Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế An Vinh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200443761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguôn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 11:47:00 đến ngày 2020-04-28 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,168,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m³ |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m² |
| 5 | SX, LD cốt thép móng fi<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, bê tông thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,18 | m³ |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m² |
| 8 | Cốt thép cổ móng fi<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng fi>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ móng đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m³ |
| 11 | Xây móng đá hộc, vữa XM75, B > 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,08 | m³ |
| 12 | Xây móng đá hộc, vữa XM75, B <= 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m³ |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m² |
| 14 | SX, LD cốt thép giằng móng fi<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 15 | SX, LD cốt thép giằng móng fi>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, bê tông thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,55 | m³ |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,69 | m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m³ |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,54 | m³ |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,52 | m³ |
| B | Thân nhà | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m² |
| 5 | Bê tông cột M250, đá 1x2, tiết diện <0,1m2, H < 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | m³ |
| 6 | SX + LD + TD ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2, bê tông thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,17 | m³ |
| 11 | Ván khuôn sàn, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | 100m² |
| 12 | Cốt thép sàn, mái fi<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,35 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7 | m³ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,73 | m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m² |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m³ |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m² |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m³ |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | m³ |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | 100m² |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,53 | m² |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,34 | m² |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,96 | m² |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,57 | m² |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,64 | m² |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,03 | m² |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4 | m |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,98 | m² |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,94 | m² |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m² |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,62 | m² |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,35 | m² |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,34 | m² |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,62 | m² |
| 19 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,23 | m² |
| 20 | Sản xuất hoa sắt hộp cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m² |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,56 | m² |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | 100m² |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | 100m² |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,75 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m³ |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m² |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | m² |
| 13 | Láng mặt bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m² |
| E | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Mặt 3 lỗ + 3 công tắc 2 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Công tắc đơn 10A + đế +mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Công tắc đôi 10A + đế +mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Tủ điện đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Hộp cầu nối 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 11 | Áp tô mát 1pha 2 cực - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Áp tô mát 1pha 2 cực - 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cáp CU/XLPE/PVC 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 16 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây, nhựa mềm fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243 | m |
| F | Cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D42 | 0,3 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính 21,32,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 5 | Tê PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 8 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| G | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m |
| 3 | Cút nhựa PVC 110 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Măng sông thu nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| H | Thiết bị cấp thoát nước | |||
| 1 | Lavabo+vòi xả+xiphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Phễu thu sàn inox KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| I | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m³ |
| 3 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 6 | dây nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 7 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,22 | m |
| 10 | SX cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính trắng dầy 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,99 | m2 |
| 11 | SX cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dầy 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m2 |
| 12 | Trần nhựa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,35 | m2 |
| 13 | Làm biển tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| J | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ tôn cửa kính KT: 600x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy 2ABC+1MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 3 | Biển báo PCCC(tôn sơn đỏ, chữ trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi