Gói thầu: Phủ sóng biển đảo khu vực ven biển các tỉnh Cà Mau, Kiên Giang, Vũng Tàu, Bình Thuận và Ninh Thuận giai đoạn 2019-2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Phủ sóng biển đảo khu vực ven biển các tỉnh Cà Mau, Kiên Giang, Vũng Tàu, Bình Thuận và Ninh Thuận giai đoạn 2019-2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 16:41:00 đến ngày 2020-04-27 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 603,013,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHẢO SÁT, BỐC DỠ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Khảo sát, lắp đặt trạm phát sóng BTS | Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | Trạm |
| 2 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten, Bum-gá, dây Feeder, dây Jumper, dây nguồn, thiết bị, thang cáp…) từ kho/trạm tháo dỡ để chuyển ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 337 | Cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển thủ công các thiết bị (Anten, Bum-gá, dây Feeder, dây Jumper, dây nguồn, thiết bị, thang cáp…) từ kho/trạm tháo dỡ ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 337 | Cấu kiện |
| 4 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten, Bum-gá, dây Feeder, dây Jumper, dây nguồn, thiết bị, thang cáp…) từ xe tải xuống; cấu kiện ≤ 30kg | Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 337 | Cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển thủ công Bốc dỡ các thiết bị (Anten, Bum-gá, dây Feeder, dây Jumper, dây nguồn, thiết bị, thang cáp…) từ xe tải vào trạm lắp đặt/kho; cấu kiện ≤ 30kg | Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 337 | Cấu kiện |
| B | THÁO DỠ OUTDOOR | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi feeder (bao gồm: mass feeder, connector 7/8, kẹp cáp) từ anten về đến tủ thiết bị; độ cao anten 20m < H ≤ 40m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 200 | mét |
| 2 | Tháo dỡ feeder (bao gồm: mass feeder, connector 7/8, kẹp cáp) từ anten về đến vị trí hạ độ cao; độ cao anten 20m < H ≤ 40m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | mét |
| 3 | Tháo dỡ dây jumper outdoor; độ cao anten 20m < H ≤ 40m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | Sợi |
| 4 | Tháo dỡ khối khuếch đại công suất Booster; độ cao anten 20m < H ≤ 40m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | Khối |
| 5 | Tháo dỡ dây jumper outdoor Booster; độ cao anten 20m < H ≤ 40m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | Sợi |
| 6 | Tháo dỡ cáp nguồn Booster; độ cao anten 20m < H ≤ 40m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 350 | mét |
| 7 | Tháo dỡ cáp mass outdoor cho thiết bị Booster; độ cao anten 20m < H ≤ 40m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 280 | mét |
| 8 | Tháo dỡ feeder (bao gồm: mass feeder, connector 7/8, kẹp cáp) từ anten về đến tủ thiết bị; độ cao 40m < H ≤ 60m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 360 | mét |
| 9 | Tháo dỡ feeder (bao gồm: mass feeder, connector 7/8, kẹp cáp) từ anten về đến vị trí hạ độ cao; độ cao anten 40m < H ≤ 60m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 240 | mét |
| 10 | Tháo dỡ dây jumper outdoor; độ cao anten 40m < H ≤ 60m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | Sợi |
| 11 | Tháo dỡ khối khuếch đại công suất Booster; độ cao anten 40m < H ≤ 60m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Khối |
| 12 | Tháo dỡ dây jumper outdoor Booster; độ cao anten 40m < H ≤ 60m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Sợi |
| 13 | Tháo dỡ cáp nguồn Booster; độ cao anten 40m < H ≤ 60m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 240 | mét |
| 14 | Tháo dỡ cáp mass outdoor cho thiết bị Booster; độ cao anten 40m < H ≤ 60m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 200 | mét |
| 15 | Tháo dỡ feeder (bao gồm: mass feeder, connector 7/8, kẹp cáp) từ anten về đến tủ thiết bị; độ cao anten 60m < H ≤ 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 320 | mét |
| 16 | Tháo dỡ feeder (bao gồm: mass feeder, connector 7/8, kẹp cáp) từ anten về đến vị trí hạ độ cao Anten; độ cao anten 60m < H ≤ 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 360 | mét |
| 17 | Tháo dỡ dây jumper outdoor; độ cao anten 60m < H ≤ 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | Sợi |
| 18 | Tháo dỡ khối khuếch đại công suất Booster; độ cao anten 60m < H ≤ 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Khối |
| 19 | Tháo dỡ dây jumper outdoor Booster; độ cao anten 60m < H ≤ 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Sợi |
| 20 | Tháo dỡ cáp nguồn Booster;độ cao anten 60m < H ≤ 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 320 | mét |
| 21 | Tháo dỡ cáp mass outdoor cho thiết bị Booster; độ cao anten 60m < H ≤ 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 280 | mét |
| 22 | Tháo dỡ feeder (bao gồm: mass feeder, connector 7/8, kẹp cáp) từ anten về đến tủ thiết bị; độ cao anten H > 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.200 | mét |
| 23 | Tháo dỡ feeder (bao gồm: mass feeder, connector 7/8, kẹp cáp) từ anten về đến vị trí hạ độ cao Anten;độ cao anten H > 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.440 | mét |
| 24 | Tháo dỡ dây jumper outdoor; độ cao anten H > 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 58 | Sợi |
| 25 | Tháo dỡ khối khuếch đại công suất Booster; độ cao anten H > 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Khối |
| 26 | Tháo dỡ dây jumper outdoor Booster; độ cao anten H > 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Sợi |
| 27 | Tháo dỡ cáp nguồn Booster; độ cao anten H > 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100 | mét |
| 28 | Tháo dỡ cáp mass outdoor cho thiết bị Booster; độ cao anten H > 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 80 | mét |
| C | THÁO DỠ INDOOR | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị 2G | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23 | Tủ |
| 2 | Tháo dỡ dây jumper indoor | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 46 | Sợi |
| 3 | Tháo dỡ dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23 | Trạm |
| D | LẮP ĐẶT OUTDOOR - TRẠM FEEDER | |||
| 1 | Lắp đặt Anten lưỡng cực 2G; độ cao anten 20m < H ≤ 40m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | Cây |
| 2 | Lắp đặt dây nhảy jumper; độ cao anten 20m < H ≤ 40m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42 | Sợi |
| 3 | Lắp đặt Feeder 2G; độ cao anten 20m < H ≤ 40m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.100 | mét |
| 4 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | Trạm |
| 5 | Lắp đặt Anten lưỡng cực 2G; độ cao anten 40m < H ≤ 60m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | Cây |
| 6 | Lắp đặt dây nhảy jumper; độ cao anten 40m < H ≤ 60m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | Sợi |
| 7 | Lắp đặt Feeder 2G; độ cao anten 40m < H ≤ 60m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.080 | mét |
| 8 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | Trạm |
| 9 | Lắp đặt Anten lưỡng cực 2G; độ cao anten H > 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cây |
| 10 | Lắp đặt dây nhảy jumper; độ cao anten H > 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Sợi |
| 11 | Lắp đặt Feeder 2G; độ cao anten H > 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 200 | mét |
| 12 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Trạm |
| E | LẮP ĐẶT OUTDOOR - TRẠM QUANG | |||
| 1 | Lắp đặt khối RRH; độ cao anten 20m < H ≤ 40m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Khối |
| 2 | Lắp đặt dây nhảy jumper; độ cao anten 20m < H ≤ 40m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | Sợi |
| 3 | Lắp đặt dây quang (FO) từ khối RRH về đến FSMF; độ cao anten 20m < H ≤ 40m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 400 | mét |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn RRH; độ cao anten 20m < H ≤ 40m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 400 | mét |
| 5 | Lắp đặt cáp mass outdoor RRH; độ cao anten 20m < H ≤ 40m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 320 | mét |
| 6 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Trạm |
| 7 | Lắp đặt khối RRH; độ cao anten 40m < H ≤ 60m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | Khối |
| 8 | Lắp đặt dây nhảy jumper; độ cao anten 40m < H ≤ 60m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | Sợi |
| 9 | Lắp đặt dây quang (FO) từ khối RRH về đến FSMF; độ cao anten 40m < H ≤ 60m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 900 | mét |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn RRH; độ cao anten 40m < H ≤ 60m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 540 | mét |
| 11 | Lắp đặt cáp mass outdoor RRH; độ cao anten 40m < H ≤ 60m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 450 | mét |
| 12 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | Trạm |
| 13 | Lắp đặt khối RRH; độ cao anten 60m < H ≤ 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Khối |
| 14 | Lắp đặt dây nhảy jumper; độ cao anten 60m < H ≤ 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | Sợi |
| 15 | Lắp đặt dây quang (FO) từ khối RRH về đến FSMF; độ cao anten 60m < H ≤ 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 800 | mét |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn RRH; độ cao anten 60m < H ≤ 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 720 | mét |
| 17 | Lắp đặt cáp mass outdoor RRH; độ cao anten 60m < H ≤ 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 640 | mét |
| 18 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Trạm |
| 19 | Lắp đặt khối RRH; độ cao anten H > 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29 | Khối |
| 20 | Lắp đặt dây nhảy jumper; độ cao anten H > 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 58 | Sợi |
| 21 | Lắp đặt dây quang (FO) từ khối RRH về đến FSMF; độ cao anten H > 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4.350 | mét |
| 22 | Lắp đặt cáp nguồn RRH; độ cao anten H > 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.480 | mét |
| 23 | Lắp đặt cáp mass outdoor RRH; độ cao anten H > 80m | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.900 | mét |
| 24 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29 | Trạm |
| F | LẮP ĐẶT INDOOR | |||
| 1 | Lắp đặt khối indoor FSMF | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | Khối |
| 2 | Lắp đặt khung rack 19” | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | Khung |
| 3 | Lắp đặt hộp DC box | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | Cái |
| 4 | Lắp đặt dây nguồn, dây đất, dây cảnh báo | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | Trạm |
| 5 | Dán nhãn, kiểm tra; vệ sinh trong và ngoài phòng máy | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | Trạm |
| 6 | Phát sóng, hòa mạng và thử dịch vụ sau khi phát sóng | khoản 1, 2, 3, 4 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | Trạm |
| G | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư, thiết bị (Thiết bị FSMF) từ kho Net2 đến trạm lắp đặt | khoản 1, 5 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- Phần yêu cầu thi công, yêu cầu khác | 48 | C.kiện |
| 2 | Vận chuyển vật tư, thiết bị (Anten, Bum, gá) từ kho Net2 đến trạm lắp đặt | khoản 1, 5 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- Phần yêu cầu thi công, yêu cầu khác | 31 | C.kiện |
| 3 | Vận chuyển vật tư, thiết bị (Dây nguồn, dây quang, dây mass, dây jumper và cấu kiện khác) từ kho Net2 đến trạm lắp đặt | khoản 1, 5 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- Phần yêu cầu thi công, yêu cầu khác | 108 | C.kiện |
| 4 | Vận chuyển nhập kho vật tư feeder sau khi hạ độ cao anten từ trạm tháo dỡ | khoản 1, 5 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- Phần yêu cầu thi công, yêu cầu khác | 81 | C.kiện |
| 5 | Vận chuyển nhập kho thiết bị khuếch đại công suất (Booster) từ trạm tháo dỡ | khoản 1, 5 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- Phần yêu cầu thi công, yêu cầu khác | 16 | C.kiện |
| 6 | Vận chuyển nhập kho vật tư dây nguồn, dây mass và cấu kiện khác từ trạm tháo dỡ | khoản 1, 5 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- Phần yêu cầu thi công, yêu cầu khác | 53 | C.kiện |
| H | CHIA CHỌN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cắt, đo, chia chọn, đóng gói, lưu kho thiết bị | khoản 1, 5 Mục II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT- Phần yêu cầu thi công, yêu cầu khác | 48 | trạm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi