Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường giao thông khu phố Tam Lư ( GĐ2 )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đồng Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đường giao thông khu phố Tam Lư ( GĐ2 ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200429514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đồng Nguyên và các nguồn hỗ trợ khác ( nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 10:22:00 đến ngày 2020-04-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,549,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V E- HSMT | 0,4902 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 0,4902 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 0,4902 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 3,73 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 16,9545 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,434 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 49,55 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Chương V E- HSMT | 633,64 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,2401 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V E- HSMT | 7,2026 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,7683 | 100m2 |
| 12 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 3,6013 | m3 |
| 13 | Lát rãnh biên KT 50x30x3cm | Chương V E- HSMT | 144,051 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,7203 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 12,4844 | m3 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100 cm | Chương V E- HSMT | 447,58 | m |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x18x40 cm | Chương V E- HSMT | 32,59 | m |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 7,2097 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V E- HSMT | 3,2771 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,2979 | 100m2 |
| 21 | Ốp gạch lá dừa | Chương V E- HSMT | 32,7712 | m2 |
| 22 | Trám vá khe co, khe giãn mặt đường bê tông cũ | Chương V E- HSMT | 3.904,6 | m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V E- HSMT | 39,046 | 100m2 |
| 24 | Mua bê tông nhựa hạt thô bù vênh (4,7%). (V = 2,374t/m3) | Chương V E- HSMT | 729,3878 | m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 11 cm | Chương V E- HSMT | 28,4481 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 39,046 | 100m2 | |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V E- HSMT | 39,046 | 100m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 0,7854 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,5612 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 0,2242 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 0,2242 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0172 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 150 | Chương V E- HSMT | 2,6 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0558 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 9,2 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 25,45 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 1,06 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0842 | 100m2 |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V E- HSMT | 0,0284 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V E- HSMT | 0,0284 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng > 250 kg | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 5 | m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,864 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính =8mm | Chương V E- HSMT | 0,0682 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính =12mm | Chương V E- HSMT | 0,1225 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt vỉa thu nước (35x25x120)cm | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 48 | Đổ Bê tông cửa sổ trời, con sơn, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 0,32 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V E- HSMT | 0,0196 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,0434 | 100m2 |
| 51 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 0,3 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V E- HSMT | 0,0436 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 54 | Đổ Bê tông cửa sổ trời, con sơn, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 0,02 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V E- HSMT | 0,0087 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,0095 | 100m2 |
| 57 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Chương V E- HSMT | 0,18 | 100m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 3,58 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V E- HSMT | 0,0358 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V E- HSMT | 0,0358 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E- HSMT | 3,58 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm | Chương V E- HSMT | 4 | đoạn ống |
| 63 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =400mm | Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 64 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V E- HSMT | 4 | mối nối |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,0732 | 100m3 |
| B | TUYẾN 8 | |||
| 1 | Vét bùn | Chương V E- HSMT | 15,3925 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp I | Chương V E- HSMT | 1,3502 | 100m3 |
| 3 | Đào cống, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V E- HSMT | 14,6531 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V E- HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Chương V E- HSMT | 0,828 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 102,326 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 24,5616 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Chương V E- HSMT | 307,02 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V E- HSMT | 1,5762 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,1681 | 100m2 |
| 12 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 0,7881 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 31,524 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,1576 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 2,7321 | m3 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Chương V E- HSMT | 86,91 | m |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x18x40 cm | Chương V E- HSMT | 18,17 | m |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Chương V E- HSMT | 0,2455 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E- HSMT | 40,922 | m3 |
| 20 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Chương V E- HSMT | 0,6 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 0,1194 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E- HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm | Chương V E- HSMT | 12 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =400mm | Chương V E- HSMT | 60 | cái |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V E- HSMT | 12 | mối nối |
| 26 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,2442 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (hoàn trả) | Chương V E- HSMT | 11,94 | m3 |
| 28 | Mua cống 2x2, TTA dài 1,58m/cống | Chương V E- HSMT | 244,7 | m |
| 29 | Mua cống 2x2, TTC dài 1,58m/cống | Chương V E- HSMT | 17,6 | m |
| 30 | Lắp đặt cống hộp đơn , đoạn cống dài 1,2m, quy cách 2000x2000mm | Chương V E- HSMT | 165,489 | đoạn cống |
| 31 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x2000mm | Chương V E- HSMT | 174 | mối nối |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E- HSMT | 1,023 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V E- HSMT | 136,396 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 1,8361 | 100m2 |
| 35 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 20,9336 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V E- HSMT | 3,8999 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E- HSMT | 1,2523 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,7966 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V E- HSMT | 5,1 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,1134 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V E- HSMT | 7,63 | m3 |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V E- HSMT | 0,0796 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V E- HSMT | 0,0796 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E- HSMT | 1,3996 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 3,2286 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 30,44 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,1516 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E- HSMT | 0,8015 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 9,39 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,2268 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V E- HSMT | 0,4972 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V E- HSMT | 0,2673 | tấn |
| 53 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 4,62 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,2895 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V E- HSMT | 0,2613 | tấn |
| 56 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 1,95 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Chương V E- HSMT | 21 | cái |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 250 kg | Chương V E- HSMT | 28 | cái |
| 59 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V E- HSMT | 9,056 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 7,418 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 19,075 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 105,974 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 1,0405 | 100m2 |
| 64 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 7,226 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V E- HSMT | 0,7419 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V E- HSMT | 0,385 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,4335 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt tấm đan KT (100x50x15) | Chương V E- HSMT | 96,34 | cái |
| 69 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V E- HSMT | 16,7427 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V E- HSMT | 16,7427 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V E- HSMT | 12,3655 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 12,3655 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V E- HSMT | 1,1427 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V E- HSMT | 1,1427 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi