Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200443442-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200443407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 09:57:00 đến ngày 2020-04-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,772,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B CHI PHÍ HẠNG MỤC XÂY LẮP
C NHÀ TRẠM
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5904 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8933 m3
3 Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9893 100m3
4 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8137 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0781 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,894 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 100m2
8 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0615 m3
9 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,632 m3
10 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3322 m3
11 Xây bao giằng móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,126 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0642 100m2
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3283 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1157 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3196 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1086 m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,275 100m3
18 Mua đất đắp tại chân công trình, đất cấp 3, H=1,07 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,425 m3
19 Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,009 m3
20 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5199 100m2
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2258 tấn
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2714 tấn
23 Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2704 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7385 100m2
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8305 100m2
26 Cốt thép dầm, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4851 tấn
27 Cốt thép dầm, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1744 tấn
28 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4679 tấn
29 Bê tông dầm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6894 m3
30 Bê tông sàn mái M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,796 m3
31 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5197 m3
32 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0467 m3
33 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8685 m3
34 Xây phào, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6844 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3333 100m2
36 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
37 Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2297 tấn
38 Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3827 m3
39 Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0934 100m2
40 Cốt thép nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1111 tấn
41 Bê tông lá chớp, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7805 m3
42 Lắp dựng lam trang trí, TL <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,2544 m2
44 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,185 m2
45 Trát lam ngang, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2624 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 977,295 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,939 m2
48 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,2024 m2
49 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,05 m2
50 Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,2438 m2
51 Lát gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9008 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,343 m2
53 Ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,398 m2
54 Ốp gạch thẻ 60x240mm chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,546 m2
55 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,1558 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.001,149 m2
57 Vách ngăn vệ sinh bệ tiểu (tấm nhựa composite, khung nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
58 Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mm cả sơn, lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 m2
59 Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,62 m2
60 Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,295 m2
61 Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở trượt, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,956 m2
62 Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 m2
63 Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
64 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3462 m3
65 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3997 m3
66 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2292 100m2
67 Cốt thép giằng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2032 tấn
68 Bê tông giằng M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2608 m3
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,728 m2
70 Trát sênô VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,72 m2
71 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
72 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
73 Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,142 m2
74 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,142 m2
75 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,52 m2
76 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2979 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2979 tấn
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,4461 m2
79 Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8846 100m2
80 Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5 m
81 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.165,38 cái
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 100m2
83 Đào móng băng bằng TC, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8022 m3
84 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5568 m3
85 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7978 m3
86 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,084 m2
87 Lát đá Granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
88 Đào móng băng bằng TC, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,955 m3
89 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 m3
90 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9324 m3
91 Láng đáy rãnh, dày 2 cm, VXM 75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4812 m2
92 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4536 m2
93 Đắp đất nền móng, độ chặt K85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6517 m3
94 Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2827 100m2
95 Cốt thép nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2139 tấn
96 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9229 m3
97 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 cái
98 Bê tông nền, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m3
99 Láng nền hè, dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m2
100 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
101 Đào móng băng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2804 m3
102 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 m3
103 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 m3
104 Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 100m2
105 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 tấn
106 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
107 Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
108 Cốt thép tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 tấn
109 Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,399 m3
110 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
111 Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7775 m2
112 Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
113 Đắp đất nền móng độ chặt K85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4268 m3
114 Lắp dựng tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
115 Đào móng băng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6202 m3
116 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6202 m3
117 Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 100m2
118 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 tấn
119 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
120 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7657 m3
121 Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,735 m3
122 Láng bể nước, dày 2 cm, VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m2
123 Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,616 m2
124 Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
125 Ván khuôn gỗ sàn mái bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 100m2
126 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 tấn
127 Bê tông sàn mái M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4474 m3
128 SXLD nắp tôn hoa dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Vòi rửa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Van xả cạn PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
132 Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
133 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
134 Máy điều hòa treo tường 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
136 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
137 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
139 Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
140 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
141 Lắp đặt hộp nối 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
142 Lắp đặt hộp điện tổng 250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
147 Lắp đặt ống nhựa D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
148 Lắp đặt ống nhựa D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
149 Hộp khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
150 Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
151 Bình cứu hỏa MFZ4 4KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
152 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
153 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
156 Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
157 Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
158 Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
159 Lắp đặt cút nhựa ren trong D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
160 Lắp đặt tê nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Lắp đặt tê nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
162 Lắp đặt tê nhựa ren trong D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Van khóa nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
164 Van khóa nhựa D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Van xả cặn nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Lắp đặt côn nhựa PVC D48x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
168 Máy bơm nước liên doanh 750W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Lắp đặt bể nước Inox, V=2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
170 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
173 Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
174 Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
175 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
176 Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Lắp đặt tê nhựa PVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
178 Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Côn thu nhựa PVC D75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
181 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
182 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
183 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
184 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
185 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
186 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
188 Vòi rửa đồng D20, tay gạt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
190 Lắp đặt phễu thu D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
191 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
192 Lắp đặt phễu thu D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
193 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
194 Quai nhê, ốc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
195 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
D NHÀ BẾP
1 Đào móng bằng máy, đất C2 (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1002 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất C2 (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1111 m3
3 Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1111 100m3
4 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0944 m3
5 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,794 m3
6 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4624 m3
7 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2388 m3
8 Cốt thép giằng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 tấn
9 Cốt thép giằng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2356 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2678 m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3291 100m3
12 Mua đất đắp tại chân công trình, đất cấp 3, H=1,07 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,224 m3
13 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 tấn
15 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m2
16 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4356 m3
17 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,102 m3
18 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1774 100m2
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4876 100m2
21 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 tấn
22 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2432 tấn
23 Cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3937 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5452 m3
25 Bê tông sàn mái M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3677 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m2
27 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 tấn
28 Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
29 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5 m2
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3712 m2
31 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,76 m2
32 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 m2
33 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 m2
34 Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6549 m3
35 Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,888 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,888 m2
37 Ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2236 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,291 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,53 m2
40 SXLD cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
41 SXLD cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
42 SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12, sơn tĩnh điện màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
43 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7487 m3
44 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9504 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3394 m2
46 Láng sênô dày 2 cm, vữa M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,032 m2
47 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,032 m2
48 Cốt thép giằng TH, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
49 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
50 Bê tông giằng TH, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 m3
51 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2344 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
53 Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4416 100m2
54 Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 m
55 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,6 cái
56 Xây bờ chảy gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2948 m3
57 Trát bờ chảy, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,628 m2
58 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
59 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
60 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,693 m2
61 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4508 m3
62 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,449 m3
63 Lát đá Granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,694 m2
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt công tắc hai hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
75 Lắp đặt ống nhựa D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
76 Lắp đặt ống nhựa D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
77 Lắp đặt hộp nối 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
78 Lắp đặt Hộp điện 250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
80 Lắp đặt phễu thu D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
82 Quai nhê, ốc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
87 Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
90 Lắp đặt cút nhựa ren trong D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt côn nhựa PVC D34x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt côn nhựa PVC D75x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt van khóa nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Chậu bàn bếp 1 hộc bằng Inox + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7216 m3
2 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
3 Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 100m2
4 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2715 tấn
5 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2715 tấn
6 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 m3
7 Đắp đất nền móng, độ chặt K85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9072 m3
8 Đắp cát tôn nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2375 m3
9 Lót Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,75 m2
10 Bê tông nền M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0815 m3
11 Sản xuất xà gồ thép 80x40x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1733 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép 80x40x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1733 tấn
13 Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100m2
14 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,3 cái
F LÒ ĐỐT RÁC THẢI
1 Ván khuôn gỗ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 100m2
2 Bê tông nền M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6939 m3
3 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1176 m3
4 SXLD cốt thép lưới lò đốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 tấn
5 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m2
6 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 tấn
7 Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
8 Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
10 Cốt thép giằng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 tấn
11 Cốt thép giằng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
12 Bê tông giằng M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5063 m3
14 Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 100m2
15 Cốt thép, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 tấn
16 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 m3
17 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8601 m2
19 Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0052 m2
20 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,86 m2
G CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2208 m3
2 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 tấn
5 Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 100m2
6 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2141 m3
7 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,086 m3
8 Đắp đất nền móng, độ chặt K85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0737 m3
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
10 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0489 tấn
11 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0898 100m2
12 Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4937 m3
13 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6933 m3
14 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3798 m2
15 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
16 Ốp đá granit tự nhiên vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,38 m2
17 SXLD cánh cửa cổng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,35 m2
18 SXLD biển hiệu mái cổng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
19 Đào móng bằng máy, đất C2 (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7759 100m3
20 Đào móng bằng TC, đất C2 (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6222 m3
21 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,155 m3
22 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,0848 m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2874 100m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4665 100m2
25 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7885 tấn
26 Bê tông giằng M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6973 m3
27 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,623 m3
28 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2814 m3
29 Xây tường gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2389 m3
30 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,7809 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,5381 m2
32 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,56 m
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,319 m2
34 Hoa sắt tường rào, sắt vuông đặc 14x14 cả lắp dựng và sơn tĩnh điện hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,083 m2
H KHUÔN VIÊN
1 Đào móng băng bằng TC, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,355 m3
2 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6775 m3
3 Xây tường gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6905 m3
4 Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3604 m2
5 Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5736 m2
6 Lót Nilon tái sinh chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 m2
7 Bê tông nền M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m3
8 Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 m2
9 Lát gạch nền sân, gạch Terazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 m2
10 Ván khuôn gỗ nền sân, đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0313 100m2
11 Lót Nilon tái sinh chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5 m2
12 Bê tông nền M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m3
13 Ván khuôn gỗ nền sân, đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1083 100m2
14 Lót Nilon tái sinh chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,83 m2
15 Bê tông nền M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,583 m3
16 Đào móng băng bằng TC, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6286 m3
17 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8143 m3
18 Xây tường gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8972 m3
19 Xây tường gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8046 m3
20 Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,033 m2
21 Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,32 m2
22 Đào móng cột, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5393 m3
23 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1124 m3
24 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1307 m3
25 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2323 m3
26 Đắp đất nền móng bằng TC, độ chặt K85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1797 m3
27 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m2
29 SXLD biển tên vườn thuốc nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 T.bộ
30 Mua đất đắp tại chân công trình, đất cấp 3, H=1,07 Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,2203 m3
31 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt K85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8838 100m3
I PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,5 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép mái tôn, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9161 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5788 m3
5 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,96 m2
6 Đào xúc phế thải, máy đào <= 0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4869 100m3
7 Vận chuyển phế thải ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,487 100m3
8 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,824 m2
9 Tháo dỡ xà gồ, rui mè luồng, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4489 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,463 m3
12 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,55 m2
13 Đào xúc phế thải, máy đào <= 0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3954 100m3
14 Vận chuyển phế thải ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,395 100m3
15 Tháo dỡ bể nước Inox, V=2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
16 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3399 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1947 m3
20 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
21 Đào xúc phế thải, máy đào <= 0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 100m3
22 Vận chuyển phế thải ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
23 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,558 m2
24 Tháo dỡ xà gồ, rui mè luồng, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9288 m3
26 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 m2
27 Đào xúc phế thải, máy đào <= 0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1744 100m3
28 Vận chuyển phế thải ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m3
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0925 m3
30 Đào xúc phế thải, máy đào <= 0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2509 100m3
31 Vận chuyển phế thải ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m3
32 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,822 m2
33 Tháo dỡ xà gồ, rui mè luồng, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
34 Đào và di chuyển cây xanh, đường kính gốc D=50cm (cây mít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
35 Đào và di chuyển cây xanh, đường kính gốc D=20cm (cây mít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
36 Chặt hạ cây xoan, ĐK30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
37 Đào gốc cây xoan, ĐK30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->