Gói thầu: Xây dựng mới nhà làm việc và nhà công vụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200443089-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XD TM THỊNH PHÚ
Tên gói thầu Xây dựng mới nhà làm việc và nhà công vụ
Số hiệu KHLCNT 20200402509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 21:39:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,346,310,027 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÔNG VỤ TP, RẠCH GIÁ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 1,1526 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt 0,897 100M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt 0,5544 100M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo thiết kế được duyệt 7,204 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo thiết kế được duyệt 17,4147 M3
6 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,1281 M3
7 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Theo thiết kế được duyệt 4,1972 M3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo thiết kế được duyệt 6,855 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo thiết kế được duyệt 6,7878 M3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,796 M3
11 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Theo thiết kế được duyệt 12,554 M3
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo thiết kế được duyệt 5,6158 M3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Theo thiết kế được duyệt 2,6192 M3
14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo thiết kế được duyệt 0,2648 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 1,058 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 0,6855 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 0,5236 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 0,1448 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 0,3077 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,0194 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 0,8086 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,504 100M2
23 Rải tấm Nilong chống thấm nước cho bê tông Theo thiết kế được duyệt 1,6815 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo thiết kế được duyệt 0,0643 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,5655 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo thiết kế được duyệt 0,2455 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo thiết kế được duyệt 0,1861 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo thiết kế được duyệt 0,5017 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo thiết kế được duyệt 0,1512 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo thiết kế được duyệt 0,2081 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo thiết kế được duyệt 0,7622 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo thiết kế được duyệt 0,1636 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0894 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo thiết kế được duyệt 0,2902 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo thiết kế được duyệt 0,5564 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo thiết kế được duyệt 0,0649 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo thiết kế được duyệt 0,1605 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,1877 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo thiết kế được duyệt 0,1076 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo thiết kế được duyệt 0,3706 Tấn
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,4664 M3
42 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,9457 M3
43 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 21,2598 M3
44 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 4,1888 M3
45 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,3975 M3
46 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,6935 M3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,6016 M3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) Theo thiết kế được duyệt 17,472 M2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) Theo thiết kế được duyệt 200,839 M2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) Theo thiết kế được duyệt 49,642 M2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) Theo thiết kế được duyệt 385,076 M2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) Theo thiết kế được duyệt 13,085 M2
53 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) Theo thiết kế được duyệt 51,06 M2
54 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) Theo thiết kế được duyệt 39,2862 M2
55 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) Theo thiết kế được duyệt 4,08 M2
56 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) Theo thiết kế được duyệt 39,96 M2
57 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) Theo thiết kế được duyệt 38,99 M2
58 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) Theo thiết kế được duyệt 26,524 M2
59 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 14,48 M2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) Theo thiết kế được duyệt 14,82 M2
61 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 45,94 Mét
62 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 97,6 Mét
63 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 26,5616 M2
64 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ,,, Theo thiết kế được duyệt 26,5626 M2
65 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt 250,479 M2
66 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt 156,9302 M2
67 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo thiết kế được duyệt 398,161 M2
68 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo thiết kế được duyệt 53,81 M2
69 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (ngoài nhà) Theo thiết kế được duyệt 407,4092 M2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (trong nhà) Theo thiết kế được duyệt 451,971 M2
71 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Theo thiết kế được duyệt 132,31 M2
72 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm chống trượt Theo thiết kế được duyệt 7,425 M2
73 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt 21,314 M2
74 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm Theo thiết kế được duyệt 32,58 M2
75 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm Theo thiết kế được duyệt 7,72 M2
76 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm Theo thiết kế được duyệt 19,68 M2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được duyệt 2,34 100M2
78 Lắp dựng cửa đi pano nhựa lõi thép + kính trắng 5ly + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt 21,3 M2
79 Lắp dựng cửa đi khung nhôm lùa C70 , kính trắng dày 5 ly Theo thiết kế được duyệt 2,64 M2
80 Lắp dựng cửa sổ trược nhựa lõi thép + kính trắng 5ly + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt 23,04 M2
81 Lắp dựng cửa sổ mở hất nhựa lõi thép + kính trắng 5ly + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt 1,08 M2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt 25,56 M2
83 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo thiết kế được duyệt 25,53 M2
84 Lắp dựng cửa đi khung sắt kéo sơn tĩnh điện + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt 3,36 M2
85 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2ly (L=198,4m) Theo thiết kế được duyệt 0,5919 Tấn
86 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu xanh ngọc dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 1,6964 100M2
87 Lắp dựng khung sắt hộp trang trí Theo thiết kế được duyệt 3,536 M2
88 Làm trần bằng tấm Prima Theo thiết kế được duyệt 141,05 M2
89 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 0,0805 100M3
90 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo thiết kế được duyệt 0,552 M3
91 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,384 M3
92 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt 0,0003 100M3
93 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,3749 M3
94 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
95 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
96 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,8144 M3
97 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,2892 M3
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 16,285 M2
99 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,605 M2
100 Làm tầng lọc đá dăm1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,0004 100M3
101 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo thiết kế được duyệt 0,0004 100M3
102 Làm tầng lọc than xỉ Theo thiết kế được duyệt 0,0004 100M3
103 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm Theo thiết kế được duyệt 0,0108 Tấn
104 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Theo thiết kế được duyệt 0,0044 Tấn
105 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0579 Tấn
106 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,01 100M2
107 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,0177 100M2
108 Lắp đặt bảng điện 1CC + 1 CT Theo thiết kế được duyệt 5 Bảng
109 Lắp đặt bảng điện 1CC + 2 CT Theo thiết kế được duyệt 2 Bảng
110 Lắp đặt bảng điện 1 CC + 2 CT + 1Dim + 1 ổ cắm Theo thiết kế được duyệt 7 Bảng
111 Lắp đặt bảng điện 1CC + 2 ổ ghim Theo thiết kế được duyệt 8 Bảng
112 Lắp đèn neon nổi 0,6m/1x20W Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
113 Lắp đèn neon nổi 1,2m/1x40W Theo thiết kế được duyệt 14 Bộ
114 Lắp đèn neon nổi 1,2m/2x40W Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
115 Lắp đặt đèn áp trần D400/32W Theo thiết kế được duyệt 3 Bộ
116 Lắp đèn compact 15W + Đế treo tường Theo thiết kế được duyệt 3 Bộ
117 Lắp đặt quạt trần đảo 55W Theo thiết kế được duyệt 7 cái
118 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2/0,6kV Theo thiết kế được duyệt 580 Mét
119 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2/0,6kV Theo thiết kế được duyệt 250 Mét
120 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2/0,6kV Theo thiết kế được duyệt 100 Mét
121 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2/0,6kV Theo thiết kế được duyệt 12 Mét
122 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x35mm2/0,6kV Theo thiết kế được duyệt 5 Mét
123 Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
124 Lắp đặt MCB 2P 32A/06KA Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
125 Lắp đặt MCB 2P 100A/25KA Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
126 Lắp tủ điện âm 02 Moudle Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
127 Cọc tiếp địa đồng D16/2400 + 2 kẹp cọc Theo thiết kế được duyệt 1 Cọc
128 Lắp tủ điện 500x400x200 + Phụ kiện lắp đặt tủ điện 2P 100A (TĐC) Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
129 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo thiết kế được duyệt 240 Mét
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo thiết kế được duyệt 150 Mét
131 Lắp đặt hộp nối dây âm tường, kích thước hộp 120x120 + Nắp Theo thiết kế được duyệt 15 Hộp
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo thiết kế được duyệt 0,06 100M
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo thiết kế được duyệt 0,12 100M
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được duyệt 0,08 100M
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Theo thiết kế được duyệt 0,08 100M
136 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm Theo thiết kế được duyệt 0,06 100M
137 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm Theo thiết kế được duyệt 0,45 100M
138 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
139 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
140 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
141 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
142 Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42/27mm Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
143 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
144 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
145 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm Theo thiết kế được duyệt 0,06 100M
146 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm Theo thiết kế được duyệt 5 Cái
147 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
148 Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 42mm Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
149 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm Theo thiết kế được duyệt 0,6 100M
150 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo thiết kế được duyệt 7 Cái
151 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo thiết kế được duyệt 25 Cái
152 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo thiết kế được duyệt 8 Cái
153 Lắp đặt co răng trong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mm (răng thau) Theo thiết kế được duyệt 5 Cái
154 Lắp đặt co răng ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mm (răng thau) Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
155 Lắp đặt van đồng tiền D27 (van thau) Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
156 Lắp đặt nối răng ngoài nhựa ĐK 27/27mm Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
157 Lắp đặt bê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
158 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
159 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm (tê khóa) Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
160 Lắp đặt dây xịt vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
161 Lắp đặt lavabo Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
162 Lắp đặt vòi cấp lavabo + dây cấp 4dm Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
163 Lắp đặt xả lavabo Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
164 Lắp đặt chân lửng lavabo (men sứ) Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
165 Lắp đặt vòi củ sen + tay sen Theo thiết kế được duyệt 3 Bộ
166 Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150/90mm Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
167 Lắp đặt chậu rửa loại Inox 304 (2 hộc) Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
168 Lắp đặt vòi rửa chén Inox 304 Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
169 Lắp đặt xả chậu rửa chén Inox Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
170 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK60mm Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
171 Phụ kiện WC (kính, kệ, móc áo,,,,) Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
172 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÔNG VỤ HUYỆN HÒN ĐẤT
1 Đào đá dày <0,5m, dùng búa căn Cấp đá I Theo thiết kế được duyệt 40,86 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt 0,3165 100M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt 0,4937 100M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo thiết kế được duyệt 2,724 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo thiết kế được duyệt 6,1934 M3
6 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,95 M3
7 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Theo thiết kế được duyệt 3,6192 M3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo thiết kế được duyệt 4,251 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo thiết kế được duyệt 6,4959 M3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Theo thiết kế được duyệt 11,982 M3
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo thiết kế được duyệt 5,5498 M3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Theo thiết kế được duyệt 2,1836 M3
13 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo thiết kế được duyệt 0,144 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 0,9106 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 0,6039 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 0,4768 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 0,1368 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 0,2253 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,527 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 0,798 100M2
21 Rải tấm Nilong chống thấm nước cho bê tông Theo thiết kế được duyệt 1,1982 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo thiết kế được duyệt 0,0473 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,1793 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo thiết kế được duyệt 0,2068 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo thiết kế được duyệt 0,1277 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo thiết kế được duyệt 0,4358 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo thiết kế được duyệt 0,1345 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo thiết kế được duyệt 0,1934 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo thiết kế được duyệt 0,6706 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo thiết kế được duyệt 0,1426 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0821 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo thiết kế được duyệt 0,2659 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo thiết kế được duyệt 0,4483 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo thiết kế được duyệt 0,0526 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo thiết kế được duyệt 0,1212 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,1626 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo thiết kế được duyệt 0,0653 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo thiết kế được duyệt 0,3779 Tấn
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,8 M3
40 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,8304 M3
41 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 18,7926 M3
42 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,0721 M3
43 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,3543 M3
44 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,6935 M3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,4532 M3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) Theo thiết kế được duyệt 1,988 M2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) Theo thiết kế được duyệt 185,254 M2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) Theo thiết kế được duyệt 49,642 M2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) Theo thiết kế được duyệt 302,9835 M2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) Theo thiết kế được duyệt 13,085 M2
51 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) Theo thiết kế được duyệt 52,16 M2
52 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) Theo thiết kế được duyệt 37,1462 M2
53 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) Theo thiết kế được duyệt 4,08 M2
54 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) Theo thiết kế được duyệt 31,292 M2
55 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) Theo thiết kế được duyệt 34,738 M2
56 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) Theo thiết kế được duyệt 25,232 M2
57 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 13,68 M2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) Theo thiết kế được duyệt 14,82 M2
59 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 45,94 Mét
60 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 97,6 Mét
61 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 25,4176 M2
62 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ,,, Theo thiết kế được duyệt 25,4176 M2
63 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt 236,882 M2
64 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt 145,8302 M2
65 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo thiết kế được duyệt 316,0685 M2
66 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo thiết kế được duyệt 49,558 M2
67 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 382,7122 M2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 365,6265 M2
69 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Theo thiết kế được duyệt 116,51 M2
70 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm chống trược Theo thiết kế được duyệt 7,425 M2
71 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt 23,846 M2
72 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm Theo thiết kế được duyệt 32,58 M2
73 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm Theo thiết kế được duyệt 7,72 M2
74 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm Theo thiết kế được duyệt 18,08 M2
75 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch đá chẻ tự nhiên màu đen Theo thiết kế được duyệt 13,066 M2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được duyệt 2,184 100M2
77 Lắp dựng cửa đi pano nhựa lõi thép + kính trắng 5ly + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt 21,3 M2
78 Lắp dựng cửa đi pano khung nhôm lùa C70 + kính trắng 5ly + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt 2,64 M2
79 Lắp dựng cửa sổ trược nhựa lõi thép + kính trắng 5ly + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt 23,04 M2
80 Lắp dựng cửa sổ mở hất nhựa lõi thép + kính trắng 5ly + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt 1,08 M2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt 25,56 M2
82 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo thiết kế được duyệt 25,53 M2
83 Lắp dựng cửa đi khung sắt kéo sơn tĩnh điện + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt 3,36 M2
84 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo thiết kế được duyệt 6,72 M2
85 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2ly (L=178,2m) Theo thiết kế được duyệt 0,5316 Tấn
86 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu xanh ngọc dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 1,5049 100M2
87 Lắp dựng khung sắt hộp Theo thiết kế được duyệt 3,536 M2
88 Làm trần bằng tấm Prima Theo thiết kế được duyệt 118,85 M2
89 Đào đá dày <0,5m, dùng búa căn Cấp đá I Theo thiết kế được duyệt 8,0494 M3
90 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo thiết kế được duyệt 0,552 M3
91 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,384 M3
92 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt 0,0003 100M3
93 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,3749 M3
94 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
95 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
96 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,8144 M3
97 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,2892 M3
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 16,285 M2
99 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,605 M2
100 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,0004 100M3
101 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo thiết kế được duyệt 0,0004 100M3
102 Làm tầng lọc than xỉ Theo thiết kế được duyệt 0,0004 100M3
103 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm Theo thiết kế được duyệt 0,0108 Tấn
104 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Theo thiết kế được duyệt 0,0044 Tấn
105 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0579 Tấn
106 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,01 100M2
107 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,0277 100M2
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 100mm Theo thiết kế được duyệt 0,06 100M
109 Lắp đặt bảng điện 1CC + 1 CT Theo thiết kế được duyệt 4 Bảng
110 Lắp đặt bảng điện 1CC + 2 CT Theo thiết kế được duyệt 2 Bảng
111 Lắp đặt bảng điện 1 CC + 2 CT + 1Dim + 1 ổ cắm Theo thiết kế được duyệt 6 Bảng
112 Lắp đặt bảng điện 1CC + 2 ổ ghim Theo thiết kế được duyệt 7 Bảng
113 Lắp đèn neon nổi 0,6m/1x20W Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
114 Lắp đèn neon nổi 1,2m/1x40W Theo thiết kế được duyệt 12 Bộ
115 Lắp đèn neon nổi 1,2m/2x40W Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
116 Lắp đặt đèn áp trần D400/32W Theo thiết kế được duyệt 3 Bộ
117 Lắp đèn compact 15W + Đế treo tường Theo thiết kế được duyệt 3 Bộ
118 Lắp đặt quạt trần đảo 55W Theo thiết kế được duyệt 6 cái
119 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2/0,6kV Theo thiết kế được duyệt 500 Mét
120 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2/0,6kV Theo thiết kế được duyệt 230 Mét
121 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2/0,6kV Theo thiết kế được duyệt 100 Mét
122 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2/0,6kV Theo thiết kế được duyệt 12 Mét
123 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x35mm2/0,6kV Theo thiết kế được duyệt 5 Mét
124 Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
125 Lắp đặt MCB 2P 32A/06KA Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
126 Lắp đặt MCB 2P 100A/25KA Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
127 Lắp tủ điện âm 02 Moudle Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
128 Cọc tiếp địa đồng D16/2400 + 2 kẹp cọc Theo thiết kế được duyệt 1 Cọc
129 Lắp tủ điện 500x400x200 + Phụ kiện lắp đặt tủ điện 2P 100A (TĐC) Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo thiết kế được duyệt 240 Mét
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo thiết kế được duyệt 100 Mét
132 Lắp đặt hộp nối dây âm tường, kích thước hộp 120x120 + Nắp Theo thiết kế được duyệt 15 Hộp
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo thiết kế được duyệt 0,12 100M
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được duyệt 0,08 100M
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Theo thiết kế được duyệt 0,08 100M
136 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm Theo thiết kế được duyệt 0,06 100M
137 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm Theo thiết kế được duyệt 0,45 100M
138 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
139 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
140 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
141 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
142 Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42/27mm Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
143 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
144 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
145 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm Theo thiết kế được duyệt 0,06 100M
146 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm Theo thiết kế được duyệt 5 Cái
147 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
148 Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 42mm Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
149 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm Theo thiết kế được duyệt 0,6 100M
150 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo thiết kế được duyệt 7 Cái
151 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo thiết kế được duyệt 25 Cái
152 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo thiết kế được duyệt 8 Cái
153 Lắp đặt co răng trong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mm (răng thau) Theo thiết kế được duyệt 5 Cái
154 Lắp đặt co răng ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mm (răng thau) Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
155 Lắp đặt van đồng tiền D27 (van thau) Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
156 Lắp đặt nối răng ngoài nhựa ĐK 27/27mm Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
157 Lắp đặt bê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
158 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
159 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
160 Lắp đặt dây xịt vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
161 Lắp đặt lavabo Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
162 Lắp đặt vòi cấp lavabo + dây cấp 4dm Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
163 Lắp đặt xả lavabo Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
164 Lắp đặt chân lửng lavabo (men sứ) Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
165 Lắp đặt vòi củ sen + tay sen Theo thiết kế được duyệt 3 Bộ
166 Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150/90mm Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
167 Lắp đặt chậu rửa loại Inox 304 (2 hộc) Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
168 Lắp đặt vòi rửa chén Inox 304 Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
169 Lắp đặt xả chậu rửa chén Inox Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
170 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK60mm Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
171 Phụ kiện WC (kính, kệ, móc áo,,,,) Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
172 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TẠI ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH KIÊN GIANG
1 Bàn làm việc gỗ Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
2 Ghế xoay Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
3 Bàn họp gỗ Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
4 Ghế họp gỗ Theo thiết kế được duyệt 10 Cái
5 Tủ hồ sơ Theo thiết kế được duyệt 2 Tủ
6 Giường ngủ Theo thiết kế được duyệt 10 Cái
7 Tủ phòng ngủ Theo thiết kế được duyệt 2 Tủ
8 Bộ bàn ghế phòng ăn Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
9 Thiết bị bếp ăn Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
10 Bồn nước nằm inox 2m3 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
11 Máy lạnh 2HP Theo thiết kế được duyệt 4 Máy
12 Bình chữa cháy CO2 – 5 kg Theo thiết kế được duyệt 2 Bình
13 Bình chữa cháy MZ8 – 8kg Theo thiết kế được duyệt 2 Bình
14 Máy bơm 200W Theo thiết kế được duyệt 1 máy
D HẠNG MỤC: THIỆT BỊ TẠI KHU VỰC PHÁT SÓNG HÒN ME
1 Bàn làm việc gỗ Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
2 Ghế xoay Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
3 Bàn họp gỗ Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
4 Ghế họp gỗ Theo thiết kế được duyệt 10 Cái
5 Tủ hồ sơ Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
6 Giường ngủ Theo thiết kế được duyệt 10 Cái
7 Tủ phòng ngủ Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
8 Bộ bàn ghế phòng ăn Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
9 Thiết bị bếp ăn Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
10 Bồn nước nằm inox 2m3 Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
11 Máy lạnh 2HP Theo thiết kế được duyệt 4 Cái
12 Bình chữa cháy CO2 - 5kg Theo thiết kế được duyệt 2 Bình
13 Bình chữa cháy MZ8 – 8kg Theo thiết kế được duyệt 2 Bình
14 Máy bơm 200W Theo thiết kế được duyệt 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->