Gói thầu: Xây dựng cổng, hàng rào vòng quanh Trụ sở HĐND-UBND huyện Phú Riềng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200434175-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng cổng, hàng rào vòng quanh Trụ sở HĐND-UBND huyện Phú Riềng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sử dụng đất năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 16:01:00 đến ngày 2020-04-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,654,527,366 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cổng - hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,888 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 70,8656 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,434 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 35,4328 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,33 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20,7051 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 55,1286 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,4552 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,7161 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9,238 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,415 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,2301 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,7261 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18,96 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 22,336 | m3 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,7376 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,0074 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,5926 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 50,1582 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 58,1525 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,7299 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,5999 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,6429 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,9119 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,9447 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,3974 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 31,2852 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,1285 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,1916 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,656 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3104 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,119 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1318 | tấn |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 116,219 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 119,931 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,4772 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 91,8935 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2.048,057 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 67,2 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 839,62 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 125,704 | m2 |
| 42 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 245,812 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 26,92 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 80x180mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1.288,71 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 460,316 | m2 |
| 46 | Đắp phào kép vữa M75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3.370,94 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ vữa M75 (chỉ giọt nước) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 25,2 | m |
| 48 | Đắp đầu trụ cột hàng rào | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 200 | cái |
| 49 | Đắp đầu trụ cổng phụ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Bả matít vào tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 826,547 | m2 |
| 51 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 750,82 | m2 |
| 52 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ. | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 67,2 | m2 |
| 53 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ. | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1.510,167 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 177,092 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (ĐM 235/2017/QĐ-BXD) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 177,092 | m2 |
| 56 | SX cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8 ly (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,84 | m2 |
| 57 | SX cửa sổ, vách kính khung nhôm kính cường lực dày 8 ly (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 24,64 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 28,48 | m2 |
| 59 | SXLD cổng xếp inox cao 1,7m + moter và hệ thống điều khiển (loại bánh xe không có đường ray) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 60 | SXLD cổng khung sắt hộp đẩy (có 20 bánh xe đẩy trên ray trượt) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 28,161 | m2 |
| 61 | SXLD đường ray sắt V70*70*7 + sắt đuôi cá | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 36 | m |
| 62 | SXLD khung hàng rào sắt hộp (sắt tráng kẽm) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1.275,225 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn sắt tráng kẽm) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1.303,386 | m2 |
| 64 | Gia công Hoa văn trang trí đỉnh hàng rào (thép tấm 5 ly cắt hoa văn) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 114,8854 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 114,8854 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn sắt tráng kẽm) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 114,8854 | m2 |
| 67 | Bộ chữ INOX mạ vàng, chữ dày 100 (kích thước theo bản vẽ) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 68 | Bộ chữ INOX mạ vàng, chữ dày 60 (kích thước theo bản vẽ) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 69 | Bộ chữ INOX mạ vàng, chữ dày 60 (kích thước theo bản vẽ) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Đèn LED) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 44 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt dimer quạt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | hộp |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 430 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn xoắn TFPE D40/30 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 420 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,36 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 86 | Quả cầu chắn rác Inox | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi