Gói thầu: Phần xây lắp (bao gồm cả PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP xây dựng Mạnh Thái |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp (bao gồm cả PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 12:41:00 đến ngày 2020-04-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,528,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (NC 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,608 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (NC 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4525 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90%máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6954 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6843 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,255 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8 | 100m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3141 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,651 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3203 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9017 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8594 | tấn |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250, đổ bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,528 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7604 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4506 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2737 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3873 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2919 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4631 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2213 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250, đổ bằng bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8845 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1838 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9403 | m2 |
| 24 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9403 | m2 |
| 25 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,01 | m |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 27 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2119 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5242 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1746 | tấn |
| 32 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5894 | m3 |
| 33 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5894 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,437 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0894 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7803 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6538 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8391 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7905 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8868 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250, đổ bằng bê tông tương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1475 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7716 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2294 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4558 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,778 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8605 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7339 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6784 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5471 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7066 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0745 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0714 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4106 | m3 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9125 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9125 | tấn |
| 56 | Lợp mái tôn sóng chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4456 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc dày 0.45mm rộng 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | md |
| 58 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.667,36 | cái |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2474 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | tấn |
| 62 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0956 | m3 |
| 63 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7913 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,64 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.706,5873 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,344 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,884 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,884 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,05 | m2 |
| 70 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,32 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 72 | Chi tiết trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,0199 | m2 |
| 74 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.399,098 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KoVa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.244,2779 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ko va, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,1323 | m2 |
| 77 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,1256 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,416 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,855 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5322 | m2 |
| 82 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5322 | m2 |
| 83 | Trát granitô gờ chỉ, cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,53 | m |
| 84 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7984 | m2 |
| 85 | Tay vịn và lan can cầu thang gỗ nhóm 2 + đánh véc ni + LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | md |
| 86 | Tay vịn INOX D30mm cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | md |
| 87 | Trụ gỗ cầu thang gỗ lim nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp dựng lan can thép 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | md |
| 89 | SXLD cửa nhựa lõi thép u- PVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,025 | m2 |
| 90 | SXLD cửa nhựa lõi thép u- PVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m2 |
| 91 | SXLD cửa nhựa lõi thép u- PVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 92 | SXLD kính chớp lật có xuyên sắt 12x12 bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 93 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 đặc cả sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,344 | m2 |
| 94 | SXLD cửa nhựa lõi thép u- PVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD, vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 95 | Khoá cửa Việt Tiệp 4271 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 96 | Chốt cửa đi Việt Tiệp 10430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 97 | Chốt cửa sổ Việt Tiệp 10300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0593 | 100m2 |
| 100 | Lưới bảo vệ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,8 | m2 |
| 101 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4135 | 100m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (NC 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3748 | m3 |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | tấn |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7939 | m3 |
| 110 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,065 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,511 | m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6078 | m2 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn LED TUBO dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp LED 18W-220V - 300x300mm-ROMAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 124 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 126 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 128 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 130 | Đế nhựa chôn tường Clispal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 132 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 139 | Dây ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | md |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 143 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | m3 |
| 145 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2933 | m3 |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VI 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Vòi xịt rửa vệ sinh Vigracera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 151 | Chậu rửa V50 Vigracera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera trẻ em ( xả 1 nhấn, nắp BTE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 153 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm ( van khóa tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 156 | Máy bơm hàn quốc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Máng INOX rổng 0,25m, cao 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | md |
| 158 | Vòi rửa lắp trên máng INOX D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 179 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 181 | Rõ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II(10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2017 | m3 |
| 183 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10%Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1763 | m3 |
| 184 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 185 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 100m |
| 186 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1098 | m3 |
| 187 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4804 | m3 |
| 188 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 189 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | tấn |
| 190 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | 100m2 |
| 191 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,593 | m3 |
| 193 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,226 | m2 |
| 194 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,695 | tấn |
| 195 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,695 | tấn |
| 196 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| B | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Họng nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Vòi chữa cháy D65x20m; 16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cuộn |
| 5 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lăng phun chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp ống thép tráng kẽm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp ống thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 9 | Lắp ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 10 | Mặt bích thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp |
| 11 | Tê thép D110*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Cút thép 90 độ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Cút thép 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Côn thép D100*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Côn thép D100*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Van cửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Khớp nối mềm chống rung ĐK100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Van 1 chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp van khóa mặt bích D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Rọ hút D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đồng hồ đo áp lực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=45m3/H, H=35,8M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy bơm Diesel chữa cháy Q=45m3/H, H=35,8M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 29 | Hộp liên hợp đựng họng chữa cháy vách tường kết hợp bình chữa cháy 1000x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Vòi chữa cháy D50x20m; 16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 32 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 37 | Đào rãnh đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m³ |
| 38 | Đắp đất hào đường ống, đường cống độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m³ |
| 39 | Vật tư phụ (que hàn, sơn, roăng,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 40 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 43 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn vị trí Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp nút ấn báo cháy khẩn cấp Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp chuông báo cháy khẩn cấp Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đèn báo phòng LIOA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 49 | Nguồn ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Hệ thống tiếp địa tủ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 51 | Cáp tín hiệu CVV 2x0,75 - Cadisun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 52 | Ông luồn dây đàn hồi vanlock D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 53 | Cáp tín hiệu 2x10x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 54 | Ông luồn cáp nhựa xoắn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Dây cấp nguồn cho đèn 2x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 59 | Ông luồn dây đàn hồi vanlock D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 60 | Vật tư phụ (băng dính, đinh vít nở,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 61 | Máy bơm điện chữa cháy Q=45m3/H, H=35,8M, P=7,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 62 | Máy bơm diesel chữa cháy Q=45m3/H, H=35,8M, P=7,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 63 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi