Gói thầu: Xây dựng mới nhà làm việc và nhà công vụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XD TM THỊNH PHÚ |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới nhà làm việc và nhà công vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200402509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 21:39:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,346,310,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÔNG VỤ TP, RẠCH GIÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 1,1526 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,897 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5544 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 7,204 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 17,4147 | M3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,1281 | M3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 4,1972 | M3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 6,855 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 6,7878 | M3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,796 | M3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 12,554 | M3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 5,6158 | M3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 2,6192 | M3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,2648 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 1,058 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 0,6855 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 0,5236 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1448 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3077 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,0194 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 0,8086 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,504 | 100M2 |
| 23 | Rải tấm Nilong chống thấm nước cho bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 1,6815 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0643 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5655 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2455 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1861 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5017 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1512 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2081 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,7622 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1636 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0894 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2902 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5564 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0649 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1605 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1877 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1076 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3706 | Tấn |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4664 | M3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,9457 | M3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 21,2598 | M3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,1888 | M3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,3975 | M3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,6935 | M3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6016 | M3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 17,472 | M2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 200,839 | M2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 49,642 | M2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 385,076 | M2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 13,085 | M2 |
| 53 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 51,06 | M2 |
| 54 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 39,2862 | M2 |
| 55 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 4,08 | M2 |
| 56 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 39,96 | M2 |
| 57 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 38,99 | M2 |
| 58 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 26,524 | M2 |
| 59 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 14,48 | M2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 14,82 | M2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 45,94 | Mét |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 97,6 | Mét |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 26,5616 | M2 |
| 64 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ,,, | Theo thiết kế được duyệt | 26,5626 | M2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 250,479 | M2 |
| 66 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 156,9302 | M2 |
| 67 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 398,161 | M2 |
| 68 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 53,81 | M2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (ngoài nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 407,4092 | M2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (trong nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 451,971 | M2 |
| 71 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 132,31 | M2 |
| 72 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm chống trượt | Theo thiết kế được duyệt | 7,425 | M2 |
| 73 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 21,314 | M2 |
| 74 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm | Theo thiết kế được duyệt | 32,58 | M2 |
| 75 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 7,72 | M2 |
| 76 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 19,68 | M2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được duyệt | 2,34 | 100M2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi pano nhựa lõi thép + kính trắng 5ly + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 21,3 | M2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm lùa C70 , kính trắng dày 5 ly | Theo thiết kế được duyệt | 2,64 | M2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ trược nhựa lõi thép + kính trắng 5ly + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 23,04 | M2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ mở hất nhựa lõi thép + kính trắng 5ly + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 1,08 | M2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 25,56 | M2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 25,53 | M2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kéo sơn tĩnh điện + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 3,36 | M2 |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2ly (L=198,4m) | Theo thiết kế được duyệt | 0,5919 | Tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu xanh ngọc dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,6964 | 100M2 |
| 87 | Lắp dựng khung sắt hộp trang trí | Theo thiết kế được duyệt | 3,536 | M2 |
| 88 | Làm trần bằng tấm Prima | Theo thiết kế được duyệt | 141,05 | M2 |
| 89 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,0805 | 100M3 |
| 90 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,552 | M3 |
| 91 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,384 | M3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0003 | 100M3 |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3749 | M3 |
| 94 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 96 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8144 | M3 |
| 97 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2892 | M3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 16,285 | M2 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,605 | M2 |
| 100 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100M3 |
| 101 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100M3 |
| 102 | Làm tầng lọc than xỉ | Theo thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100M3 |
| 103 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0108 | Tấn |
| 104 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0044 | Tấn |
| 105 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0579 | Tấn |
| 106 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,01 | 100M2 |
| 107 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,0177 | 100M2 |
| 108 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 1 CT | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Bảng |
| 109 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 2 CT | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bảng |
| 110 | Lắp đặt bảng điện 1 CC + 2 CT + 1Dim + 1 ổ cắm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | Bảng |
| 111 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 2 ổ ghim | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Bảng |
| 112 | Lắp đèn neon nổi 0,6m/1x20W | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 113 | Lắp đèn neon nổi 1,2m/1x40W | Theo thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 114 | Lắp đèn neon nổi 1,2m/2x40W | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn áp trần D400/32W | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 116 | Lắp đèn compact 15W + Đế treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 118 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2/0,6kV | Theo thiết kế được duyệt | 580 | Mét |
| 119 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2/0,6kV | Theo thiết kế được duyệt | 250 | Mét |
| 120 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2/0,6kV | Theo thiết kế được duyệt | 100 | Mét |
| 121 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2/0,6kV | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Mét |
| 122 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x35mm2/0,6kV | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Mét |
| 123 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 2P 32A/06KA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 2P 100A/25KA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 126 | Lắp tủ điện âm 02 Moudle | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 127 | Cọc tiếp địa đồng D16/2400 + 2 kẹp cọc | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cọc |
| 128 | Lắp tủ điện 500x400x200 + Phụ kiện lắp đặt tủ điện 2P 100A (TĐC) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo thiết kế được duyệt | 240 | Mét |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 150 | Mét |
| 131 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường, kích thước hộp 120x120 + Nắp | Theo thiết kế được duyệt | 15 | Hộp |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100M |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100M |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | 100M |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | 100M |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100M |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,45 | 100M |
| 138 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 139 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 140 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 141 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 142 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42/27mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 143 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100M |
| 146 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 148 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 42mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 100M |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo thiết kế được duyệt | 25 | Cái |
| 152 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 153 | Lắp đặt co răng trong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mm (răng thau) | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 154 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mm (răng thau) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 155 | Lắp đặt van đồng tiền D27 (van thau) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 156 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa ĐK 27/27mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 157 | Lắp đặt bê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm (tê khóa) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 160 | Lắp đặt dây xịt vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 161 | Lắp đặt lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi cấp lavabo + dây cấp 4dm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 163 | Lắp đặt xả lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 164 | Lắp đặt chân lửng lavabo (men sứ) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi củ sen + tay sen | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 166 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150/90mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa loại Inox 304 (2 hộc) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa chén Inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 169 | Lắp đặt xả chậu rửa chén Inox | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 170 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK60mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 171 | Phụ kiện WC (kính, kệ, móc áo,,,,) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 172 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC VÀ CÔNG VỤ HUYỆN HÒN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đá dày <0,5m, dùng búa căn Cấp đá I | Theo thiết kế được duyệt | 40,86 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3165 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4937 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 2,724 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 6,1934 | M3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,95 | M3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 3,6192 | M3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 4,251 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 6,4959 | M3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 11,982 | M3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 5,5498 | M3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 2,1836 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,144 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 0,9106 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 0,6039 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 0,4768 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1368 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2253 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,527 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 0,798 | 100M2 |
| 21 | Rải tấm Nilong chống thấm nước cho bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 1,1982 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0473 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1793 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2068 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1277 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,4358 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1345 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1934 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6706 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1426 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0821 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2659 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,4483 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0526 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1212 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1626 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0653 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3779 | Tấn |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8 | M3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,8304 | M3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 18,7926 | M3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,0721 | M3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,3543 | M3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,6935 | M3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4532 | M3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 1,988 | M2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 185,254 | M2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 49,642 | M2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 302,9835 | M2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 13,085 | M2 |
| 51 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 52,16 | M2 |
| 52 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 37,1462 | M2 |
| 53 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 4,08 | M2 |
| 54 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 31,292 | M2 |
| 55 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 34,738 | M2 |
| 56 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 25,232 | M2 |
| 57 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,68 | M2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 14,82 | M2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 45,94 | Mét |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 97,6 | Mét |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 25,4176 | M2 |
| 62 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ,,, | Theo thiết kế được duyệt | 25,4176 | M2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 236,882 | M2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 145,8302 | M2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 316,0685 | M2 |
| 66 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 49,558 | M2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 382,7122 | M2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 365,6265 | M2 |
| 69 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 116,51 | M2 |
| 70 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm chống trược | Theo thiết kế được duyệt | 7,425 | M2 |
| 71 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 23,846 | M2 |
| 72 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm | Theo thiết kế được duyệt | 32,58 | M2 |
| 73 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 7,72 | M2 |
| 74 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 18,08 | M2 |
| 75 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch đá chẻ tự nhiên màu đen | Theo thiết kế được duyệt | 13,066 | M2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được duyệt | 2,184 | 100M2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi pano nhựa lõi thép + kính trắng 5ly + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 21,3 | M2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi pano khung nhôm lùa C70 + kính trắng 5ly + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 2,64 | M2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ trược nhựa lõi thép + kính trắng 5ly + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 23,04 | M2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ mở hất nhựa lõi thép + kính trắng 5ly + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 1,08 | M2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 25,56 | M2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 25,53 | M2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kéo sơn tĩnh điện + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 3,36 | M2 |
| 84 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo thiết kế được duyệt | 6,72 | M2 |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2ly (L=178,2m) | Theo thiết kế được duyệt | 0,5316 | Tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu xanh ngọc dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,5049 | 100M2 |
| 87 | Lắp dựng khung sắt hộp | Theo thiết kế được duyệt | 3,536 | M2 |
| 88 | Làm trần bằng tấm Prima | Theo thiết kế được duyệt | 118,85 | M2 |
| 89 | Đào đá dày <0,5m, dùng búa căn Cấp đá I | Theo thiết kế được duyệt | 8,0494 | M3 |
| 90 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,552 | M3 |
| 91 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,384 | M3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0003 | 100M3 |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3749 | M3 |
| 94 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 96 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8144 | M3 |
| 97 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2892 | M3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 16,285 | M2 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,605 | M2 |
| 100 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100M3 |
| 101 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100M3 |
| 102 | Làm tầng lọc than xỉ | Theo thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100M3 |
| 103 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0108 | Tấn |
| 104 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0044 | Tấn |
| 105 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0579 | Tấn |
| 106 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,01 | 100M2 |
| 107 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,0277 | 100M2 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100M |
| 109 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 1 CT | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bảng |
| 110 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 2 CT | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bảng |
| 111 | Lắp đặt bảng điện 1 CC + 2 CT + 1Dim + 1 ổ cắm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Bảng |
| 112 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 2 ổ ghim | Theo thiết kế được duyệt | 7 | Bảng |
| 113 | Lắp đèn neon nổi 0,6m/1x20W | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 114 | Lắp đèn neon nổi 1,2m/1x40W | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 115 | Lắp đèn neon nổi 1,2m/2x40W | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn áp trần D400/32W | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 117 | Lắp đèn compact 15W + Đế treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 119 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2/0,6kV | Theo thiết kế được duyệt | 500 | Mét |
| 120 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2/0,6kV | Theo thiết kế được duyệt | 230 | Mét |
| 121 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2/0,6kV | Theo thiết kế được duyệt | 100 | Mét |
| 122 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2/0,6kV | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Mét |
| 123 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x35mm2/0,6kV | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Mét |
| 124 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 2P 32A/06KA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 2P 100A/25KA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 127 | Lắp tủ điện âm 02 Moudle | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 128 | Cọc tiếp địa đồng D16/2400 + 2 kẹp cọc | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cọc |
| 129 | Lắp tủ điện 500x400x200 + Phụ kiện lắp đặt tủ điện 2P 100A (TĐC) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo thiết kế được duyệt | 240 | Mét |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 100 | Mét |
| 132 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường, kích thước hộp 120x120 + Nắp | Theo thiết kế được duyệt | 15 | Hộp |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100M |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | 100M |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | 100M |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100M |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,45 | 100M |
| 138 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 139 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 140 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 141 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 142 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42/27mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 143 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100M |
| 146 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 148 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 42mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 100M |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo thiết kế được duyệt | 25 | Cái |
| 152 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 153 | Lắp đặt co răng trong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mm (răng thau) | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 154 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mm (răng thau) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 155 | Lắp đặt van đồng tiền D27 (van thau) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 156 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa ĐK 27/27mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 157 | Lắp đặt bê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 160 | Lắp đặt dây xịt vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 161 | Lắp đặt lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi cấp lavabo + dây cấp 4dm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 163 | Lắp đặt xả lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 164 | Lắp đặt chân lửng lavabo (men sứ) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi củ sen + tay sen | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 166 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150/90mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa loại Inox 304 (2 hộc) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa chén Inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 169 | Lắp đặt xả chậu rửa chén Inox | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 170 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK60mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 171 | Phụ kiện WC (kính, kệ, móc áo,,,,) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 172 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TẠI ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH KIÊN GIANG | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Ghế xoay | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Bàn họp gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Ghế họp gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 5 | Tủ hồ sơ | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 6 | Giường ngủ | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 7 | Tủ phòng ngủ | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 8 | Bộ bàn ghế phòng ăn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Thiết bị bếp ăn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Bồn nước nằm inox 2m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Máy lạnh 2HP | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Máy |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 – 5 kg | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bình |
| 13 | Bình chữa cháy MZ8 – 8kg | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bình |
| 14 | Máy bơm 200W | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| D | HẠNG MỤC: THIỆT BỊ TẠI KHU VỰC PHÁT SÓNG HÒN ME | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Ghế xoay | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Bàn họp gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Ghế họp gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 5 | Tủ hồ sơ | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Giường ngủ | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 7 | Tủ phòng ngủ | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Bộ bàn ghế phòng ăn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Thiết bị bếp ăn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Bồn nước nằm inox 2m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Máy lạnh 2HP | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bình |
| 13 | Bình chữa cháy MZ8 – 8kg | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bình |
| 14 | Máy bơm 200W | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi