Gói thầu: Phần xây lắp (bao gồm cả PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200443819-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP xây dựng Mạnh Thái
Tên gói thầu Phần xây lắp (bao gồm cả PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20200432452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 12:41:00 đến ngày 2020-04-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,528,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (NC 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,608 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (NC 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4525 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90%máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6954 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6843 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,255 m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8 100m
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3141 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,651 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3203 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9017 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8594 tấn
13 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250, đổ bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,528 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7604 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4506 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2737 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3873 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2919 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4631 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2213 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250, đổ bằng bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8845 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1838 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9403 m2
24 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9403 m2
25 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,01 m
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
27 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2119 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1466 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5242 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1746 tấn
32 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5894 m3
33 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5894 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,437 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0894 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7803 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6538 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8391 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7905 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8868 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250, đổ bằng bê tông tương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,1475 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7716 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2294 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4558 tấn
45 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,778 m3
46 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,8605 m3
47 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7339 m3
48 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6784 m3
49 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5471 m3
50 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7066 m3
51 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0745 m3
52 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0714 m3
53 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4106 m3
54 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9125 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9125 tấn
56 Lợp mái tôn sóng chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4456 100m2
57 Tôn úp nóc dày 0.45mm rộng 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1 md
58 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.667,36 cái
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2474 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1307 tấn
62 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0956 m3
63 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7913 m3
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,64 m2
65 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.706,5873 m2
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,344 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,884 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,884 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 779,05 m2
70 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 821,32 m
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
72 Chi tiết trang trí đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.186,0199 m2
74 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.399,098 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KoVa, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.244,2779 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ko va, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,1323 m2
77 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,1256 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,416 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,855 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5322 m2
82 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5322 m2
83 Trát granitô gờ chỉ, cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,53 m
84 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7984 m2
85 Tay vịn và lan can cầu thang gỗ nhóm 2 + đánh véc ni + LD Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68 md
86 Tay vịn INOX D30mm cho trẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68 md
87 Trụ gỗ cầu thang gỗ lim nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp dựng lan can thép 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8 md
89 SXLD cửa nhựa lõi thép u- PVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,025 m2
90 SXLD cửa nhựa lõi thép u- PVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,08 m2
91 SXLD cửa nhựa lõi thép u- PVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
92 SXLD kính chớp lật có xuyên sắt 12x12 bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
93 Hoa sắt cửa sổ 14x14 đặc cả sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,344 m2
94 SXLD cửa nhựa lõi thép u- PVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,36 m2
95 Khoá cửa Việt Tiệp 4271 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
96 Chốt cửa đi Việt Tiệp 10430 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
97 Chốt cửa sổ Việt Tiệp 10300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
98 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0593 100m2
100 Lưới bảo vệ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,8 m2
101 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,801 100m3
102 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4135 100m3
103 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (NC 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3748 m3
104 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1237 100m3
105 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 100m3
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 m3
107 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 100m2
108 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0932 tấn
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7939 m3
110 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,065 m3
111 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
112 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,511 m2
113 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 100m2
114 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 tấn
115 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 m3
116 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
117 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6078 m2
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
119 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
120 Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m-36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
121 Lắp đặt các loại đèn LED TUBO dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
122 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp LED 18W-220V - 300x300mm-ROMAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
123 Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
124 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
126 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
127 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
128 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
129 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
130 Đế nhựa chôn tường Clispal Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
131 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
132 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
133 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
134 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
135 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
136 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
137 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
138 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
139 Dây ruột gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 md
140 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
141 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
142 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
143 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
144 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,88 m3
145 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2933 m3
146 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VI 107 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
147 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Vòi xịt rửa vệ sinh Vigracera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
151 Chậu rửa V50 Vigracera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
152 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera trẻ em ( xả 1 nhấn, nắp BTE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
153 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
154 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm ( van khóa tổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
156 Máy bơm hàn quốc + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Máng INOX rổng 0,25m, cao 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 md
158 Vòi rửa lắp trên máng INOX D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
159 Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
160 Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
162 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
163 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
164 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
166 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
168 Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
169 Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
170 Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
171 Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
172 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
173 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
174 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
175 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
176 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
178 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
179 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
180 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
181 Rõ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
182 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II(10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2017 m3
183 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10%Kl) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1763 m3
184 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
185 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 100m
186 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1098 m3
187 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4804 m3
188 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 tấn
189 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1253 tấn
190 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 100m2
191 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
192 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,593 m3
193 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,226 m2
194 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,695 tấn
195 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,695 tấn
196 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 kg
B HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Họng nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Vòi chữa cháy D65x20m; 16 Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cuộn
5 Khớp nối đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
6 Lăng phun chữa cháy D65/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp ống thép tráng kẽm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
8 Lắp ống thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
9 Lắp ống thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 100m
10 Mặt bích thép D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cặp
11 Tê thép D110*110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Cút thép 90 độ D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Cút thép 90 độ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Côn thép D100*80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Côn thép D100*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Van cửa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Van 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Khớp nối mềm chống rung ĐK100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Van 1 chiều mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp van khóa mặt bích D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Rọ hút D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Đồng hồ đo áp lực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=45m3/H, H=35,8M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt máy bơm Diesel chữa cháy Q=45m3/H, H=35,8M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
27 Lắp đặt tủ điều khiển bơm bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
29 Hộp liên hợp đựng họng chữa cháy vách tường kết hợp bình chữa cháy 1000x500x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
31 Vòi chữa cháy D50x20m; 16 Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
32 Khớp nối đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Lăng phun chữa cháy D50/13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
37 Đào rãnh đặt đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 95
38 Đắp đất hào đường ống, đường cống độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8
39 Vật tư phụ (que hàn, sơn, roăng,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
40 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Taiwan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Taiwan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
42 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Taiwan Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
43 Lắp đặt thiết bị cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
44 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
45 Lắp đặt đèn vị trí Taiwan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
46 Lắp nút ấn báo cháy khẩn cấp Taiwan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
47 Lắp chuông báo cháy khẩn cấp Taiwan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
48 Lắp đèn báo phòng LIOA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
49 Nguồn ắc quy dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
50 Hệ thống tiếp địa tủ báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
51 Cáp tín hiệu CVV 2x0,75 - Cadisun Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
52 Ông luồn dây đàn hồi vanlock D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
53 Cáp tín hiệu 2x10x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
54 Ông luồn cáp nhựa xoắn HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
55 Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
56 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
57 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Dây cấp nguồn cho đèn 2x0,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
59 Ông luồn dây đàn hồi vanlock D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
60 Vật tư phụ (băng dính, đinh vít nở,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
61 Máy bơm điện chữa cháy Q=45m3/H, H=35,8M, P=7,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
62 Máy bơm diesel chữa cháy Q=45m3/H, H=35,8M, P=7,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
63 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Taiwan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->