Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200443724-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200419683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và Quỹ PTHĐN của KBNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 11:17:00 đến ngày 2020-04-28 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,867,697,348 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường...vv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,8 m2
2 Tháo dỡ vì kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Công
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,6 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,9957 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,4801 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6915 m3
7 Đào móng nền công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,134 100m3
8 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2463 100m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8996 m3
10 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4879 100m3
11 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,721 100m3
12 Phá dỡ bê tông móng cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ca
13 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,721 100m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 100m3
15 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,096 m3
16 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,711 100m2
17 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,61 m3
18 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,521 100m2
19 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,112 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,488 m3
21 Ván khuôn dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,583 100m2
22 Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,105 tấn
23 Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,851 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,359 tấn
25 Bê tông bậc tam cấp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,693 m3
26 Ván khuôn bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
27 Cốt thép bậc tam cấp, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 tấn
28 Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,466 m3
29 Ván khuôn bê tông cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,743 100m2
30 Cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
31 Cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
32 Cốt thép cổ móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,994 tấn
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,301 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,003 m3
35 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,014 100m3
36 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,441 m3
37 Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,417 m2
38 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
39 Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
40 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 m3
41 Cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
42 Cốt thép tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
43 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
44 Ván khuôn tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
45 Lắp dựng tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,747 m3
47 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,092 m2
48 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 m2
49 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,892 m2
50 Gù sứ thông các ngăn trong bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp dựng ống thoát nước D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
52 Lắp dựng ống thoát nước D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
53 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,921 m3
55 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,155 100m2
56 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 tấn
57 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
58 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,128 tấn
59 Bê tông xà dầm, giằng, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,396 m3
60 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,157 100m2
61 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,161 tấn
62 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 tấn
63 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,72 tấn
64 Bê tông sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,982 m3
65 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,289 100m2
66 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,596 tấn
67 Bê tông lanh tô ,ô văng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,837 m3
68 Ván khuôn lanh tô,ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,843 100m2
69 Cốt thép lanh tô,ô văng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 tấn
70 Cốt thép lanh tô,ô văng đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,281 tấn
71 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,31 m3
72 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 100m2
73 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,722 tấn
74 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 tấn
75 Cốt thép tường, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 tấn
76 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,136 m3
77 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 100m2
78 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
79 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,116 tấn
80 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,91 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,391 m3
82 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,586 m3
83 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,581 m3
84 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,603 m3
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,025 m3
86 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 666,191 m2
87 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 867,365 m2
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,155 m2
89 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,547 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,569 m2
91 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 654,9 m2
92 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,06 m
93 Soi chỉ lõm trang trí rộng 50, sâu 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,52 m
94 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,42 m
95 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437,627 m2
96 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,395 m2
97 Tôn nền sàn vệ sinh gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,404 m2
98 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,88 m2
99 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,112 m2
100 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,485 m2
101 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,798 m2
102 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,796 m2
103 Khoét lỗ âm cho bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 lỗ
104 Mài bo cạnh bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 md
105 Hoàn thiện giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng hệ khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
106 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 481,803 m2
107 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 513,027 m2
108 Trần nhựa khung xương U gai tấm nhựa 600x600 (Lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,88 m2
109 Hoàn thiện trần nhôm Clip- In 600x600x0.7mm đục lỗ D1.8mm (Lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,317 m2
110 Vách ngăn phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4 m2
111 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.134,894 m2
112 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.731,322 m2
113 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,88 md
114 Trụ cái cầu thang bộ trụ gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
115 Hoa inox cửa sổ (lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,228 kg
116 Khuôn cửa kép 60x250, gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7 m
117 Cửa đi panô đặc, gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,367 m2
118 Cửa đi panô kính, gỗ nhóm 3 (kính màu an toàn 8.38ly) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,574 m2
119 Nẹp khuôn cửa, gỗ nhóm 3 kích thước 40x15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m
120 Khuôn cửa kép , gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,86 m
121 Khuôn cửa đơn, gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,92 m
122 Nẹp khuôn cửa, gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,84 m
123 Cửa đi panô đặc, gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,895 m2
124 Cửa đi panô kính an toàn màu 8,38mm và chớp gỗ cách đều 30mm, gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,336 m2
125 Cửa ô sáng kính an toàn dày màu 8,38mm, gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,561 m2
126 Cửa cuốn bằng thanh panel nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,154 m2
127 Moter điện 400w cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
128 Bộ lưu điện cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
129 Hộp kỹ thuật che trục cuốn và mô tơ bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,864 m2
130 Lắp đặt kính cường lực 12ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,154 m2
131 Bộ phụ kiện cửa cường lực mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
132 Đế sập nhôm 38 cho vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,42 m
133 Cửa nhôm xingfa, kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện đính kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
134 Cửa nhôm xingfa, kính cường lực màu dày 10mm (bao gồm cả phụ kiện đính kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,28 m2
135 Vách nhôm xingfa, kính cường lực màu dày 10mm (bao gồm cả phụ kiện đính kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,46 m2
136 Cửa mái lam chớp tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,168 m2
137 Sơn cửa sổ panô 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,198 m2
138 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,269 m2
139 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,747 m2
140 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,56 m
141 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,92 m
142 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,101 m2
143 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,66 m2
144 Dán phim cách nhiệt chống nắng nóng cho vách kính và cửa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,814 m2
145 Mua và lắp dựng khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
146 Dán ngói màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,557 m2
147 Sản xuất + lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,006 tấn
148 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,712 m2
149 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,299 100m2
150 Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 858,667 cái
151 Sản xuất lắp đặt máng tôn phẳng vị trí vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m2
152 Sản xuất dầm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,059 tấn
153 Sơn tĩnh điện sắt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.059,91 kg
154 Lắp dựng hế thống mái kính cường lực màu 12 mm và các phụ kiện đi theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,77 m2
155 Bu lông M16x650 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
156 Bu lông M18x300 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
157 Bu lông M18x70 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
158 Chân nhện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
159 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 100m2
160 Lắp đặt tủ điện chứa automat kích thước 700x500x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
161 Lắp đặt tủ điện chứa automat kích thước 450x350x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
162 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chống cháy chứa 4-6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
163 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
164 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
165 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
166 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
167 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
168 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
169 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
170 Lắp đặt đèn LED Panel Rạng Đông 60x120 -80W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
171 Lắp đặt đèn LED Panel Rạng Đông 30x120 -40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
172 Lắp đặt đèn Downlight âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
173 Lắp đặt đèn ốp trần vuông 1x18W - KT 220x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
174 Lắp đặt Quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
175 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió 200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
176 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
177 Lắp đặt công tắc 250V/16A 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
178 Lắp đặt công tắc 250V/16A 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
179 Lắp đặt công tắc 250V/16A 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
180 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
181 Lắp đặt đến âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
182 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DESTA/PVC-4x35MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
183 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DESTA/PVC-3x16+1x10MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
184 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt cáp ngầm Cu/PVC/PVC-3x4+1x2.5MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
185 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
186 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
187 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
188 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
189 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
190 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
191 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490 m
192 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
193 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
194 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
195 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
196 Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
197 Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
198 Phụ kiện lắp đặt ống cứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
199 Lắp đặt ống PPR đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
200 Lắp đặt ống PPR đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
201 Lắp đặt côn PPR D25/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
202 Lắp đặt tê PPR D25x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
203 Lắp đặt tê PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
204 Lắp đặt tê PPR D20/25 ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
205 Lắp đặt cút PPR D20/50 ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
206 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
207 Lắp đặt cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
208 Lắp đặt nối ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
209 Lắp đặt nối ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
210 Lắp đặt đầu bịt PPR 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
211 Lắp đặt đầu bịt PPR 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
212 Lắp đặt đầu bịt PPR 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
213 Rắc co ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
214 Ro bơm PPR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
215 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
216 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
217 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
218 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
219 Lắp đặt côn nhựa PVC D34/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
220 Lắp đặt côn nhựa PVC D60/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
221 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
222 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
223 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
224 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
225 Lắp đặt Y nhựa PVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
226 Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
227 Lắp đặt tê nhựa PVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
228 Lắp đặt tê nhựa PVC D90/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
229 Lắp đặt tê nhựa PVC D60/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
230 Lắp đặt tê nhựa PVC D34/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
231 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
232 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
233 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
234 Măng sông nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
235 Lắp đặt bịt xả PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
236 Lắp đặt bịt xả PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
237 Lắp đặt bịt xả PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
238 Lắp đặt bịt xả PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
239 Lắp đặt Y nhựa kiểm tra PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
240 Lắp đặt Y nhựa kiểm tra PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
241 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
242 Lắp đặt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
243 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
244 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
245 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
246 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
247 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
248 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
249 Lắp đặt bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
250 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
251 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
252 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
253 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
254 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
255 Lắp đặt Lavabo loại đặt âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
256 Lắp đặt bệ tiểu nam + van xả nhấn bồn tiểu treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
257 Lắp đặt van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
258 Lắp đặt van khóa PPR -D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
259 Máy bơm công suất 250W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
260 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
261 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m3
262 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m3
263 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
264 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
265 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m thép phi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
266 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
267 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
268 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,768 m2
269 Giá đỡ dây thu sét L 25x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
270 Giá đỡ dây thu sét fi 10 L=150mmm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
271 Bu lông đai ốc M12x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
272 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
273 Đào móng tường rào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,298 100m3
274 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m3
275 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,865 100m3
276 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,011 m3
277 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 100m2
278 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,324 m3
279 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,198 m3
280 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,011 m3
281 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,887 100m2
282 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
283 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,999 tấn
284 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,499 m3
285 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,354 100m2
286 Cốt thép cột, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
287 Cốt thép cột, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,799 tấn
288 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,791 m3
289 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,18 m3
290 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,639 m2
291 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 587,298 m2
292 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,248 m2
293 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,78 m
294 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 669,937 m2
295 Sản xuất lắp dựng hoàn chỉnh mũi giáo thép bảo vệ tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,31 m
296 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,067 m2
297 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,474 100m3
298 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,491 100m3
299 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,983 100m3
300 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,75 100m
301 Đắp cát phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m3
302 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m3
303 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,522 m3
304 Lắp đặt băng cản nước PVC V200 mạch ngừng bê tông bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
305 Ván khuôn thành bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,421 100m2
306 Cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,418 tấn
307 Cốt thép thành bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,346 tấn
308 Cốt thép thành bể, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
309 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,352 m2
310 Quét nhựa bitum nóng vào tường bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,13 m2
311 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5 m2
312 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m2
313 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m2
314 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,64 m2
315 Nắp bể thép hình bọc tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
316 Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 836,8 m2
317 Bê tông nền, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,005 m3
318 Ván khuôn chia mạch sân 5mx5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 100m2
319 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 836,8 m2
320 Đào móng rãnh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,545 100m3
321 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 100m3
322 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 100m3
323 Bê tông móng rãnh, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,795 m3
324 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m2
325 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,427 m3
326 Trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,794 m2
327 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,36 m2
328 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m3
329 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 100m2
330 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,463 tấn
331 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 cái
332 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
333 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,051 m3
334 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,552 m2
335 Tháo, lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
336 Đào móng cột đèn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
337 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m3
338 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
339 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
340 Khung móng M24x750 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
341 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chống cháy chứa 4-6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
342 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
343 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
344 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
345 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
346 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
347 Cọc tiếp địa D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
348 Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
349 Cột đèn bát giác, cột thép liền cần đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
350 Đèn Đèn đường LED 60W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
351 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,085 m3
352 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 100m2
353 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,804 m3
354 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,907 m2
355 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,732 m2
356 Mua đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m3
357 Xúc đất từ đống vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m3
358 Khóm cây cọ 3 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 khóm
359 Cây ngâu tròn D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cây
360 Cây ngâu tròn D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cây
361 Cây tùng tháp cao 2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
362 Trồng cây chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,7 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->