Gói thầu: Gói thầu 1: Khối phòng tổ chức ăn, nhà xe giáo viên, cổng hàng rào – nhà bảo vệ, sân đan – cột cờ, hệ thống điện toàn khu + chống sét + thiết bị (khối phòng học, bếp ăn, phòng bộ môn, khối hành chính,...)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200427372-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu 1: Khối phòng tổ chức ăn, nhà xe giáo viên, cổng hàng rào – nhà bảo vệ, sân đan – cột cờ, hệ thống điện toàn khu + chống sét + thiết bị (khối phòng học, bếp ăn, phòng bộ môn, khối hành chính,...)
Số hiệu KHLCNT 20200426599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 12:02:00 đến ngày 2020-04-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,188,511,904 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) 1 khoản
2 + Chi phí xây dựng lán trại + Chi phí xây dựng lán trại 1 khoản
B CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 15,8813 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 1,2705 100M2
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm 0,6076 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm 0,057 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm 1,6268 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm 0,044 Tấn
7 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 2,596 100M
8 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 ( ép âm cọc) Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 ( ép âm cọc) 0,594 100M
9 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,5932 100M3
10 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột 6,7188 M3
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 1,053 M3
12 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 6,3115 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,0507 100M2
14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,477 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,0323 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,1489 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm 0,2789 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,0956 Tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 8,7616 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,9285 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,2127 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,003 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0045 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,8109 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,0224 Tấn
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,5196 100M3
27 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 4,4332 M3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,8686 100M2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,1777 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 0,5894 Tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 9,6389 M3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 1,4992 100M2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,2813 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,0345 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm 0,0444 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm 0,1497 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 0,5808 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm 0,1301 Tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 6,8665 M3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,271 100M2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,0691 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,3382 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm 0,0806 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm 0,1074 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 0,0114 Tấn
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp) Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( công đắp) 0,446 100M3
47 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km ( công bơm) Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km ( công bơm) 0,446 100 M3
48 Cát nền Cát nền 54,412 M3
49 Nilong lót nền (luôn công) Nilong lót nền (luôn công) 164,98 M2
50 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 11,52 M3
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,4341 Tấn
52 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 1,594 M3
53 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 6,832 M3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,8136 M3
55 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 19,2878 M3
56 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 10,904 M3
57 Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) luôn khuôn bông nhôm (theo thiết kế) Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) luôn khuôn bông nhôm (theo thiết kế) 16,936 M2
58 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) luôn khuôn bông nhôm (theo thiết kế) Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) luôn khuôn bông nhôm (theo thiết kế) 24,0608 M2
59 Lợp mái che tường bằng Tole cách nhiệt mạ màu sóng vuông dày 4,5zem Lợp mái che tường bằng Tole cách nhiệt mạ màu sóng vuông dày 4,5zem 1,488 100M2
60 Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép 0,3974 Tấn
61 Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm 90 M
62 Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) 144 M2
63 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm trong nhà Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm trong nhà 154,208 M2
64 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm ngoài nhà Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm ngoài nhà 7,56 M2
65 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm 16,99 M2
66 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm 11,44 M2
67 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm 144 M2
68 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm 3,64 M2
69 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 9,604 M2
70 Láng granitô Nền sàn Láng granitô Nền sàn 9,604 M2
71 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng Mác 75 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng Mác 75 19,8 Mét
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà 35,836 M2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà 19,248 M2
74 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 100 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 100 32,4 M2
75 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 149,926 M2
76 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 167,92 M2
77 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 199,2784 M2
78 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 142,0532 M2
79 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 có trộn Sika Latex TH Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 có trộn Sika Latex TH 8,424 M2
80 Quét Sikatop Seal 107 Quét Sikatop Seal 107 8,424 M2
81 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 65,1 Mét
82 Đắp chỉ đầu cột ( vật tư + nhân công) Đắp chỉ đầu cột ( vật tư + nhân công) 11 Cái
83 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà 136,018 M2
84 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà 19,248 M2
85 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Bả bằng ma tít vào tường ngoài 199,2784 M2
86 Bả bằng ma tít vào tường trong Bả bằng ma tít vào tường trong 142,0532 M2
87 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ 335,2964 M2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ 161,3012 M2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 2 100M2
90 Lắp đặt tủ điện vỏ Tole dày 1,5li sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 450x350x150mm + phụ kiện theo thiết kế Lắp đặt tủ điện vỏ Tole dày 1,5li sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 450x350x150mm + phụ kiện theo thiết kế 1 Bộ
91 Lắp đặt MCB 2P 40A Lắp đặt MCB 2P 40A 1 Cái
92 Lắp đặt MCB 1P 20A Lắp đặt MCB 1P 20A 2 Cái
93 Lắp đặt MCB 1P 6A Lắp đặt MCB 1P 6A 3 Cái
94 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 14 Hộp
95 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Cọc thép mạ đồng M16x2400 1 Cọc
96 Ốc xiết cáp các loại Ốc xiết cáp các loại 2 Cái
97 Lắp ổ hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn che bảo vệ Lắp ổ hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn che bảo vệ 30 Cái
98 Lắp hạt công tắc 1 chiều 16A Lắp hạt công tắc 1 chiều 16A 17 Cái
99 Mặt nạ và khung + đế 1 lổ Mặt nạ và khung + đế 1 lổ 4 Bộ
100 Mặt nạ và khung + đế 2 lổ Mặt nạ và khung + đế 2 lổ 20 Bộ
101 Mặt nạ và khung + đế 3 lổ Mặt nạ và khung + đế 3 lổ 1 Bộ
102 Tắc kê nhựa Tắc kê nhựa 15 Bịch
103 Băng keo điện Băng keo điện 5 Cuộn
104 Lắp đặt đèn chống cháy nổ LSC 125 ( D = 170, H = 260 - IP54, bóng LED D27 - 9W) Lắp đặt đèn chống cháy nổ LSC 125 ( D = 170, H = 260 - IP54, bóng LED D27 - 9W) 1 Bộ
105 Lắp đèn LED 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W - hiệu suất phát quang >=120LM/W Lắp đèn LED 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W - hiệu suất phát quang >=120LM/W 13 Bộ
106 Lắp đèn LED 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x9W - hiệu suất phát quang >=120LM/W Lắp đèn LED 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x9W - hiệu suất phát quang >=120LM/W 3 Bộ
107 Lắp đặt quạt treo tường Lắp đặt quạt treo tường 6 Cái
108 Cáp đồng bọc PVC - CV 1x1,5mm2 Cáp đồng bọc PVC - CV 1x1,5mm2 260 Mét
109 Cáp đồng bọc PVC - CV 1x3,5mm2 Cáp đồng bọc PVC - CV 1x3,5mm2 160 Mét
110 Cáp đồng bọc PVC - CV 1x11,0mm2 Cáp đồng bọc PVC - CV 1x11,0mm2 22 Mét
111 Cáp đồng bọc PVC - CV 1x2mm2 Cáp đồng bọc PVC - CV 1x2mm2 110 Mét
112 Cáp đồng bọc PVC - CV 1x5mm2 Cáp đồng bọc PVC - CV 1x5mm2 110 Mét
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 150 Mét
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 90 Mét
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32m Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32m 7 Mét
116 Crack 1 sứ + Bulon Crack 1 sứ + Bulon 1 Bộ
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm 0,08 100M
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 1,8mm Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 1,8mm 0,08 100M
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mm Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mm 0,24 100M
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,8mm Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,8mm 0,04 100M
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 3,8mm Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 3,8mm 0,96 100M
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 3,2mm Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 3,2mm 0,36 100M
123 Lắp đặt co PVC D21 loại dày Lắp đặt co PVC D21 loại dày 21 Cái
124 Lắp đặt co PVC D34 loại dày Lắp đặt co PVC D34 loại dày 5 Cái
125 Lắp đặt co PVC D42 loại dày Lắp đặt co PVC D42 loại dày 6 Cái
126 Lắp đặt co PVC D60 loại dày Lắp đặt co PVC D60 loại dày 8 Cái
127 Lắp đặt co PVC D90 loại dày Lắp đặt co PVC D90 loại dày 42 Cái
128 Lắp đặt co PVC D114 loại dày Lắp đặt co PVC D114 loại dày 7 Cái
129 Lắp đặt Tê PVC D21 loại dày Lắp đặt Tê PVC D21 loại dày 1 Cái
130 Lắp đặt Tê PVC D34 loại dày Lắp đặt Tê PVC D34 loại dày 3 Cái
131 Lắp đặt Tê PVC D90 loại dày Lắp đặt Tê PVC D90 loại dày 4 Cái
132 Lắp đặt Tê PVC D114 loại dày Lắp đặt Tê PVC D114 loại dày 3 Cái
133 Nối PVC D34x21 loại dày Nối PVC D34x21 loại dày 3 Cái
134 Nối PVC D90x60 loại dày Nối PVC D90x60 loại dày 2 Cái
135 Nối PVC D42x34 loại dày Nối PVC D42x34 loại dày 1 Cái
136 Tê PVC D90x60 loại dày Tê PVC D90x60 loại dày 2 Cái
137 Tê PVC D42x21 loại dày Tê PVC D42x21 loại dày 4 Cái
138 Cầu chắn rác Inox D90 Cầu chắn rác Inox D90 16 Cái
139 Lắp đặt nối ren PVC D21 Lắp đặt nối ren PVC D21 8 Cái
140 Lắp đặt van PVC D27 Lắp đặt van PVC D27 2 Cái
141 Lắp đặt van PVC D21 Lắp đặt van PVC D21 3 Cái
142 Lắp nút bịt nhựa D114 Lắp nút bịt nhựa D114 1 Cái
143 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + phụ kiện theo thiết kế Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + phụ kiện theo thiết kế 1 Bộ
144 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 Cái
145 Lắp đặt lavabo không chân + vòi + xiphong Lắp đặt lavabo không chân + vòi + xiphong 1 Bộ
146 Lắp đặt gương soi Lắp đặt gương soi 1 Cái
147 Lắp đặt kệ kính Lắp đặt kệ kính 1 Cái
148 Lắp đặt giá treo Lắp đặt giá treo 1 Cái
149 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Lắp đặt hộp đựng xà phòng 1 Cái
150 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Lắp đặt hộp giấy vệ sinh 1 Cái
151 Lắp đặt phểu thu Inox Lắp đặt phểu thu Inox 2 Cái
152 Lắp đặt vòi sen tắm + phụ kiện Lắp đặt vòi sen tắm + phụ kiện 1 Bộ
153 Lắp đặt chậu rửa Inox đơn + phụ kiện Lắp đặt chậu rửa Inox đơn + phụ kiện 3 Bộ
154 Lắp đặt vòi rửa Lắp đặt vòi rửa 1 Bộ
155 Nilong lót (luôn công) Nilong lót (luôn công) 2,89 M2
156 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,289 M3
157 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,4046 M3
158 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0174 100M2
159 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm 0,2937 Tấn
160 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm 0,0019 Tấn
161 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm 0,0005 Tấn
162 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg 2 Cái
163 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 2 Cái
164 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg 1 Cái
165 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,7474 M3
166 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 0,2452 M3
167 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 0,0494 100M2
168 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 14,1166 M2
169 Quét nước xi măng 2 nước Quét nước xi măng 2 nước 14,217 M2
170 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 1,515 M2
171 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,0813 100M3
172 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Nilong lót nền (vật tư + nhân công) 4,48 M2
173 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,448 M3
174 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,6823 M3
175 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0151 100M2
176 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm 0,0007 Tấn
177 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm 0,0433 Tấn
178 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm 0,0317 Tấn
179 Lắp đan đáy, đan nắp Lắp đan đáy, đan nắp 2 Cái
180 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 1,7172 M3
181 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 0,2342 100M2
182 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 12,504 M2
183 Quét nước xi măng 2 nước Quét nước xi măng 2 nước 12,504 M2
184 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 2,34 M2
185 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0509 100M3
186 Nắp tole dày 1mm Nắp tole dày 1mm 2 Cái
C NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,3994 100M3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0194 100M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,972 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 1,848 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,1296 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,0131 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm 0,0412 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,037 Tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 1,97 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,197 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0568 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0435 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,1633 Tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,371 100M3
15 Sản xuất cột Bằng thép hình Sản xuất cột Bằng thép hình 0,336 Tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Lắp dựng cột thép các loại 0,336 Tấn
17 Ống STK D90 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Ống STK D90 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 152,2146 Kg
18 Thép bản 150x55x5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Thép bản 150x55x5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 23,4192 Kg
19 Thép bản 200x200x6 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Thép bản 200x200x6 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 69,1764 Kg
20 Thép tròn D10 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Thép tròn D10 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 12,2706 Kg
21 Bulon các loại (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Bulon các loại (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 29,3046 Kg
22 Thép L50x50x4,5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Thép L50x50x4,5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 56,4162 Kg
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m 0,2162 Tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 0,2162 Tấn
25 Thép STK D34 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Thép STK D34 dày 2,3li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 161,7821 Kg
26 Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 60,8936 Kg
27 Sản xuất giằng mái thép Sản xuất giằng mái thép 0,1122 Tấn
28 Lắp dựng giằng thép Lắp dựng giằng thép 0,1122 Tấn
29 Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Thép STK D27 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 78,4551 Kg
30 Thép STK D21 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Thép STK D21 dày 2,0li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 16,995 Kg
31 Thép dẹp 20x3 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Thép dẹp 20x3 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) 20,1262 Kg
32 Lắp dựng xà gồ thép vuông 60x30x1,4 Lắp dựng xà gồ thép vuông 60x30x1,4 0,3178 Tấn
33 Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 mạ kẽm Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 mạ kẽm 160,65 M
34 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem 1,2495 100M2
35 Máng xối tole thu nước + phụ kiện (luôn công) Máng xối tole thu nước + phụ kiện (luôn công) 34,8 M
36 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 0,2736 M3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 12,996 M2
38 Đắp cát nền móng công trình Đắp cát nền móng công trình 9,744 M3
39 Nilong lót nền (luôn công) Nilong lót nền (luôn công) 109,43 M2
40 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 10,943 M3
41 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 109,43 M2
42 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 12,996 M2
43 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 37,647 M2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,8mm Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,8mm 0,42 100M
45 Lắp đặt Co PVC D60 loại dày Lắp đặt Co PVC D60 loại dày 36 Cái
46 Cầu chắn rác Inox D90 Cầu chắn rác Inox D90 12 Cái
D NHÀ BẢO VỆ - CỘT CỜ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,2543 100M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I 3,63 100M
3 Đắp cát nền móng công trình Đắp cát nền móng công trình 0,484 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,484 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 1,176 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,0896 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,01 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,0281 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,0433 Tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 0,672 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,0672 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0168 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0657 Tấn
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,584 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,1168 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0224 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0519 Tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 0,56 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,0784 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0149 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0648 Tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,212 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0499 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0087 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,0025 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0179 Tấn
27 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 1,3429 M3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái 0,2744 100M2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,0053 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,15 Tấn
31 Đắp cát nền móng công trình Đắp cát nền móng công trình 0,9408 M3
32 Nilon lót nền ( luôn công) Nilon lót nền ( luôn công) 7,84 M2
33 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 0,9 M3
34 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 0,6197 M3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,1136 100M2
36 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 1,919 M3
37 Lắp dựng cửa đi nhôm kính ( nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông nhôm Lắp dựng cửa đi nhôm kính ( nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông nhôm 2,332 M2
38 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính ( nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông nhôm Lắp dựng cửa sổ nhôm kính ( nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông nhôm 9,31 M2
39 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 9 M2
40 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm 1,112 M2
41 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch Norco Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch Norco 5,676 M2
42 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 28,238 M2
43 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 26,438 M2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 11,36 M2
45 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 4,704 M2
46 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 27,436 M2
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 15,536 M2
48 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 15,536 M2
49 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 14,2 Mét
50 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Bả bằng ma tít vào tường ngoài 26,438 M2
51 Bả bằng ma tít vào tường trong Bả bằng ma tít vào tường trong 25,326 M2
52 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài 11,36 M2
53 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 37,798 M2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 25,326 M2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 0,48 100M2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 3,8mm Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 3,8mm 0,16 100M
57 Lắp đặt co PVC D90 loại dày 3,8mm Lắp đặt co PVC D90 loại dày 3,8mm 4 Cái
58 Cầu chắn rác ( luôn công) Cầu chắn rác ( luôn công) 4 Cái
59 Lắp đặt tủ điện các loại Lắp đặt tủ điện các loại 1 Cái
60 Tủ điện kim loại âm tường 4 way có nắp bảo vệ Tủ điện kim loại âm tường 4 way có nắp bảo vệ 1 Cái
61 Lắp đặt MCB 2P 16A Lắp đặt MCB 2P 16A 1 Cái
62 Lắp đặt MCB 1P 10A Lắp đặt MCB 1P 10A 2 Cái
63 Lắp đặt MCB 1P 6A Lắp đặt MCB 1P 6A 1 Cái
64 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 2 Hộp
65 Lắp hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 10A có chân tiếp đất và màn che bảo vệ Lắp hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 10A có chân tiếp đất và màn che bảo vệ 2 Cái
66 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A Lắp công tắc điện 1 chiều 16A 1 Cái
67 Lắp đặt mặt nạ và khung + đế 1 lổ Lắp đặt mặt nạ và khung + đế 1 lổ 1 Hộp
68 Lắp đặt mặt nạ và khung + đế 4 lổ Lắp đặt mặt nạ và khung + đế 4 lổ 1 Hộp
69 Tắc kê nhựa Tắc kê nhựa 2 Bịt
70 Băng keo điện Băng keo điện 2 Cuộn
71 Lắp đèn neon 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W >=120LM/W Lắp đèn neon 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W >=120LM/W 1 Bộ
72 Lắp đặt quạt đảo trần + dimmer Lắp đặt quạt đảo trần + dimmer 1 Cái
73 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 10 Mét
74 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 20 Mét
75 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2mm2 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2mm2 10 Mét
76 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 20 Mét
77 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,026 100M3
78 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,121 M3
79 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,6477 M3
80 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,0513 100M2
81 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,0056 Tấn
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm 0,0242 Tấn
83 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,0121 Tấn
84 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,1276 M3
85 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,2495 M3
86 Đắp cát nền móng công trình Đắp cát nền móng công trình 0,2041 M3
87 Nilong lót (luôn công) Nilong lót (luôn công) 0,785 M2
88 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 0,0785 M3
89 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 3,288 M2
90 Láng granitô Nền sàn Láng granitô Nền sàn 4,688 M2
91 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm 0,841 M2
92 Cột cờ bằng thép STK cao 8,5m + phụ kiện Cột cờ bằng thép STK cao 8,5m + phụ kiện 1 Bộ
93 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0077 100M3
E CỔNG HÀNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,3433 100M3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 31,0922 M3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 2,5644 100M2
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm 1,2202 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm 0,1228 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm 0,4711 Tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm 2,8078 Tấn
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm 0,0709 Tấn
9 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 5,483 100M
10 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột 2,075 M3
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 1,22 M3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 17,114 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 1,9312 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,2311 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,1469 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,0217 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 1,4461 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0425 Tấn
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2338 100M3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 21,5565 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 2,4256 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,565 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 2,0612 Tấn
24 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 7,9738 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 1,7678 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,3353 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0159 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,5572 Tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 5,2736 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,2951 100M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1242 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,2386 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,121 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0227 Tấn
35 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,4571 M3
36 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 32,4048 M3
37 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 29,8011 M3
38 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 2,2647 M3
39 Lắp dựng cửa khung sắt (theo thiết kế) Lắp dựng cửa khung sắt (theo thiết kế) 19,5263 M2
40 Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 ( công xây) Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 ( công xây) 48,486 M2
41 Hoa tường bê tông 200x200x65 (luôn hoàn thiệt bề mặt + sơn) Hoa tường bê tông 200x200x65 (luôn hoàn thiệt bề mặt + sơn) 1.237 Viên
42 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x50mm Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x50mm 37,614 M2
43 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường , chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường , chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 324,048 M2
44 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường , chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường , chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 724,9126 M2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 145,16 M2
46 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 161,4613 M2
47 Chữ bảng tên Inox (luôn công) Chữ bảng tên Inox (luôn công) 1 Bộ
48 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà 724,9126 M2
49 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà 306,6213 M2
50 Sơn giả đá (luôn công) Sơn giả đá (luôn công) 17,345 M2
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 1.014,1889 M2
52 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 147,67 Mét
53 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 163,5052 M2
54 Quả cầu bê tông D300 sơn nước (luôn công) Quả cầu bê tông D300 sơn nước (luôn công) 2 Cái
55 Kẻ ron tường Kẻ ron tường 4 Công
56 Đào đất bó vỉa, đất cấp I Đào đất bó vỉa, đất cấp I 3,5 M3
57 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 7 M3
58 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 1,05 100M2
59 Nilong lót nền (luôn công) Nilong lót nền (luôn công) 1.273 M2
60 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (luôn xoa phẳng mặt) Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (luôn xoa phẳng mặt) 127,3 M3
61 Cắt khe chừa ron rộng 5x100 nền bằng phương pháp xẻ khô Cắt khe chừa ron rộng 5x100 nền bằng phương pháp xẻ khô 127,3 10m
62 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I 0,6395 100M3
63 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,5302 100M3
64 Lắp đặt ống HDPE loại 2 vách D400 dày 22mm Lắp đặt ống HDPE loại 2 vách D400 dày 22mm 0,87 100M
65 Đồng hồ nước D42 + phụ kiện Đồng hồ nước D42 + phụ kiện 1 Bộ
66 Van phao tự động D42 Van phao tự động D42 1 Cái
67 Lắp đặt van thau D42 - loại xoay Lắp đặt van thau D42 - loại xoay 1 Cái
68 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 42mm dày 2,1mm Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 42mm dày 2,1mm 0,24 100M
69 Lắp đặt nối ren PVC D42 Lắp đặt nối ren PVC D42 3 Cái
70 Lắp đặt co PVC D42 loại dày Lắp đặt co PVC D42 loại dày 10 Cái
71 Tấm đai Inox nối ống HDPE D400 Tấm đai Inox nối ống HDPE D400 11 Cái
72 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,347 100M3
73 Nilong lót nền (luôn công) Nilong lót nền (luôn công) 12,88 M2
74 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 1,008 M3
75 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 2,5081 M3
76 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,2503 100M2
77 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm 0,1296 Tấn
78 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm 0,1304 Tấn
79 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg 14 Cái
80 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,4186 M3
81 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0546 100M2
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0186 Tấn
83 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,0616 Tấn
84 Thép bản dày 5li Thép bản dày 5li 33,6 M
85 Thép L50x50x5 Thép L50x50x5 13,3 M
86 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 8,3552 M3
87 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 0,8355 100M2
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 41,776 M2
89 Láng mương cáp, mương rãnh dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Láng mương cáp, mương rãnh dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 2,52 M2
90 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2368 100M3
F HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Tủ điện vỏ Tole dày 1,5li sơn tĩnh điện kích thước 800x600x350 + trọn bộ phụ kiện Tủ điện vỏ Tole dày 1,5li sơn tĩnh điện kích thước 800x600x350 + trọn bộ phụ kiện 1 Hộp
2 Lắp đặt tủ điện - tủ bù công suất 75KVA vỏ Tole dày 1,5li sơn tĩnh điện + trọn bộ phụ kiện Lắp đặt tủ điện - tủ bù công suất 75KVA vỏ Tole dày 1,5li sơn tĩnh điện + trọn bộ phụ kiện 1 Hộp
3 Tủ điện vỏ Tole dày 1,5li sơn tĩnh điện kích thước 600x450x220 + trọn bộ phụ kiện Tủ điện vỏ Tole dày 1,5li sơn tĩnh điện kích thước 600x450x220 + trọn bộ phụ kiện 1 Hộp
4 Mạch đóng mở tự động 1 pha (theo thiết kế) Mạch đóng mở tự động 1 pha (theo thiết kế) 1 Bộ
5 Lắp đặt MCCB 3P 400A Lắp đặt MCCB 3P 400A 1 Cái
6 Lắp đặt MCCB 3P 250A Lắp đặt MCCB 3P 250A 1 Cái
7 Lắp đặt MCB 3P 50A Lắp đặt MCB 3P 50A 2 Cái
8 Lắp đặt MCB 3P 25A Lắp đặt MCB 3P 25A 1 Cái
9 Lắp đặt MCB 2P 40A Lắp đặt MCB 2P 40A 2 Cái
10 Lắp đặt MCB 2P 16A Lắp đặt MCB 2P 16A 2 Cái
11 Lắp đặt MCB 1P 6A Lắp đặt MCB 1P 6A 3 Cái
12 Cáp đồng trần M48 (vật tư + nhân công) Cáp đồng trần M48 (vật tư + nhân công) 4,545 Kg
13 Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 8 Cọc
14 Lắp cột bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 2,5 tấn ( trụ BTLT 14m), công lắp Lắp cột bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 2,5 tấn ( trụ BTLT 14m), công lắp 2 Cái
15 Trụ bê tông li tâm 14,0m Trụ bê tông li tâm 14,0m 2 Trụ
16 Neo BTCT 1,5m + Bulon Neo BTCT 1,5m + Bulon 2 Bộ
17 Lắp cột bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 2,5 tấn ( trụ BTLT 8,5m), công lắp Lắp cột bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 2,5 tấn ( trụ BTLT 8,5m), công lắp 8 Cái
18 Trụ bê tông li tâm 8,5m Trụ bê tông li tâm 8,5m 8 Trụ
19 Neo BTCT 1,2m + Bulon Neo BTCT 1,2m + Bulon 8 Bộ
20 Trụ đèn mạ kẽm nhúng nóng xoắn cao 5m Trụ đèn mạ kẽm nhúng nóng xoắn cao 5m 4 Trụ
21 Lắp đèn pha LED 30W - hiệu suất phát quang >=120LM/W Lắp đèn pha LED 30W - hiệu suất phát quang >=120LM/W 3 Bộ
22 Bulon M18x550 mạ kẽm Bulon M18x550 mạ kẽm 16 Cái
23 Cần đèn đơn cao 1,0M, vươn xa 1,5M Cần đèn đơn cao 1,0M, vươn xa 1,5M 4 Bộ
24 Cần đèn đơn cao 1,5M, vươn xa 1,5M Cần đèn đơn cao 1,5M, vươn xa 1,5M 4 Bộ
25 Bộ đèn chiếu sáng đường LED IP66, công suất 80W (theo tiết kế) Bộ đèn chiếu sáng đường LED IP66, công suất 80W (theo tiết kế) 8 Bộ
26 Bảng điện nhựa cửa cột + MCB 1P 6A + Domino Bảng điện nhựa cửa cột + MCB 1P 6A + Domino 4 Bộ
27 Cáp CU/XLPE/PVC - 1x240mm2 Cáp CU/XLPE/PVC - 1x240mm2 24 Mét
28 Cáp ABC 4x150mm2 Cáp ABC 4x150mm2 104 Mét
29 Cáp ABC 4x25mm2 Cáp ABC 4x25mm2 154 Mét
30 Cáp ABC 4x16mm2 Cáp ABC 4x16mm2 50 Mét
31 Cáp ABC 2x16mm2 Cáp ABC 2x16mm2 166 Mét
32 Cáp CU/XLPE/PVC 2x11mm2 Cáp CU/XLPE/PVC 2x11mm2 51 Mét
33 Cáp CU/XLPE/PVC 2x4,0mm2 Cáp CU/XLPE/PVC 2x4,0mm2 137 Mét
34 Cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 40 Mét
35 Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 60 Mét
36 Cáp Cu/PVC 1x8,0mm2 Cáp Cu/PVC 1x8,0mm2 78 Mét
37 Lắp đặt ống nhựa TFP D50/40 Lắp đặt ống nhựa TFP D50/40 177 Mét
38 Lắp đặt ống nhựa TFP D65/50 Lắp đặt ống nhựa TFP D65/50 51 Mét
39 Kẹp quay căng và giữ cáp ABC + Bulon Kẹp quay căng và giữ cáp ABC + Bulon 46 Bộ
40 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I 36 M3
41 Đắp cát nền móng công trình Đắp cát nền móng công trình 36 M3
42 Nilong lót (vật tư + nhân công) Nilong lót (vật tư + nhân công) 48 M2
43 Gạch tàu 300x300mm (vật tư + nhân công) Gạch tàu 300x300mm (vật tư + nhân công) 80 M
44 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 1,372 M3
45 Nilong lót (vật tư + nhân công) Nilong lót (vật tư + nhân công) 1,96 M2
46 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,86 M3
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,0656 100M2
48 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0051 100M3
49 Hố kiểm tra tiếp đất bằng bê tông (luôn công) Hố kiểm tra tiếp đất bằng bê tông (luôn công) 1 Cái
G THIẾT BỊ GIẢNG DẠY HỌC TẬP VÀ THANG NÂNG VẬN CHUYỂN THỨC ĂN
H I. TRANG BỊ BẾP
1 Bàn tiếp thực phẩm. Quy cách 1,5 x 1,0 x 0,6m. Vật liệu: Inox 201. 04 Chân ống vuông 40x40x1, giằng xung quanh ống vuông 30x30x1, song thưa ống 12,6, giằng đỡ song thưa và giằng đỡ mặt bàn inox vuông 20x20x1 02 thanh Bàn tiếp thực phẩm. Quy cách 1,5 x 1,0 x 0,6m. Vật liệu: Inox 201. 04 Chân ống vuông 40x40x1, giằng xung quanh ống vuông 30x30x1, song thưa ống 12,6, giằng đỡ song thưa và giằng đỡ mặt bàn inox vuông 20x20x1 02 thanh 1 Cái
2 Bàn sơ chế. Quy cách 1,5 x 1,0 x 0,6m. Vật liệu: Inox 201. 04 Chân ống vuông 40x40x1, giằng xung quanh ống vuông 30x30x1, song thưa ống 12,6, giằng đỡ song thưa và giằng đỡ mặt bàn inox vuông 20x20x1 02 thanh Bàn sơ chế. Quy cách 1,5 x 1,0 x 0,6m. Vật liệu: Inox 201. 04 Chân ống vuông 40x40x1, giằng xung quanh ống vuông 30x30x1, song thưa ống 12,6, giằng đỡ song thưa và giằng đỡ mặt bàn inox vuông 20x20x1 02 thanh 2 Cái
3 Bàn chế biến. Quy cách 1,5 x 1,0 x 0,6m. Vật liệu: Inox 201. 04 Chân ống vuông 40x40x1, giằng xung quanh ống vuông 30x30x1, song thưa ống 12,6, giằng đỡ song thưa và giằng đỡ mặt bàn inox vuông 20x20x1 02 thanh Bàn chế biến. Quy cách 1,5 x 1,0 x 0,6m. Vật liệu: Inox 201. 04 Chân ống vuông 40x40x1, giằng xung quanh ống vuông 30x30x1, song thưa ống 12,6, giằng đỡ song thưa và giằng đỡ mặt bàn inox vuông 20x20x1 02 thanh 1 Cái
4 Bàn chia thức ăn có học để cân. KT: 1,5x0,7x0,8m. Vật liệu: Inox 201. Mặt bàn dày 1mm.Chân bàn vuông 38 dày 0,8mm, Kiềng vuông 25 dày 0,8mm, Song F12,7 dày 0,7mm Bàn chia thức ăn có học để cân. KT: 1,5x0,7x0,8m. Vật liệu: Inox 201. Mặt bàn dày 1mm.Chân bàn vuông 38 dày 0,8mm, Kiềng vuông 25 dày 0,8mm, Song F12,7 dày 0,7mm 2 Cái
5 Nối áp suất 5 Lít Nối áp suất 5 Lít 1 Cái
6 Máy xay thịt Quy cách VN 3/4 Hp Máy xay thịt Quy cách VN 3/4 Hp 1 Cái
7 Tủ đựng chén. Kích thước: 1200 x 540 x 1700mm. Vật liệu Inox 201 dày 0,8mm gồm 01 tầng dưới cùng nguyên tấm Inox phẳng, 03 tầng trên song thưa phi 12.6 dưới mỗi tầng có 02 đố chịu lực Inox vuông 30, 2 cánh cửa khung inox mặt mica, có lỗ thông gió. Tủ đựng chén. Kích thước: 1200 x 540 x 1700mm. Vật liệu Inox 201 dày 0,8mm gồm 01 tầng dưới cùng nguyên tấm Inox phẳng, 03 tầng trên song thưa phi 12.6 dưới mỗi tầng có 02 đố chịu lực Inox vuông 30, 2 cánh cửa khung inox mặt mica, có lỗ thông gió. 1 Cái
8 Tủ sấy chén. Kích thước: 1900 x sâu 800 x rộng 1360mm toàn bộ bằng Inox 304 sử dụng điện, bên trong gồm 10 rổ bằng Inox, mỗi bên 5 rỗ, 2 cửa mở, gồm hệ thống điện, có đèn tia cực tím diệt trùng, diệt khuẩn, 01 mơ tơ trộn gió. Tủ sấy chén. Kích thước: 1900 x sâu 800 x rộng 1360mm toàn bộ bằng Inox 304 sử dụng điện, bên trong gồm 10 rổ bằng Inox, mỗi bên 5 rỗ, 2 cửa mở, gồm hệ thống điện, có đèn tia cực tím diệt trùng, diệt khuẩn, 01 mơ tơ trộn gió. 1 Cái
9 Xe vận chuyển thức ăn. Kích thước dài 0,9m, rộng 0,7m, cao 0,75m chân Inox phi 32, kiền xung quanh phi 21, tay đẩy phi 25, 04 bánh xe. Xe vận chuyển thức ăn. Kích thước dài 0,9m, rộng 0,7m, cao 0,75m chân Inox phi 32, kiền xung quanh phi 21, tay đẩy phi 25, 04 bánh xe. 1 Cái
10 Hệ thống bếp ga 4 lò. Kích thước: dài 2800mm x rộng 700mm x cao 750mm, 06 chân trụ Inox vuông 40x40, bọc sàn bếp Inox dày 0,8mm, 04 kiềng gang giữ nhiệt, đường ống dẫn gas bằng thép, 04 khóa 4 bếp gas, mỗi bếp có 01 khóa riêng trường hợp bếp nào gặp trở ngại thì sửa bếp đó, bếp còn lại vẫn sử dụng bình thường không gây trở ngại cho người sử dụng Hệ thống bếp ga 4 lò. Kích thước: dài 2800mm x rộng 700mm x cao 750mm, 06 chân trụ Inox vuông 40x40, bọc sàn bếp Inox dày 0,8mm, 04 kiềng gang giữ nhiệt, đường ống dẫn gas bằng thép, 04 khóa 4 bếp gas, mỗi bếp có 01 khóa riêng trường hợp bếp nào gặp trở ngại thì sửa bếp đó, bếp còn lại vẫn sử dụng bình thường không gây trở ngại cho người sử dụng 1 Cái
11 Tủ hấp cơm (sử dụng gas): Vật liệu: toàn bộ inox 304. Kích thước tủ: 1400x650x520mm. Gồm 6 khay hấp bằng Inox. Phần dưới bếp không cách nhiệt. Tủ gồm 3 lớp cách nhiệt (hai bên hông và cửa). 01 van xả nước, xả hơi và đồng hồ nhiệt dộ. Tủ hấp cơm (sử dụng gas): Vật liệu: toàn bộ inox 304. Kích thước tủ: 1400x650x520mm. Gồm 6 khay hấp bằng Inox. Phần dưới bếp không cách nhiệt. Tủ gồm 3 lớp cách nhiệt (hai bên hông và cửa). 01 van xả nước, xả hơi và đồng hồ nhiệt dộ. 1 Cái
12 Tủ lưu thức ăn (tủ lạnh) 268 lít Tủ lưu thức ăn (tủ lạnh) 268 lít 1 Cái
13 Nồi từ. Quy cách 40- 60 bằng Inox (gồm 04 cái D40, 03 cái D50, 01 cái D60) Nồi từ. Quy cách 40- 60 bằng Inox (gồm 04 cái D40, 03 cái D50, 01 cái D60) 8 Cái
14 Chảo nấu. bằng nhôm (D600 2 cái, D400 2 cái) Chảo nấu. bằng nhôm (D600 2 cái, D400 2 cái) 4 Cái
15 Cân 30 kg, Qui cách: tải trọng tối đa 30 kg Cân 30 kg, Qui cách: tải trọng tối đa 30 kg 2 Cái
16 Cân 20 kg, Qui cách: tải trọng tối đa 20 kg Cân 20 kg, Qui cách: tải trọng tối đa 20 kg 2 Cái
17 Cân 1 kg, Qui cách: tải trọng tối đa 1 kg Cân 1 kg, Qui cách: tải trọng tối đa 1 kg 4 Cái
18 Phần mềm Foodkid Phần mềm Foodkid 1 Cái
19 Tủ đựng thức ăn để chế biến. Kích thước: 1200 x 540 x 1700mm. Vật liệu Inox 201 dày 0,8mm gồm 01 tầng dưới cùng nguyên tấm Inox phẳng, 03 tầng trên song thưa phi 12.6 dưới mỗi tầng có 02 đố chịu lực Inox vuông 30, 2 cánh cửa khung inox mặt mica, có lỗ thông gió. Tủ đựng thức ăn để chế biến. Kích thước: 1200 x 540 x 1700mm. Vật liệu Inox 201 dày 0,8mm gồm 01 tầng dưới cùng nguyên tấm Inox phẳng, 03 tầng trên song thưa phi 12.6 dưới mỗi tầng có 02 đố chịu lực Inox vuông 30, 2 cánh cửa khung inox mặt mica, có lỗ thông gió. 1 Cái
I II. PHÒNG TIẾP KHÁCH
1 Bàn tiếp khách. Kích thước bàn: 1,8 x 0,9 x 0,75 Vật liệu: Khung thao lao, mặt bàn gõ đỏ dày 8mm (kế) sơn PU. Bàn tiếp khách. Kích thước bàn: 1,8 x 0,9 x 0,75 Vật liệu: Khung thao lao, mặt bàn gõ đỏ dày 8mm (kế) sơn PU. 1 Cái
2 Ghế giáo viên. Kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ Căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. Ghế giáo viên. Kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ Căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. 6 Cái
J III. PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (1 phòng)
1 Bàn giáo viên 2 hộc kéo. Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. Bàn giáo viên 2 hộc kéo. Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. 1 Cái
2 Ghế giáo viên. Kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ Căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. Ghế giáo viên. Kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ Căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. 3 Cái
3 Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. 1 Cái
4 Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. 1 Cái
5 Bàn tiếp khách. Kích thước bàn: 1,8 x 0,9 x 0,75 Vật liệu: Khung thao lao, mặt bàn gõ đỏ dày 8mm (kế) sơn PU. Bàn tiếp khách. Kích thước bàn: 1,8 x 0,9 x 0,75 Vật liệu: Khung thao lao, mặt bàn gõ đỏ dày 8mm (kế) sơn PU. 1 Cái
6 Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2015: CPU:Intel® Pentium® Gold G5400 Processor (2 lõi, 4 luồng , 3.70 GHz). Mainboard 'Intel® H310 Express Chipset S/p Intel Core i7 + i5 +i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit Onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, port available through the internal USB headers, SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports; RAM 4GB 2400MHz DDR4. HDD 1TB, 7200rpm. MONITOR FPT/ ROBO/LG 21.5" LED (Kính thước: 21.5"). CASE ELEAD m-ATX Tower case 550W. Keyboard, mouse đồng bộ thương hiệu máy tính Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2015: CPU:Intel® Pentium® Gold G5400 Processor (2 lõi, 4 luồng , 3.70 GHz). Mainboard 'Intel® H310 Express Chipset S/p Intel Core i7 + i5 +i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit Onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, port available through the internal USB headers, SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports; RAM 4GB 2400MHz DDR4. HDD 1TB, 7200rpm. MONITOR FPT/ ROBO/LG 21.5" LED (Kính thước: 21.5"). CASE ELEAD m-ATX Tower case 550W. Keyboard, mouse đồng bộ thương hiệu máy tính 1 bộ
K IV. PHÒNG HIỆU PHÓ (2 phòng)
1 Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. 2 Cái
2 Ghế giáo viên. Kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ Căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. Ghế giáo viên. Kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ Căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. 6 Cái
3 Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. 2 Cái
4 Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. 2 Cái
5 Bàn tiếp khách. Kích thước bàn: 1,8 x 0,9 x 0,75 Vật liệu: Khung thao lao, mặt bàn gõ đỏ dày 8mm (kế) sơn PU. Bàn tiếp khách. Kích thước bàn: 1,8 x 0,9 x 0,75 Vật liệu: Khung thao lao, mặt bàn gõ đỏ dày 8mm (kế) sơn PU. 2 Cái
6 Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2015: CPU:Intel® Pentium® Gold G5400 Processor (2 lõi, 4 luồng , 3.70 GHz). Mainboard 'Intel® H310 Express Chipset S/p Intel Core i7 + i5 +i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit Onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, port available through the internal USB headers, SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports; RAM 4GB 2400MHz DDR4. HDD 1TB, 7200rpm. MONITOR FPT/ ROBO/LG 21.5" LED (Kính thước: 21.5"). CASE ELEAD m-ATX Tower case 550W. Keyboard, mouse đồng bộ thương hiệu máy tính Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2015: CPU:Intel® Pentium® Gold G5400 Processor (2 lõi, 4 luồng , 3.70 GHz). Mainboard 'Intel® H310 Express Chipset S/p Intel Core i7 + i5 +i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit Onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, port available through the internal USB headers, SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports; RAM 4GB 2400MHz DDR4. HDD 1TB, 7200rpm. MONITOR FPT/ ROBO/LG 21.5" LED (Kính thước: 21.5"). CASE ELEAD m-ATX Tower case 550W. Keyboard, mouse đồng bộ thương hiệu máy tính 2 bộ
L V. VĂN PHÒNG
1 Bàn giáo viên 2 hộc kéo. Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. Bàn giáo viên 2 hộc kéo. Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. 1 Cái
2 Ghế giáo viên. Kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ Căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. Ghế giáo viên. Kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ Căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. 21 Cái
3 Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. 1 Cái
4 Bàn văn phòng. Kích thước bàn: 1,8 x 0,9 x 0,75 Vật liệu: Khung thao lao, mặt bàn gõ đỏ dày 8mm (kế) sơn PU. Bàn văn phòng. Kích thước bàn: 1,8 x 0,9 x 0,75 Vật liệu: Khung thao lao, mặt bàn gõ đỏ dày 8mm (kế) sơn PU. 10 Cái
5 Bảng từ trắng. Khung bảng bằng nhôm chuyên dụng. Mặt bảng bằng thép, tấm lót sau bằng panel nhựa KT: 1,2x3,6m Bảng từ trắng. Khung bảng bằng nhôm chuyên dụng. Mặt bảng bằng thép, tấm lót sau bằng panel nhựa KT: 1,2x3,6m 1 Cái
M VI. PHÒNG HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ (1 phòng)
1 Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. 4 Cái
2 Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. 4 Cái
3 Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. 4 Cái
4 Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2015: CPU:Intel® Pentium® Gold G5400 Processor (2 lõi, 4 luồng , 3.70 GHz). Mainboard 'Intel® H310 Express Chipset S/p Intel Core i7 + i5 +i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit Onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, port available through the internal USB headers, SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports; RAM 4GB 2400MHz DDR4. HDD 1TB, 7200rpm. MONITOR FPT/ ROBO/LG 21.5" LED (Kính thước: 21.5"). CASE ELEAD m-ATX Tower case 550W. Keyboard, mouse đồng bộ thương hiệu máy tính Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2015: CPU:Intel® Pentium® Gold G5400 Processor (2 lõi, 4 luồng , 3.70 GHz). Mainboard 'Intel® H310 Express Chipset S/p Intel Core i7 + i5 +i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit Onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, port available through the internal USB headers, SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports; RAM 4GB 2400MHz DDR4. HDD 1TB, 7200rpm. MONITOR FPT/ ROBO/LG 21.5" LED (Kính thước: 21.5"). CASE ELEAD m-ATX Tower case 550W. Keyboard, mouse đồng bộ thương hiệu máy tính 4 bộ
5 Bảng quay 2 mặt: kích thước 0,7 x 1,1m, vật liệu: 1 mặt bằng thép sơn tĩnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, có thể điều chỉnh độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. Bảng quay 2 mặt: kích thước 0,7 x 1,1m, vật liệu: 1 mặt bằng thép sơn tĩnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, có thể điều chỉnh độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. 4 Cái
N VII. PHÒNG TIN HỌC (1 phòng)
1 Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. 1 Cái
2 Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. 1 Cái
3 Bàn vi tính 2 chỗ cho trẻ. KT: 1,1x0,5x1,15m, bằng gỗ cao su ghép dày 17mm sơn PU. Bàn vi tính 2 chỗ cho trẻ. KT: 1,1x0,5x1,15m, bằng gỗ cao su ghép dày 17mm sơn PU. 15 Cái
4 Ghế cho trẻ mặt ghế bằng gỗ thao lao. Chân ghế bằng ván khung gỗ thao lao sơn PU. KT: 0,25*0,25*0,5m Ghế cho trẻ mặt ghế bằng gỗ thao lao. Chân ghế bằng ván khung gỗ thao lao sơn PU. KT: 0,25*0,25*0,5m 30 Cái
5 Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2015: CPU:Intel® Pentium® Gold G5400 Processor (2 lõi, 4 luồng , 3.70 GHz). Mainboard 'Intel® H310 Express Chipset S/p Intel Core i7 + i5 +i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit Onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, port available through the internal USB headers, SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports; RAM 4GB 2400MHz DDR4, HDD 1TB, 7200rpm. MONITOR FPT/ ROBO/LG 21.5" LED (Kính thước: 21.5"). CASE ELEAD m-ATX Tower case 550W. Keyboard, mouse đồng bộ thương hiệu máy tính Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2015: CPU:Intel® Pentium® Gold G5400 Processor (2 lõi, 4 luồng , 3.70 GHz). Mainboard 'Intel® H310 Express Chipset S/p Intel Core i7 + i5 +i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit Onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, port available through the internal USB headers, SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports; RAM 4GB 2400MHz DDR4, HDD 1TB, 7200rpm. MONITOR FPT/ ROBO/LG 21.5" LED (Kính thước: 21.5"). CASE ELEAD m-ATX Tower case 550W. Keyboard, mouse đồng bộ thương hiệu máy tính 16 bộ
O VIII. PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT (1 phòng)
1 Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. 1 Cái
2 Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,88m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,88m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. 1 Cái
3 Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. 1 Cái
4 Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. 1 Cái
5 Gương chiếu ốp tường. Kính dày 4 ly tráng thủy viền nhôm Gương chiếu ốp tường. Kính dày 4 ly tráng thủy viền nhôm 26 m2
6 Sân khấu trong nhà. Kích thước: 2 (3x2,5x0,4)m. Quy cách: Mặt và tựa hông bằng gỗ ghép dày 1,7cm. Sơn PU. Khung sườn giằng ngang, giằng dọc, chân trụ bằng gỗ Thao lao (35x35; cách khoảng 500), 2 cấp bước lên sân khấu Sân khấu trong nhà. Kích thước: 2 (3x2,5x0,4)m. Quy cách: Mặt và tựa hông bằng gỗ ghép dày 1,7cm. Sơn PU. Khung sườn giằng ngang, giằng dọc, chân trụ bằng gỗ Thao lao (35x35; cách khoảng 500), 2 cấp bước lên sân khấu 1 cái
P IX. PHÒNG Y TẾ (1 phòng)
1 Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. 1 Cái
2 Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. 1 Cái
3 Giường y tế toàn bộ bằng inox 201 có nệm chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường bằng cơ cấu lật nan giát gấp hộp chân ống Þ31,8mm Thành giường sử dụng ống 30x60mm KT: W2000xD900xH1400mm Giường y tế toàn bộ bằng inox 201 có nệm chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường bằng cơ cấu lật nan giát gấp hộp chân ống Þ31,8mm Thành giường sử dụng ống 30x60mm KT: W2000xD900xH1400mm 2 Cái
4 Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. 1 Cái
5 Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. 1 Cái
6 Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2015: CPU:Intel® Pentium® Gold G5400 Processor (2 lõi, 4 luồng , 3.70 GHz). Mainboard 'Intel® H310 Express Chipset S/p Intel Core i7 + i5 +i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit Onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, port available through the internal USB headers, SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports; RAM 4GB 2400MHz DDR4. HDD 1TB, 7200rpm. MONITOR FPT/ ROBO/LG 21.5" LED (Kính thước: 21.5"). CASE ELEAD m-ATX Tower case 550W. Keyboard, mouse đồng bộ thương hiệu máy tính Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2015: CPU:Intel® Pentium® Gold G5400 Processor (2 lõi, 4 luồng , 3.70 GHz). Mainboard 'Intel® H310 Express Chipset S/p Intel Core i7 + i5 +i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit Onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, port available through the internal USB headers, SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports; RAM 4GB 2400MHz DDR4. HDD 1TB, 7200rpm. MONITOR FPT/ ROBO/LG 21.5" LED (Kính thước: 21.5"). CASE ELEAD m-ATX Tower case 550W. Keyboard, mouse đồng bộ thương hiệu máy tính 1 bộ
Q X. HỘI TRƯỜNG (ĐA NĂNG) (1 phòng)
1 Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. 1 Cái
2 Bàn hội trường. KT: 750x450x1200. Ván mặt bàn, mặt trước, mặt hông, ngăn hộc bàn làm bằng gỗ Thao lao dày 17mm. Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. Bàn hội trường. KT: 750x450x1200. Ván mặt bàn, mặt trước, mặt hông, ngăn hộc bàn làm bằng gỗ Thao lao dày 17mm. Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. 20 Cái
3 Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. 41 Cái
4 Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. Tủ 3 vách kính. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Kính dày 4,7ly. 1 Cái
R XI. PHÒNG NGHỈ NHÂN VIÊN (1 phòng)
1 Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. Bàn giáo viên 2 hộc kéo Kích thước: 1,2x0,6x0,75m. Khung sườn gỗ Thao lao, ván mặt gỗ Thao lao dày 17mm, ván mặt trước, vách hông, thành hộc đáy hộc gỗ Thao lao dày 8mm, sơn PU. 1 Cái
2 Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. Ghế giáo viên kích thước 0,38 x 0,38 x 0,85m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ, sơn PU. 1 Cái
3 Giường cá nhân Kích thước: 1m x 2m x 0,75m. Ván, khung gỗ Thao lao sơn PU Giường cá nhân Kích thước: 1m x 2m x 0,75m. Ván, khung gỗ Thao lao sơn PU 4 Cái
4 Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. Tủ đựng hồ sơ. Kích thước 1,2 x 0,45 x 1,75m. Toàn bộ tủ dùng gỗ thao lao. Sơn PU. 2 Cái
S XII. THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI
1 Nhà chòi cầu trượt đôi: Kích thước: 3m x 1,2m x 2,9m được làm bằng nhựa composite khung sắt sơn tỉnh điện. Các chi tiết như cầu trượt lượn sóng bằng composite dày 5mm, mái composite dày 5mm. màu sắc tươi hấp dẫn. các cột ống sắt, trụ của 3 khối đều sử dụng sắt ống tròn phi 60cm dày 1,4 ly và được liên kết chặt chẽ bởi các thanh sắt ống nhỏ đảm bảo chắc chắn chịu tải an toàn khi sử dụng. Kiềng ống phi 27 dày 1,2 ly. Nhà chòi cầu trượt đôi: Kích thước: 3m x 1,2m x 2,9m được làm bằng nhựa composite khung sắt sơn tỉnh điện. Các chi tiết như cầu trượt lượn sóng bằng composite dày 5mm, mái composite dày 5mm. màu sắc tươi hấp dẫn. các cột ống sắt, trụ của 3 khối đều sử dụng sắt ống tròn phi 60cm dày 1,4 ly và được liên kết chặt chẽ bởi các thanh sắt ống nhỏ đảm bảo chắc chắn chịu tải an toàn khi sử dụng. Kiềng ống phi 27 dày 1,2 ly. 1 cái
2 Bập bênh cá vàng: Qui cách: 1,2x0,4x1m.Vật liệu bằng nhựa composite nguyên khối đảm bảo độ thăng bằng. chất liệu dày, bền. Bập bênh cá vàng: Qui cách: 1,2x0,4x1m.Vật liệu bằng nhựa composite nguyên khối đảm bảo độ thăng bằng. chất liệu dày, bền. 2 cái
3 Bập bênh cá heo 2 chỗ: Qui cách:1,2m x 0,4m x 0,6m. Khung bằng thép ống chịu lực, hai cá Heo làm bằng composite Bập bênh cá heo 2 chỗ: Qui cách:1,2m x 0,4m x 0,6m. Khung bằng thép ống chịu lực, hai cá Heo làm bằng composite 2 cái
4 Bập bênh gấu 4 chỗ: Qui cách: dài 1200 x rộng 700 x cao 600mm. Khung sắt ống 27, 2 ghế nhựa composite Bập bênh gấu 4 chỗ: Qui cách: dài 1200 x rộng 700 x cao 600mm. Khung sắt ống 27, 2 ghế nhựa composite 2 cái
5 Mâm quay 6 ngựa: gồm 6 con ngựa bằng composite mâm bằng Composite, có dù che vòng bảo hiểm sung quanh, tay lái tự vận hành. Đường kính mâm 1600mm, khung làm bằng thép, đảm bảo an toàn cho trẻ. Viền sắt bảo vệ phi 27. Mâm quay 6 ngựa: gồm 6 con ngựa bằng composite mâm bằng Composite, có dù che vòng bảo hiểm sung quanh, tay lái tự vận hành. Đường kính mâm 1600mm, khung làm bằng thép, đảm bảo an toàn cho trẻ. Viền sắt bảo vệ phi 27. 1 cái
6 Nhà bóng hình lục giác. Kích thước nhà bóng: 2,8 m x 2,8m. Khung sắt vuông 30 bao quanh lưới B40, gồm 01 máng trượt, 02 cầu thang, mái che bằng bạt, mặt sàn bằng thép la trên mặt sàn có trải mút đen 1,5ly Nhà bóng hình lục giác. Kích thước nhà bóng: 2,8 m x 2,8m. Khung sắt vuông 30 bao quanh lưới B40, gồm 01 máng trượt, 02 cầu thang, mái che bằng bạt, mặt sàn bằng thép la trên mặt sàn có trải mút đen 1,5ly 1 cái
7 Nhà bóng tròn. Kích thước nhà bóng: 2,8x2,8m. Khung sắt vuông 30 bao quanh lưới B40, gồm 01 máng trượt, 02 cầu thang, mái che bằng bạt, mặt sàn bằng thép la trên mặt sàn có trải mút đen 1,5ly Nhà bóng tròn. Kích thước nhà bóng: 2,8x2,8m. Khung sắt vuông 30 bao quanh lưới B40, gồm 01 máng trượt, 02 cầu thang, mái che bằng bạt, mặt sàn bằng thép la trên mặt sàn có trải mút đen 1,5ly 1 cái
T XIV. PHÒNG HỌC
1 Bàn trẻ em: kích thước 0,8 x 0,4 x 0,5m, khung sườn, mặt bàn bằng gỗ Thao lao, trên mặt phủ lớp inox, sơn PU. Bàn trẻ em: kích thước 0,8 x 0,4 x 0,5m, khung sườn, mặt bàn bằng gỗ Thao lao, trên mặt phủ lớp inox, sơn PU. 180 cái
2 Ghế cho trẻ: kích thước 0,25 x 0,25 x 0,5m. Khung sườn, ván mặt bằng gỗ thao lao, sơn PU. Ghế cho trẻ: kích thước 0,25 x 0,25 x 0,5m. Khung sườn, ván mặt bằng gỗ thao lao, sơn PU. 360 cái
3 Bàn giáo viên mẫu giáo: kích thước 1,2 x 0,6 x 0,6m. Khung sườn, mặt bàn bằng gỗ thao lao, sơn PU. Bàn giáo viên mẫu giáo: kích thước 1,2 x 0,6 x 0,6m. Khung sườn, mặt bàn bằng gỗ thao lao, sơn PU. 10 cái
4 Ghế giáo viên mẫu giáo: kích thước 0,30 x 0,30 x 0,40m, dựa lưng cao 0,7m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao, sơn PU. Ghế giáo viên mẫu giáo: kích thước 0,30 x 0,30 x 0,40m, dựa lưng cao 0,7m. Khung sườn gỗ thao lao, mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao, sơn PU. 20 cái
5 Bảng quay 2 mặt: kích thước 0,7 x 1,1m, vật liệu: 1 mặt bằng thép sơn tĩnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, có thể điều chỉnh độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. Bảng quay 2 mặt: kích thước 0,7 x 1,1m, vật liệu: 1 mặt bằng thép sơn tĩnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, có thể điều chỉnh độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. 10 cái
6 Kệ tạo hình: kích thước 1,2 x 1,2 x 0,3m. Bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF dày 9mm. Sơn PU phù hợp và thân thiện với trẻ. Kệ tạo hình: kích thước 1,2 x 1,2 x 0,3m. Bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF dày 9mm. Sơn PU phù hợp và thân thiện với trẻ. 10 cái
7 Kệ đồ chơi xây dựng: kích thước 1,2 x 1,2 x 0,3m. Bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF 9mm. Sơn PU phù hợp và thân thiện với trẻ. Kệ đồ chơi xây dựng: kích thước 1,2 x 1,2 x 0,3m. Bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF 9mm. Sơn PU phù hợp và thân thiện với trẻ. 10 cái
8 Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ: KT: 2100x1050x300mm.Vật liệu bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm. Đảm bảo độ bền, an toàn, đủ 18 ô để đựng ba lô, tư trang của 35 trẻ. Kích thước mỗi ô (350x300x350)mm, tủ được sơn PU phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ em. Ván lưng bằng gỗ MDF dày 9mm. Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ: KT: 2100x1050x300mm.Vật liệu bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm. Đảm bảo độ bền, an toàn, đủ 18 ô để đựng ba lô, tư trang của 35 trẻ. Kích thước mỗi ô (350x300x350)mm, tủ được sơn PU phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ em. Ván lưng bằng gỗ MDF dày 9mm. 20 cái
9 Tủ đựng gối, nệm trẻ em: kích thước D1400 x S500 x C1500mm. Vật liệu bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF dày 9mm, có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mỹ. Tủ đựng gối, nệm trẻ em: kích thước D1400 x S500 x C1500mm. Vật liệu bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF dày 9mm, có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mỹ. 20 cái
10 Giá đựng ca cốc: kích thước 0,8 x 1,0m. Vật liệu inox, đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc, đảm bảo chắc chắn, an toàn vệ sinh. Giá đựng ca cốc: kích thước 0,8 x 1,0m. Vật liệu inox, đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc, đảm bảo chắc chắn, an toàn vệ sinh. 10 cái
11 Giá để giày dép: kích thước 0,62 x 0,3 x 0,65m. Quy cách: 4 tầng, bằng gỗ thao lao, sơn PU. Giá để giày dép: kích thước 0,62 x 0,3 x 0,65m. Quy cách: 4 tầng, bằng gỗ thao lao, sơn PU. 20 cái
12 Giá sách truyện: kích thước 1,2 x 1,2 x 0,3m. Bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF dày 9mm. Sơn PU phù hợp và thân thiện với trẻ. Giá sách truyện: kích thước 1,2 x 1,2 x 0,3m. Bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF dày 9mm. Sơn PU phù hợp và thân thiện với trẻ. 10 cái
13 Giá học toán: kích thước 1,2 x 1,2 x 0,3m (2 khối ghép lại). Bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF dày 9mm. Sơn PU phù hợp và thân thiện với trẻ. Giá học toán: kích thước 1,2 x 1,2 x 0,3m (2 khối ghép lại). Bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF dày 9mm. Sơn PU phù hợp và thân thiện với trẻ. 10 cái
14 Giá phơi khăn: kích thước 0,8 x 1,0m. Vật liệu inox, phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Giá phơi khăn: kích thước 0,8 x 1,0m. Vật liệu inox, phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau, đảm bảo chắc chắn, an toàn. 10 cái
15 Giá góc nghệ thuật: kích thước 1,2 x 1,2 x 0,3m. Bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF dày 9mm. Sơn PU phù hợp và thân thiện với trẻ. Giá góc nghệ thuật: kích thước 1,2 x 1,2 x 0,3m. Bằng gỗ cao su ghép, sơn PU dày 17mm, ván lưng gỗ MDF dày 9mm. Sơn PU phù hợp và thân thiện với trẻ. 10 cái
16 Thùng đựng rác có nắp đậy: Vật liệu; bằng nhựa thông thường có nắp đậy Thùng đựng rác có nắp đậy: Vật liệu; bằng nhựa thông thường có nắp đậy 20 cái
17 Bình lọc nước: Vật liệu inox, dung tích khoảng 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi, có chân đế. Bình lọc nước: Vật liệu inox, dung tích khoảng 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi, có chân đế. 10 cái
18 Internet Tivi 49 Inch + Khung treo và công lắp đặt Internet Tivi 49 Inch + Khung treo và công lắp đặt 10 cái
19 Đầu đĩa DVD. Đọc đĩa DVD, VCD/CD, CD-RW, MP3, JPEG, hệ màu đa hệ, tín hiệu ra dưới dạng AV, video Compnent, S-video, phát lặp từng bài, từng đoạn tùy chọn hoặc cả đĩa. Nguồn tự động từ 90V-240 V/50Hz. Đầu đĩa DVD. Đọc đĩa DVD, VCD/CD, CD-RW, MP3, JPEG, hệ màu đa hệ, tín hiệu ra dưới dạng AV, video Compnent, S-video, phát lặp từng bài, từng đoạn tùy chọn hoặc cả đĩa. Nguồn tự động từ 90V-240 V/50Hz. 10 cái
20 Đàn (Organ): Bộ đàn mầm non gồm: đàn Organ, Adaptor 9V, chân và phần mềm sách card chứa tất cả bài nhạc mầm non trong chương trình giáo dục mầm non mới của Bộ GDĐT. Loại thông dụng gồm có 61 phím sáng cảm ứng theo tay. Dùng điện hoặc pin, có 32 chương trình lưu nhớ tiếng điệu, thu lại được 5200 nốt nhạc vừa chơi trở lên, trên 500 giọng nói khác nhau, từ 120 tiết điệu trở lên gồm 20 điệu Piano và 100 bản nhạc mẫu. Hệ thống học đàn theo phím sáng, có chức năng tự kiểm tra, chấm điểm kết quả luyện tập bài nhạc có ổ cắm tai nghe cà đường âm thanh, có kết nối với Castsete, CD và thẻ nhớ SD chứa phần mềm tự học đàn lưu tất cả bài nhạc mầm non trong chương trình giáo dục âm nhạc mầm non mới của Bộ GDĐT. Chức năng hát nhạc có thể tới lui lặp lại từng đoạn nhạc cần tập hát. Micro kèm theo đàn, có cổng USB tốc độ cao kết nối máy tính, có cổng kết nối với TV và máy chiếu Đàn (Organ): Bộ đàn mầm non gồm: đàn Organ, Adaptor 9V, chân và phần mềm sách card chứa tất cả bài nhạc mầm non trong chương trình giáo dục mầm non mới của Bộ GDĐT. Loại thông dụng gồm có 61 phím sáng cảm ứng theo tay. Dùng điện hoặc pin, có 32 chương trình lưu nhớ tiếng điệu, thu lại được 5200 nốt nhạc vừa chơi trở lên, trên 500 giọng nói khác nhau, từ 120 tiết điệu trở lên gồm 20 điệu Piano và 100 bản nhạc mẫu. Hệ thống học đàn theo phím sáng, có chức năng tự kiểm tra, chấm điểm kết quả luyện tập bài nhạc có ổ cắm tai nghe cà đường âm thanh, có kết nối với Castsete, CD và thẻ nhớ SD chứa phần mềm tự học đàn lưu tất cả bài nhạc mầm non trong chương trình giáo dục âm nhạc mầm non mới của Bộ GDĐT. Chức năng hát nhạc có thể tới lui lặp lại từng đoạn nhạc cần tập hát. Micro kèm theo đàn, có cổng USB tốc độ cao kết nối máy tính, có cổng kết nối với TV và máy chiếu 10 cái
21 Cổng chui: kích thước 500 x 500mm, vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện, kiểu chữ U Cổng chui: kích thước 500 x 500mm, vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện, kiểu chữ U 40 cái
22 Cột ném bóng: Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện. Cao 1,25m, rộng 0,36m Cột ném bóng: Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện. Cao 1,25m, rộng 0,36m 20 cái
23 Mô hình sân khấu rối: Vật liệu bằng gỗ thông sơn màu, có màn che. Cao 1,5m rộng 0,6m. Mô hình sân khấu rối: Vật liệu bằng gỗ thông sơn màu, có màn che. Cao 1,5m rộng 0,6m. 10 cái
U B. THANG VẬN CHUYỂN THỨC ĂN
1 Thang tời nâng thước ăn (Vật tư, luôn công hoàn thiện vận hành bao gồm: Moteur kích; hệ thống khung; Hệ thống điện; ...) Thang tời nâng thước ăn (Vật tư, luôn công hoàn thiện vận hành bao gồm: Moteur kích; hệ thống khung; Hệ thống điện; ...) 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->