Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200443407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 09:57:00 đến ngày 2020-04-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,772,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5904 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8933 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9893 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8137 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,894 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0615 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,632 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3322 | m3 |
| 11 | Xây bao giằng móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,126 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3283 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1157 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3196 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1086 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp tại chân công trình, đất cấp 3, H=1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,425 | m3 |
| 19 | Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,009 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5199 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2714 | tấn |
| 23 | Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2704 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7385 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8305 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép dầm, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4851 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1744 | tấn |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4679 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6894 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,796 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5197 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0467 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8685 | m3 |
| 34 | Xây phào, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6844 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3333 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3827 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 41 | Bê tông lá chớp, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7805 | m3 |
| 42 | Lắp dựng lam trang trí, TL <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2544 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,185 | m2 |
| 45 | Trát lam ngang, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2624 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 977,295 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,939 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2024 | m2 |
| 49 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,05 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,2438 | m2 |
| 51 | Lát gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9008 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,343 | m2 |
| 53 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,398 | m2 |
| 54 | Ốp gạch thẻ 60x240mm chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,546 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,1558 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,149 | m2 |
| 57 | Vách ngăn vệ sinh bệ tiểu (tấm nhựa composite, khung nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 58 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mm cả sơn, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| 59 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 60 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,295 | m2 |
| 61 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở trượt, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,956 | m2 |
| 62 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| 63 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 64 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3462 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3997 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2292 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | tấn |
| 68 | Bê tông giằng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2608 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,728 | m2 |
| 70 | Trát sênô VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,72 | m2 |
| 71 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 73 | Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,142 | m2 |
| 74 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,142 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,52 | m2 |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2979 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2979 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,4461 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8846 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m |
| 81 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165,38 | cái |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | 100m2 |
| 83 | Đào móng băng bằng TC, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8022 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5568 | m3 |
| 85 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7978 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,084 | m2 |
| 87 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 88 | Đào móng băng bằng TC, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,955 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m3 |
| 90 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9324 | m3 |
| 91 | Láng đáy rãnh, dày 2 cm, VXM 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4812 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4536 | m2 |
| 93 | Đắp đất nền móng, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6517 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2827 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2139 | tấn |
| 96 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9229 | m3 |
| 97 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 98 | Bê tông nền, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 99 | Láng nền hè, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 101 | Đào móng băng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2804 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 103 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 106 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 109 | Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,399 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7775 | m2 |
| 112 | Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 113 | Đắp đất nền móng độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4268 | m3 |
| 114 | Lắp dựng tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Đào móng băng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6202 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6202 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 120 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7657 | m3 |
| 121 | Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,735 | m3 |
| 122 | Láng bể nước, dày 2 cm, VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 123 | Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,616 | m2 |
| 124 | Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 125 | Ván khuôn gỗ sàn mái bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | 100m2 |
| 126 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 127 | Bê tông sàn mái M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4474 | m3 |
| 128 | SXLD nắp tôn hoa dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Vòi rửa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Van xả cạn PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 132 | Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 134 | Máy điều hòa treo tường 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 139 | Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 142 | Lắp đặt hộp điện tổng 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 149 | Hộp khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 151 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 152 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Van khóa nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Van khóa nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Van xả cặn nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa PVC D48x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Máy bơm nước liên doanh 750W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt bể nước Inox, V=2 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Côn thu nhựa PVC D75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Vòi rửa đồng D20, tay gạt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 190 | Lắp đặt phễu thu D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 192 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 194 | Quai nhê, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| D | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất C2 (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất C2 (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1111 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0944 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,794 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4624 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2388 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2678 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3291 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp tại chân công trình, đất cấp 3, H=1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,224 | m3 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,102 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1774 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4876 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2432 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3937 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5452 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3677 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3712 | m2 |
| 31 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,76 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m2 |
| 34 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6549 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,888 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,888 | m2 |
| 37 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2236 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,291 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,53 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 41 | SXLD cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 42 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12, sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 43 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7487 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3394 | m2 |
| 46 | Láng sênô dày 2 cm, vữa M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | m2 |
| 47 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | m2 |
| 48 | Cốt thép giằng TH, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 50 | Bê tông giằng TH, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | m3 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2344 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m |
| 55 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | cái |
| 56 | Xây bờ chảy gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2948 | m3 |
| 57 | Trát bờ chảy, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,628 | m2 |
| 58 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,693 | m2 |
| 61 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4508 | m3 |
| 62 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | m3 |
| 63 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,694 | m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc hai hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt Hộp điện 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 80 | Lắp đặt phễu thu D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 82 | Quai nhê, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Chậu bàn bếp 1 hộc bằng Inox + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7216 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2715 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2715 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | m3 |
| 8 | Đắp cát tôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2375 | m3 |
| 9 | Lót Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,75 | m2 |
| 10 | Bê tông nền M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0815 | m3 |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép 80x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1733 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép 80x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1733 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,3 | cái |
| F | LÒ ĐỐT RÁC THẢI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6939 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1176 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép lưới lò đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | tấn |
| 7 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5063 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | m3 |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8601 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0052 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,86 | m2 |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2208 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2141 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,086 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0737 | m3 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4937 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6933 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3798 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,38 | m2 |
| 17 | SXLD cánh cửa cổng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m2 |
| 18 | SXLD biển hiệu mái cổng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy, đất C2 (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7759 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bằng TC, đất C2 (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6222 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,155 | m3 |
| 22 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,0848 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2874 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4665 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7885 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6973 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,623 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2814 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2389 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,7809 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,5381 | m2 |
| 32 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,56 | m |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,319 | m2 |
| 34 | Hoa sắt tường rào, sắt vuông đặc 14x14 cả lắp dựng và sơn tĩnh điện hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,083 | m2 |
| H | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng TC, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,355 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6775 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6905 | m3 |
| 4 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3604 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5736 | m2 |
| 6 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | m2 |
| 7 | Bê tông nền M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | m2 |
| 9 | Lát gạch nền sân, gạch Terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền sân, đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | 100m2 |
| 11 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5 | m2 |
| 12 | Bê tông nền M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nền sân, đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | 100m2 |
| 14 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,83 | m2 |
| 15 | Bê tông nền M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,583 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng TC, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6286 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8143 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8972 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8046 | m3 |
| 20 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,033 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5393 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | m3 |
| 24 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng bằng TC, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1797 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m2 |
| 29 | SXLD biển tên vườn thuốc nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | T.bộ |
| 30 | Mua đất đắp tại chân công trình, đất cấp 3, H=1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,2203 | m3 |
| 31 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8838 | 100m3 |
| I | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép mái tôn, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9161 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5788 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,96 | m2 |
| 6 | Đào xúc phế thải, máy đào <= 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4869 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,824 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ xà gồ, rui mè luồng, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4489 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,463 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | m2 |
| 13 | Đào xúc phế thải, máy đào <= 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3954 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ bể nước Inox, V=2 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3399 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1947 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 21 | Đào xúc phế thải, máy đào <= 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,558 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ xà gồ, rui mè luồng, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9288 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m2 |
| 27 | Đào xúc phế thải, máy đào <= 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0925 | m3 |
| 30 | Đào xúc phế thải, máy đào <= 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 32 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,822 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ xà gồ, rui mè luồng, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 34 | Đào và di chuyển cây xanh, đường kính gốc D=50cm (cây mít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 35 | Đào và di chuyển cây xanh, đường kính gốc D=20cm (cây mít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 36 | Chặt hạ cây xoan, ĐK30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 37 | Đào gốc cây xoan, ĐK30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi