Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 10:34:00 đến ngày 2020-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,182,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO - CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Quy định tại Chương V | 13,64 | M2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Quy định tại Chương V | 2,56 | M3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,048 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ mái Mái ngói, cao <= 4 m | Quy định tại Chương V | 68,2 | M2 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Quy định tại Chương V | 6,835 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công - trọng lượng cấu kiện <=20kg | Quy định tại Chương V | 34 | 1CK |
| 7 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Quy định tại Chương V | 1.060,697 | M2 |
| 8 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Quy định tại Chương V | 316,905 | M2 |
| 9 | Cạo sơ, chà nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 38,84 | M2 |
| 10 | Cạo sơ chà nhám lớp sơn cũ trên kim loại | Quy định tại Chương V | 10,56 | M2 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Quy định tại Chương V | 0,136 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,027 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Quy định tại Chương V | 0,004 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Quy định tại Chương V | 0,018 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Quy định tại Chương V | 0,928 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,144 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Quy định tại Chương V | 0,023 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Quy định tại Chương V | 0,068 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Quy định tại Chương V | 0,023 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Quy định tại Chương V | 0,032 | Tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Quy định tại Chương V | 9,404 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Quy định tại Chương V | 1,182 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Quy định tại Chương V | 0,189 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Quy định tại Chương V | 0,77 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Quy định tại Chương V | 0,299 | Tấn |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ô hoa bê tông li tâm đúc sẵn 400x270 | Quy định tại Chương V | 34 | Cái |
| 27 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Quy định tại Chương V | 6,6 | M3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,34 | M3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,692 | M3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Quy định tại Chương V | 203,423 | M2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Quy định tại Chương V | 13,52 | M2 |
| 32 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Quy định tại Chương V | 46,9 | M2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Quy định tại Chương V | 330 | Mét |
| 34 | Ốp đá Block | Quy định tại Chương V | 18,8 | M2 |
| 35 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói mũi hài 50 viên/m2 | Quy định tại Chương V | 78,531 | M2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 1.245,32 | M2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 416,165 | M2 |
| 38 | Sơn tường, trần, dầm, cột ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1.661,485 | M2 |
| 39 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt (tính NC lắp dựng) | Quy định tại Chương V | 5,28 | M2 |
| 40 | Lắp đặt cửa Inox 5400x1600x400 (trọn bộ) | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Quy định tại Chương V | 10,56 | M2 |
| 42 | Bảng tên công trình | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP MỘ, NỀN MỘ | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Quy định tại Chương V | 18,924 | M3 |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Quy định tại Chương V | 630,84 | M2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Quy định tại Chương V | 144,8 | M3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Quy định tại Chương V | 1.810 | M2 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <= 11 cm | Quy định tại Chương V | 20,9 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Quy định tại Chương V | 2.669,5 | M2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Quy định tại Chương V | 112,347 | M3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Quy định tại Chương V | 72,99 | M3 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Quy định tại Chương V | 3,632 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 4,096 | 100M2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Quy định tại Chương V | 1.900 | Cái |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1cm Mác 75 | Quy định tại Chương V | 1.173,82 | M2 |
| 13 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16m2 | Quy định tại Chương V | 5.339 | M2 |
| 14 | Làm bảng tên liệt sĩ bằng đá hoa cương KT 200x300 | Quy định tại Chương V | 1.900 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Quy định tại Chương V | 22,47 | M3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Quy định tại Chương V | 3,132 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công - trọng lượng cấu kiện <=100kg | Quy định tại Chương V | 303,8 | CK |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Quy định tại Chương V | 689,87 | M2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Quy định tại Chương V | 81,37 | M3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Quy định tại Chương V | 6,39 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 4,055 | 100M2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Quy định tại Chương V | 1.461 | Cái |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Quy định tại Chương V | 58 | Cái |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Quy định tại Chương V | 361,6 | M3 |
| 11 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite chống trượt 600x600mm | Quy định tại Chương V | 832 | M2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Quy định tại Chương V | 6.400 | M2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch men | Quy định tại Chương V | 51,75 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi