Gói thầu: 07-XDCB20: XÂY DỰNG MỚI TRẠM CẮT 22KV LIỄU GIAI
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200441506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | 07-XDCB20: XÂY DỰNG MỚI TRẠM CẮT 22KV LIỄU GIAI |
| Số hiệu KHLCNT | 20200362332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 16:22:00 đến ngày 2020-04-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 243,240,365 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,900,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thiết bị trạm- A cấp | |||
| 1 | Tủ máy cắt ngăn lộ đến/ đi 24kV, 630A, 20kA/s Đã bao gồm: - Máy cắt chân không 630A - Rơ le điều khiển bảo vệ chức năng: 21FL, 25, 27, 32, 37, 38/49T, 46, 46BC, 48/51LR, 49, 50/51, 50N/51N, 50BF, 50HS, 51C, 51V, 59, 59C, 59N, 60, 60FL, 66, 67, 67N, 67NI, 68F2, 68H5, 79, 81, 81R, 81U, 86, 99, 74 - Tủ đã bao gồm motor đáp ứng nhu cầu đóng cắt điều khiển từ xa - Tủ đã bao gồm bộ Kit kết nối giữa các tủ - Tủ đã bao gồm thiết bị đầu cuối RTU (đã bao gồm modem truyền thông, chưa có SIM đi kèm) cho phép kết nối với trung tâm điều khiển xa qua giao thức IEC 60870-5-101/104 phục vụ giám sát và điều khiển từ xa - Tủ đã bao gồm 01 bộ đầu cáp T-Plug 240mm2 * Đã bao gồm chi phí cấu hình thiết bị RTU | tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Tủ máy cắt ngăn lộ đến/ đi 24kV, 630A, 20kA/s Đã bao gồm: - Máy cắt chân không 630A - Rơ le điều khiển bảo vệ chức năng: 21FL, 25, 27, 32, 37, 38/49T, 46, 46BC, 48/51LR, 49, 50/51, 50N/51N, 50BF, 50HS, 51C, 51V, 59, 59C, 59N, 60, 60FL, 66, 67, 67N, 67NI, 68F2, 68H5, 79, 81, 81R, 81U, 86, 99, 74 - Tủ đã bao gồm motor đáp ứng nhu cầu đóng cắt điều khiển từ xa - Tủ đã bao gồm bộ Kit kết nối giữa các tủ - Tủ đã bao gồm thiết bị đầu cuối RTU (đã bao gồm modem truyền thông, chưa có SIM đi kèm) cho phép kết nối với trung tâm điều khiển xa qua giao thức IEC 60870-5-101/104 phục vụ giám sát và điều khiển từ xa - Tủ đã bao gồm 01 bộ đầu cáp Double T-Plug 400+50mm2 * Đã bao gồm chi phí cấu hình thiết bị RTU | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV, 630A, 20kA/s (đã bao gồm máy cắt chân không 630A, Rơle điều khiển bảo vệ chức năng, motor đáp ứng nhu cầu đống cắt điều khiển từ xa, bộ Kit kết nối giữa các tủ, thiết bị đầu cuối RTU) | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ TU đo lường 22kV cấp nguồn điện áp đặt tại trạm cắt trọn bộ Chi phí thiết bị gồm: - 03 TU 22kV IP tỷ số: 22:V3/0.11:V3/0.11:3 kV, C0.5/3P (Emic/ Vnam) - Bộ 3 ống chì 22kV -2A bảo vệ TU (Siba) - Điện trở sấy và cảm biến nhiệt độ (Cmax/HQ) - Vỏ tủ và hệ thống thanh cái - Sứ đỡ thanh cái, mạch nhị thứ... | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | Bộ |
| B | Phần thiết bị Scada- A cấp | |||
| 1 | Switch Layer 3 | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Switch Layer 2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Router 3G/4G | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| C | Phần Vật liệu- A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV | tiêu chuẩn theo HSMT | 54 | m |
| 2 | Đầu cáp khô ngoài trời 24kV ĐC-1x50NT | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | Bộ |
| D | Phần thiết bị trạm- B cấp | |||
| 1 | Điều hoà tủ đứng 1 chiều loại 24000 BTU | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy lọc không khí tọa ion và hút ẩm | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| E | Phần thiết bị Scada- B cấp | |||
| 1 | SIM 3G/GPRS | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cáp mạng CAT5 | tiêu chuẩn theo HSMT | 305 | m |
| 3 | Dây đơn 1x1mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 300 | m |
| 4 | Đầu hạt mạng | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | gói |
| 5 | Đầu cốt kim các loại | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | gói |
| 6 | Dây thít | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | gói |
| 7 | Cáp tín hiệu 14x0.5 | tiêu chuẩn theo HSMT | 300 | m |
| 8 | Thuê bao SIM 3G VPN (1 tháng) | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | gói |
| F | Nhân công - Phần thiết bị - B thực hiện | |||
| 1 | Cài đặt Switch Layer 3 | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | thiết bị |
| 2 | Cài đặt Switch Layer 2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | thiết bị |
| 3 | Cài đặt cấu hìn Router 3G/4G | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | thiết bị |
| 4 | Kiểm tra, đo thử toàn trình chất lượng kết nối Router 3G/4G | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | thiết bị |
| G | Nhân công - Phần vật liệu - B thực hiện | |||
| 1 | Biển tên trạm (bằng thép tấm dày 1mm sơn 2 mặt - KT: 500x400mm) | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Biển cảnh báo an toàn (bằng thép tấm dày 1mm sơn 2 mặt - KT: 360x240mm) | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Biển tên tủ (bằng tôn dày 1,5mm - KT: 150x50mm) | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Biển tên ngăn lộ trong tủ (bằng tôn dày 1,5mm - KT: 100x60mm) | tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Biển sơ đồ một sợi (in ép plastic A4) | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Khóa cửa (khoá móc) | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 | tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | m |
| 8 | Dây đồng mềm M50mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | tiêu chuẩn theo HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M95 | tiêu chuẩn theo HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Bình chữa cháy | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | Bình |
| 12 | Hộp đựng bình chữa cháy | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm cắt (TL: 300,31kg/HT) | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | HT |
| 14 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L60x60x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 13,55kg/cọc x1 cọc/vị trí) | tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | cọc |
| 15 | Dây tiếp dẹt 2x(50x5)(TL:3.92kg/m) | tiêu chuẩn theo HSMT | 178,36 | kg |
| H | Nhân công - Phần kiến trúc - B thực hiện | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà<br/>(4,4+4,7)*2*3,6 = 65,52<br/>trừ đi diện tích cửa<br/>-(1,8*2,4+1*1,5*2+0,8*2,2) = -9,08 | tiêu chuẩn theo HSMT | 56,44 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trần ngoài nhà (4,76+5,26)*2*3,6 = 72,144 (6,46*2*0,6+5,96*2*0,6) = 14,904 trừ đi diện tích cửa -(1,8*2,4+1*1,5*2+0,8*2,2) = -9,08 | tiêu chuẩn theo HSMT | 77,968 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, cửa khung nhôm kính, cửa pano sắt kính 1*1,5*2+0,8*2,2 = 4,76 | tiêu chuẩn theo HSMT | 4,76 | m2 |
| 4 | Vệ sinh cây mọc trên mái 3 = 3 | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | mái |
| 5 | Phá dỡ gạch lá nem trên mái bằng 6,46*5,96 = 38,5016 | tiêu chuẩn theo HSMT | 38,5016 | m2 |
| I | Nhân công - Phần phá dỡ nền nhà - B thực hiện | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại<br/>4,2*4,7 = 19,74 | tiêu chuẩn theo HSMT | 19,74 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng xây gạch ( đục lỗ chờ luồn cáp) 0,8*0,6*0,33*2 = 0,3168 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3168 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông gạch vỡ ( phá dỡ nền nhà ) 3,04*2,38*0,1 = 0,7235 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,7235 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch dày 10cm gạch bê tông không nung (kích thước 20x10x60cm) cao <=4 m, xây tường thu hồi mái 1*1,5*0,28*2 = 0,84 0,8*2,2*0,28 = 0,4928 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,3328 | m3 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông tường, cột 1*1,5*4 = 6 0,8*2,2*2 = 3,52 | tiêu chuẩn theo HSMT | 9,52 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II ( đào mương cáp) 4,02*0,92*1,02 = 3,7724 3,04*0,92*1,02*2 = 5,7055 | tiêu chuẩn theo HSMT | 9,4779 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 4,02*0,92*0,07 = 0,2589 3,04*0,92*0,07*2 = 0,3916 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,6505 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch dày 10cm gạch bê tông không nung (kích thước 20x10x60cm) cao <=4 m ( xây tường mương cáp) 4,02*0,1*0,85 = 0,3417 2,6*0,1*0,85 = 0,221 3,04*0,1*0,85 = 0,2584 3,75*0,1*0,85*2 = 0,6375 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,4586 | m3 |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông tường, mương cáp 4,02*0,85 = 3,417 2,6*0,85 = 2,21 3,04*0,85 = 2,584 3,75*0,85 = 3,1875 | tiêu chuẩn theo HSMT | 11,3985 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,82*0,82*0,1*2 = 0,1345 0,5*0,82*0,1*11 = 0,451 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,5855 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 140,43/1000 = 0,09362 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,1404 | tấn |
| 12 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg 9 = 9 | tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | cái |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, mác 200 ( khu vực đặt tủ PP bề mặt tường mương cáp được đổ bê tông ) 1,625*0,1*0,1*2 = 0,0325 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0325 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ( bề mặt tường mương cáp đổ 10cm bê tông 1,625*0,1*4 = 0,65 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,65 | m2 |
| J | Nhân công - Phần mái - B thực hiện | |||
| 1 | Xây tường gạch dày 10cm gạch bê tông không nung (kích thước 20x10x60cm) cao <=4 m, xây tường thu hồi mái<br/>6,68*0,1*0,38*2 = 0,5077<br/>5,74*0,1*0,38*2 = 0,4362 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,9439 | m3 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông tường, cột 6,24*0,28*2 = 3,4944 5,74*0,28*2 = 3,2144 6,68*0,38*2 = 5,0768 6,18*0,38*2 = 4,6968 | tiêu chuẩn theo HSMT | 16,4824 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 6,24*5,74 = 35,8176 | tiêu chuẩn theo HSMT | 35,8176 | m2 |
| K | Nhân công - phần nền nhà - B thực hiện | |||
| 1 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150<br/>4,48*0,34*0,1*2 = 0,3046<br/>4,7*0,34*0,1 = 0,1598<br/>3,04*2,6*0,1 = 0,7904 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,2548 | m3 |
| L | Nhân công - Phần hoàn thiện sơn bả - B thực hiện | |||
| 1 | Bả bằng ma tít 2 lần vào tường<br/>4,2*3,9*2 = 32,76<br/>4,7*3,9*2 = 36,66<br/>Trừ đi cửa<br/>-1,8*2,2 = -3,96 | tiêu chuẩn theo HSMT | 65,46 | m2 |
| 2 | Sơn tường 2 nước bằng sơn joton (4,2*2+4,7*2)*3,9 = 69,42 4,2*4,7 = 19,74 Trừ đi cửa -1,8*2,2 = -3,96 | tiêu chuẩn theo HSMT | 85,2 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ (6,68*0,38*2+6,18*0,38*2) = 9,7736 (6,24*0,28*2+5,74*0,28*2) = 6,7088 (6,48*0,6*2) = 7,776 (4,76*0,6*2) = 5,712 (5,26*2+4,48*2)*3,9 = 75,972 Trừ đi cửa -1,8*2,2 = -3,96 | tiêu chuẩn theo HSMT | 101,9824 | m2 |
| 4 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng 5 = 5 | tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 12/100 = 0,12 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Sơn Nền sàn Epoxy 3,04*2,6 = 7,904 4,2*0,34*2 = 2,856 4,7*0,34 = 1,598 | tiêu chuẩn theo HSMT | 12,358 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm ( đặt ống chờ để luồn cáp) 0,73*8/100 = 0,0584 | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,0584 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm 8 = 8 | tiêu chuẩn theo HSMT | 8 | cái |
| 9 | Duy tu sửa chữa bằng vữa SIKA bịt cửa chờ cho cáp luồn vào mương cáp 0,4*0,6*5*2 = 2,4 | tiêu chuẩn theo HSMT | 2,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng 5 = 5 | tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=300x400mm 1 = 1 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 25 = 25 | tiêu chuẩn theo HSMT | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 15 = 15 | tiêu chuẩn theo HSMT | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 20 = 20 | tiêu chuẩn theo HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm 60 = 60 | tiêu chuẩn theo HSMT | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 8 = 8 | tiêu chuẩn theo HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 = 1 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (ATM 1 pha 40A) 1 = 1 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | cái |
| M | Nhân công - Phần phá dỡ - B thực hiện | |||
| 1 | Phá hè block bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 8,8 | m2 |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | tiêu chuẩn theo HSMT | 7,392 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,85 | tiêu chuẩn theo HSMT | 6,072 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp III | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,399 | m3 |
| N | Phần hoàn trả - B thực hiện | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (gạch block mới) | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,32 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng lại gạch block cũ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 7,48 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi