Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200443766-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200436568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và ngân sách huyện hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 11:20:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,393,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG QUA NGHĨA TRANG; L=286.00M
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp I 93,464 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I 3,7386 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,7065 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3007 100m3
5 Mua đất đồi 390,94 m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 1,7184 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 4,6732 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 4,6732 100m3
B KÈ ĐÁ HỘC NỀN ĐƯỜNG, L=286,40M
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II 182,542 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 7,3017 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 1,8111 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,8765 100m3
5 Mua đất đồi C3 763,94 m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 182,15 100m
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 75,9 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 343,68 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 442,02 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 7,316 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 7,316 100m3
C CỐNG B600, C1 VÀ C2
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II 1,868 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,0747 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0383 100m3
4 Mua đất đồi 4,98 m3
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 2,0323 100m
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 0,85 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0316 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 1,69 m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,2 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 15,75 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1618 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0239 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,3372 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 2,55 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,0934 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,0934 100m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 10 cái
D NGHĨA TRANG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 86,4135 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II 539,1634 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 9,3837 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 8,909 100m3
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 147,3944 100m
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 61,4144 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 297,358 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 404,7411 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 4,5175 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 3,6865 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 1,788 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 35,76 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,546 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,5887 tấn
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 41,6216 m3
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xõy tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mỏc 75 42,5878 m3
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 112,0093 m3
18 Vỏn khuụn cho bờ tụng đổ tại chỗ, vỏn khuụn gỗ, vỏn khuụn xà dầm, giằng 2,4011 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 25,8183 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,6639 tấn
21 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 2.372,1108 m2
22 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 1.588,34 m
23 Lợp mái ngói âm dương cao <=16 m 3,6883 100m2
24 Chữ Thọ D400 bằng đất nung 148 cái
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.372,1108 m2
E CỔNG, SÂN CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 18,445 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,1483 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 0,3382 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 1,19 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 6,2868 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0105 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,3735 tấn
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,5498 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,1596 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 0,0096 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0159 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,1562 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0906 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,9966 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0227 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,1721 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,6149 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 6,3479 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,5108 tấn
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 4,7048 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 66,24 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 32,814 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 9,06 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 108,114 m2
25 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông 34,6248 m2
26 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,4627 tấn
27 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,4627 tấn
28 Bản lề cổng 12 bộ
29 Bánh xe inox D100 6 bộ
30 Biển cổng khung, alu, chữ mạ màu màu vàng 20cm 5,436 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 27,216 m3
F VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THỦ CÔNG TRONG NGHĨA TRANG: CỰ LI TRUNG BÌNH 50M
1 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 842,52 m3
2 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo 842,52 m3
3 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 168,35 m3
4 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo 168,35 m3
5 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo 504,3 m3
6 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 504,3 m3
7 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 0,183 tấn
8 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo 0,183 tấn
9 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 111,957 1000v
10 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo 111,957 1000v
11 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển ngói các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 30,547 1000v
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển ngói các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo 30,547 1000v
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->