Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200443584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 11:34:00 đến ngày 2020-04-28 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,372,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,71 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,669 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 367,26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,118 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 176,08 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.766,17 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | công |
| 8 | Dọn vệ sinh mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | Công |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,008 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,682 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch thẻ (5x10x20)cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,77 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,54 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 176,08 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,669 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,078 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,58 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,676 | tấn |
| 24 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn kết cấu thép khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,58 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,58 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,58 | m2 |
| 27 | Lát gạch ceramic nhân tạo - Kích thước gạch 50x50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 367,26 | m2 |
| 28 | Ốp gạch chân tường 20x10cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,664 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 720,34 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.255,869 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.421,799 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 554,41 | m2 |
| 33 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| B | SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA VÀ CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 815,03 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 310 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,397 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | Công |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,584 | m3 |
| 6 | Dọn vệ sinh mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | Công |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m3 |
| 11 | Bả bằng bột bả Vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 539,34 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả Vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 265,07 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 539,34 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 265,07 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 327,38 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 277,38 | m2 |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,937 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,46 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,937 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,46 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 182,15 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | hộp |
| 24 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,56 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 29 | Đai giữ ống nước phi 90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | Cái |
| 30 | Trát granitô, Trát tường chiều dày 1.5(cm), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,482 | m2 |
| 31 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,963 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,21 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi