Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425266-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200424827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 15:30:00 đến ngày 2020-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,010,264,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 469,006 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,695 | m3 |
| 3 | BTTP, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113,744 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,674 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,271 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,344 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,169 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,763 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,067 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,944 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,746 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,601 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,064 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,179 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,311 | m3 |
| 17 | BTTP, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,649 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,006 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,424 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,004 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,056 | tấn |
| 22 | BTTP, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 136,552 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | 11,704 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,165 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,066 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,043 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,573 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,265 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,586 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,022 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,465 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,281 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,465 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,066 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,3 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,773 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,491 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,727 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,727 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 229,52 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,767 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,208 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,041 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,265 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,622 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,453 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,692 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cầu thang thường | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,504 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,088 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,106 | tấn |
| 54 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,855 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,936 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 245,158 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,724 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 - xây hộp kĩ thuật | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,916 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 - tường thu hồi | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,49 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,782 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 100m, vữa XM mác 25 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,056 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,1 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,233 | m3 |
| 64 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 202,138 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 202,138 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 202,138 | m2 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp sê nô tầng 2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,544 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,714 | m3 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,184 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 591,741 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.654,511 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 389,89 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 318,541 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 151,58 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 87,599 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà không sơn | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,584 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 256,417 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 127,731 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 649,979 | m2 |
| 80 | Trát má cửa , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 131,815 | m2 |
| 81 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 852,16 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 277,46 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 277,46 | m |
| 84 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,846 | m2 |
| 85 | Chi tiết khóa vòm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 86 | Chi tiết trang trí đầu cột | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.319,806 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.892,148 | m2 |
| 89 | Căng lưới thép gia cố trước khi trát phần tường giao với bê tông | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 799,955 | m2 |
| 90 | Lát gạch chống nóng bằng gạch thông tâm 3 lỗ 22x22x9cm vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,3 | m2 |
| 91 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,3 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm (MTCx1,2 ) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 824,779 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng đá granit , vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,508 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,956 | m2 |
| 95 | Công tác ốp đá kim sa vào mặt bếp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,808 | m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,457 | m3 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm khu bếp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,441 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm (cắt từ gạch lát sàn 600x600mm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,396 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granite tự nhiên màu sáng | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,632 | m2 |
| 100 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ D68 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,348 | md |
| 101 | Trụ thang bằng gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | Cung cấp và lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,413 | m2 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,562 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 181,01 | m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng (Bao gồm sơn hoàn thiện) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 359 | cái |
| 106 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,894 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,124 | m3 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,003 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn, kt 300x300mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,118 | m2 |
| B | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kt 300x600 mm, màu sáng | |||
| 1 | Công tác ốp gạch viền tường, gạch họa tiết hoa văn, kt 300x70mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,515 | m2 |
| 2 | Quét Sikatop Seal 107 (hoặc tương đương), chống thấm nền sàn | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 87,326 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao trần thả | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,118 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63,139 | m2 |
| 5 | Quét Sikatop Seal 107 (hoặc tương đương), chống thấm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 127,794 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, thanh dày 1.2-1.8mm, phụ kiện kim khí Kinlong hoặc tương đương, kính 6,38mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,975 | m2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, thanh dày 1.2-1.8mm, phụ kiện kim khí Kinlong hoặc tương đương, kính 6,38mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,79 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, thanh dày 1.2-1.8mm, phụ kiện kim khí Kinlong hoặc tương đương, kính 6,38mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63,375 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh lùa, cửa nhôm hệ, thanh dày 1.2-1.8mm, phụ kiện kim khí Kinlong hoặc tương đương, kính 6,38mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,58 | m2 |
| 10 | Vách nhôm hệ mặt dựng (Xingfa, Việt Pháp hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,5-2mm, kính an toàn 6.38mm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,471 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 261,72 | m2 |
| 12 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,471 | m2 |
| 13 | Sản xuất và sơn hoàn thiện hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62,84 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62,84 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,2 | 100m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kt 300x600 mm, màu sáng | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 290,232 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn dày 1,5mm, chứa 18 module | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt,MCCB-3P-500V-125A-36kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt,MCCB-3P-500V-50A-22kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt,MCCB-3P-500V-30A-22kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ,MCB-1P-500V-25A-6kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt ,MCB-1P-500V-20A-6kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ,MCB-1P-500V-10A-6kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông KT 200*200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống đơn, loại dài 1,2m, bóng led 220V-20W | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 cực 220-10A - công tắc cầu thang (bao gồm: mặt, hạt, đế âm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm : mặt, hạt, đế âm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm : mặt, hạt, đế âm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 13 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3x50+35)mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 14 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3x25+16)mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện 1x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện 1x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây D120 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 21 | Đào rãnh chôn dây thoát sét | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m3 |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 24 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo đường cột và mái nhà, dây thép D12mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 26 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa bằng thép dẹt L(40x4)mm mạ kẽm nóng | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 27 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 28 | Dây đồng trần tiếp địa 35mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện nguồn CU/XPLE/PVC-0,6kV (3x4)mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp automat bằng nhựa chống cháy chứa 6 module | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặtloại 2 pha MCB-2P-20A-10kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống đôi, loại dài 1,2m, bóng led 220V (2x20)W | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông KT 200*200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (bao gồm hộp số) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm : mặt, hạt, đế âm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A (đã gồm đế âm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện nguồn CU/XPLE/PVC-0,6kV (3x4)mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp automat bằng nhựa chống cháy chứa 6 module | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặtloại 2 pha MCB-2P-20A-10kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống đôi, loại dài 1,2m, bóng led 220V (2x20)W | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông KT 200*200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 3 cực 220-10A - công tắc 2 chiều (bao gồm : mặt, hạt, đế âm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (bao gồm hộp số) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm : mặt, hạt, đế âm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm : mặt, hạt, đế âm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A (đã gồm đế âm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện nguồn CU/XPLE/PVC-0,6kV (3x4)mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp automat bằng nhựa chống cháy chứa 6 module | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB-2P-25A-10kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống đôi, loại dài 1,2m, bóng led 220V (2x20)W | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông KT 200*200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (bao gồm hộp số) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 3 cực 220-10A - công tắc 2 chiều (bao gồm : mặt, hạt, đế âm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm : mặt, hạt, đế âm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm : mặt, hạt, đế âm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A (đã gồm đế âm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.500 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 800 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 73 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 75 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng điều hòa, đường kính D20 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 78 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=20mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp automat bằng nhựa chống cháy chứa 9 module | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB-2P-30A-10kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống đôi, loại dài 1,2m, bóng led 220V (2x20)W | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt đèn led dây | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,36 | m |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông KT 200*200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm : mặt, hạt, đế âm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 3 cực 220-10A - công tắc 2 chiều (bao gồm : mặt, hạt, đế âm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm : mặt, hạt, đế âm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A (đã gồm đế âm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 94 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 96 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 97 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng điều hòa, đường kính D20 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 99 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=20mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp automat bằng nhựa chống cháy chứa 9 module | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB-3P-25A-18kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống đôi, loại dài 1,2m, bóng led 220V (2x20)W | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông KT 200*200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (bao gồm hộp số) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm : mặt, hạt, đế âm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm : mặt, hạt, đế âm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A (đã gồm đế âm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 114 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 116 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 117 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng điều hòa, đường kính D20 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 119 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=20mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 121 | Lắp đặt hộp automat bằng nhựa chống cháy chứa 12 module | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB-3P-30A-22kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống đôi, loại dài 1,2m, bóng led 220V (2x20)W | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông KT 200*200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm : mặt, hạt, đế âm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm : mặt, hạt, đế âm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A (đã gồm đế âm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 360 | m |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 220 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 135 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 136 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng điều hòa, đường kính D20 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 138 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=20mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 139 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,2 | m3 |
| 140 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,756 | m3 |
| 141 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,952 | 1000 viên |
| 142 | Gạch không nung 6x10.5x21cm bảo vệ cáp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 952 | viên |
| 143 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cáp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m2 |
| 144 | Lưới nilon cảnh báo cáp rộng 0.5m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D70 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 146 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,424 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | 100m3 |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 149 | Lắp đặt chia tín hiệu 2 đường | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt chia tín hiệu 4 đường | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt chia tín hiệu 8 đường | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 152 | Bộ khuyếch đại tín hiệu | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt dây cáp đồng trục 750HM RG.06 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27 | 10m |
| 154 | Lắp đặt dây cáp đồng trục 750HM RG.11 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 10m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy bảo vệ dây dẫn, đặt chìm, đường kính ống D20 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi nước tự do | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm cả vòi, xiphong) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 10 | Lắp đặt máy bơm Q=8m3/h, H=18m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu bếp (bao gồm ống sun thoát nước, vòi chậu, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bàn gia công INOX | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,2 | md |
| 13 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 14 | ống nhựa PPR D50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,37 | 100m |
| 15 | ống nhựa PPR D40 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 16 | ống nhựa PPR D32 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | 100m |
| 17 | ống nhựa PPR D25 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 18 | ống nhựa PPR D20 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 19 | ống nhựa PPR D20 PN20 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m |
| 20 | Côn thu PPR D50/32 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Côn thu PPR D40/32 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Côn thu PPR D32/25 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 23 | Chếch 50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR D50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR D32 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D25 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D20 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR D50/32 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D50/25 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 32 | Cút 90 nhựa PPR D40 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 33 | Cút 90 nhựa PPR D32 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 34 | Cút 90 nhựa PPR D25 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63 | cái |
| 35 | Cút 90 nhựa PPR D20 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 106 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR D25/D20 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa D50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa D40 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa D32 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa D25 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D20 (ren trong) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25/D20 (ren trong) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt van phao cơ bể ngầm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 44 | Van phao điện két mái | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van phao cơ két mái | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt zacco D40 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt zacco D50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25 (ren trong) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông ren ngoài, đường kính 25mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông ren ngoài, đường kính 50mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 51 | Trõ hút | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,29 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,59 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,29 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,44 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn thu D90/42 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu D110/60 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/42 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt nút bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D110 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D90 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D42 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D60 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 74 | Chóp thông hơi | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 75 | Hộp đựng bình phòng cháy kích thước 45x64x22cm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 76 | Bình bột chữa cháy CO2 MT3 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bình |
| 77 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bình |
| 78 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy kích thước 40x60cm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 79 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,621 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,752 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,976 | m3 |
| 82 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,46 | m3 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,128 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,286 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤ 10 mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,384 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤ 18 mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,245 | tấn |
| 89 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,241 | 100m2 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,043 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,618 | m3 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,108 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,884 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,718 | m2 |
| 95 | Quét flinkote chống thấm bể | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,998 | m2 |
| 96 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,278 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Thuốc Terdomi - 25EC dạng dd (VL) - 5lít/m2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 203,979 | m2 |
| 2 | Nhân công 4/7 xử lý thuốc | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,517 | Công |
| 3 | Máy phun hóa chất | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,199 | Ca |
| 4 | Đào hào chống mối trong công trình, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,504 | m3 |
| 5 | Đắp đất hào chống mối độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,504 | m3 |
| 6 | Thuốc Terdomi - 25EC dạng dd (VL) - 15lít/m3 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,504 | m3 |
| 7 | Nhân công 4/7 xử lý thuốc | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63,055 | Công |
| 8 | Máy phun hóa chất | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,402 | Ca |
| 9 | Đào hào chống mối ngoài công trình, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,892 | m3 |
| 10 | Đắp đất hào chống mối độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,892 | m3 |
| 11 | Thuốc Terdomi - 25EC dạng dd (VL) - 15lít/m3 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,892 | m3 |
| 12 | Nhân công 4/7 xử lý thuốc | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,86 | Công |
| 13 | Máy phun hóa chất | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,957 | Ca |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHIÊU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,44 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường mương cáp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,58 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,377 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,217 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | 1000v |
| 6 | Gạch chỉ không nung M75 6,5x10,5x22 bảo vệ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.350 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cáp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | 100m2 |
| 8 | Lưới nilon cảnh báo cáp rộng 0.5m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp điện CU/XPLE/PVC-0,6KV (2*6mm2) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m |
| 10 | Cáp điện CU/XPLE/PVC-0,6KV (2*6mm2) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 152,25 | m |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 đầu cáp |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D32/25 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m |
| 14 | Cung cấp lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng đồng bộ, KT tủ 1x0.6x0.35m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,996 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng tủ điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,416 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng cột đèn cao áp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cột |
| 22 | Khung móng cột M24 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| 23 | Lắp choá đèn + bóng đèn cao áp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 25 | Ống HDPE D50/40 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp cửa cột | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cửa |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bảng |
| 28 | Cầu đấu dây | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 171,005 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,503 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,006 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,442 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,879 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 198,9 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88,4 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,564 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 221 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,034 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,168 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,16 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,89 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,541 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,038 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,082 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,989 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,495 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,735 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cấu kiện |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,057 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,992 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,071 | tấn |
| 29 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,091 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lần |
| 31 | Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 32 | Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 33 | Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 34 | Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 140mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 35 | Kết cấu giếng - ống lọc , ống lắng nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống D89mm ống inox TC SUS304 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt côn thép không rỉ, đường kính côn D140/90 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | bịt thép D90 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Lắp bích thép D160 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 50mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm, đường kính d=50mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép không rỉ, đường kính côn, cút 50mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=50/15 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép tráng kẽm đường kính D50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 44 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính D50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van phao báo cạn nước | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 49 | Dây inox D4 treo bơm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 50 | Máy bơm giếng chìm 1.2-13m3/h, H = 83-12m, N2.2KW | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 51 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,412 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,344 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,314 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | m2 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,213 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,047 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,304 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,006 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,994 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,298 | m2 |
| 72 | Sỏi lọc bể nước | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,797 | m3 |
| 73 | Cát thạch anh | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,599 | m3 |
| 74 | Cát mịn | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,799 | m3 |
| 75 | Than hoạt tính | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,799 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 77 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,112 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,392 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,069 | 100m3 |
| 80 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 4 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,512 | m3 |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đường kính ≤ 600mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | đoạn ống |
| 82 | Đế cống D500 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt đế cống D500 (1đế/m) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 84 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | mối nối |
| 85 | Đào san đất hữu cơ, đất cấp I (đất hữu cơ) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,478 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,291 | 100m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 174,6 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp I | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,478 | 100m3 |
| 89 | Xúc đá phế thải hợp lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,746 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,746 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,91 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,396 | 100m2 |
| 93 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 25x30x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 198 | m |
| 94 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,551 | 100m3 |
| 95 | Rải nilong lót tái sinh | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 689,692 | m2 |
| 96 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 103,454 | m3 |
| 97 | Lát gạch Terrazo màu vàng KT 400x400 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 103,454 | m2 |
| 98 | Rải nilong lót tái sinh | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.230,6 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25 cm, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 225 | m3 |
| 100 | Cắt khe co giãn bằng máy | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,3 | 10m |
| 101 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,094 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,381 | 100m2 |
| 103 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,858 | m3 |
| 104 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân bồn hoa | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,5 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,821 | m2 |
| 106 | Đổ đất màu trồng cây | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 77,9 | m3 |
| 107 | Trồng cỏ lá tre | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 190 | m2 |
| 108 | Trồng cây bóng mát | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cây |
| 109 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,893 | m3 |
| 110 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,092 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,618 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,123 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | 100m2 |
| 115 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 250 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m3 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,19 | tấn |
| 118 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,604 | m3 |
| 119 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,165 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,452 | m3 |
| 123 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,152 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,985 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,801 | m3 |
| 128 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,153 | tấn |
| 130 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,776 | m3 |
| 131 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao ≤ 16 m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,261 | m3 |
| 132 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,732 | m2 |
| 133 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,614 | m2 |
| 134 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,761 | m2 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,98 | m2 |
| 136 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,45 | m2 |
| 137 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,904 | m |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt chữ đồng biển : "Quân đội nhân dân Việt Nam"( Độ dày chữ 3,5cm, chiều cao chữ 24cm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | Chữ |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt chữ đồng biển : "Doanh trại" và "Toàn quân hành động theo điều lệnh"( Độ dày chữ 3,5cm, chiều cao chữ 16cm) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37 | Chữ |
| 140 | Sản xuất lắp dựng biển hiệu biển đồng, chữ màu đỏ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Biển |
| 141 | Sản xuất lắp đặt cổng theo thiết kế ( bao gồm sơn), bản lề cối | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,99 | m2 |
| 142 | ống thép inox để cắm cờ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,044 | m2 |
| 144 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,475 | m3 |
| 145 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,691 | m3 |
| 146 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,118 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,059 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,482 | m3 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | tấn |
| 151 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | m3 |
| 152 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,981 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,253 | m3 |
| 154 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,337 | m3 |
| 155 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | 100m2 |
| 156 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,241 | m3 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | tấn |
| 159 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | 100m2 |
| 160 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,597 | m3 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | tấn |
| 162 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | 100m2 |
| 163 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,136 | m3 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | tấn |
| 165 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,511 | m2 |
| 166 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,718 | m2 |
| 167 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,097 | m2 |
| 168 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,097 | m2 |
| 169 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,807 | m2 |
| 170 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,593 | m2 |
| 171 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,759 | m2 |
| 172 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,638 | m |
| 173 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,803 | m2 |
| 174 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,901 | m2 |
| 175 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, thanh dày 1.2-1.8mm, phụ kiện kim khí Kinlong hoặc tương đương, kính 6,38mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m2 |
| 176 | Cửa sổ nhôm hệ, thanh dày 1.2-1.8mm, phụ kiện kim khí Kinlong hoặc tương đương, kính 6,38mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,148 | m2 |
| 177 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,548 | m2 |
| 178 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ ( đã bao gồm sơn hoàn thiện ) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,148 | m2 |
| 179 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,148 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,96 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,622 | m2 |
| 182 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,594 | m2 |
| 183 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,953 | m2 |
| 184 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,636 | m2 |
| 185 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,281 | m3 |
| 186 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,961 | m2 |
| 187 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt các loại đèn trần | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 192 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 193 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 195 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,362 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,86 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,168 | m3 |
| 198 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,041 | 100m2 |
| 199 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | tấn |
| 202 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,974 | m3 |
| 203 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,21 | m3 |
| 204 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,15 | m3 |
| 205 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,371 | m3 |
| 206 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,039 | 100m2 |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | tấn |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,031 | tấn |
| 209 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,213 | m3 |
| 210 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,28 | m2 |
| 211 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,28 | m2 |
| 212 | Sản xuất lắp đặt cổng theo thiết kế ( bao gồm sơn), bản lề cối | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,545 | m2 |
| 213 | Đắp cát nền móng công trình | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,827 | m3 |
| 214 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,113 | m3 |
| 215 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,304 | m3 |
| 216 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | 100m2 |
| 217 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,248 | m3 |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | tấn |
| 220 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,056 | 100m2 |
| 221 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,625 | m3 |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | tấn |
| 223 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m2 |
| 224 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | m3 |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 226 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,812 | m2 |
| 227 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,897 | m2 |
| 228 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,128 | m2 |
| 229 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,128 | m2 |
| 230 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,756 | m2 |
| 231 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,84 | m2 |
| 232 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,28 | m |
| 233 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,198 | m2 |
| 234 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,198 | m2 |
| 235 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, thanh dày 1.2-1.8mm, phụ kiện kim khí Kinlong hoặc tương đương, kính 6,38mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m2 |
| 236 | Cửa sổ nhôm hệ, thanh dày 1.2-1.8mm, phụ kiện kim khí Kinlong hoặc tương đương, kính 6,38mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,476 | m2 |
| 237 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,876 | m2 |
| 238 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ ( đã bao gồm sơn hoàn thiện ) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,476 | m2 |
| 239 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,476 | m2 |
| 240 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,78 | m2 |
| 241 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,781 | m2 |
| 242 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,109 | m2 |
| 243 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,594 | m2 |
| 244 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,91 | m2 |
| 245 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt các loại đèn trần | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 247 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 250 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 251 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,231 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,173 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,208 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,493 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,559 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,285 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,005 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,549 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,824 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,164 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,922 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,039 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,039 | tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,109 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,109 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,922 | tấn |
| 23 | Bu lông M20 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | Chiếc |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 164,314 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,735 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,318 | 100m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,354 | tấn |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,257 | m3 |
| 29 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,6 | 10m |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,413 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,413 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 168,449 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 100 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,688 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 250 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,937 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,393 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,784 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,553 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,759 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,16 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤ 18 mm | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,058 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,368 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,371 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,364 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,503 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,943 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 83,898 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,839 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 862,663 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 198,171 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.060,834 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.931,012 | m |
| 22 | Sản xuất lắp dựng hàng rào hoa sắt (gia công, sơn, hoàn thiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,871 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi