấu rối: Vật liệu bằng gỗ thông sơn màu, có màn che. Cao 1,5m rộng 0,6m. | 10 | cái |
| U | B. THANG VẬN CHUYỂN THỨC ĂN | |||
| 1 | Thang tời nâng thước ăn (Vật tư, luôn công hoàn thiện vận hành bao gồm: Moteur kích; hệ thống khung; Hệ thống điện; ...) | Thang tời nâng thước ăn (Vật tư, luôn công hoàn thiện vận hành bao gồm: Moteur kích; hệ thống khung; Hệ thống điện; ...) | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi