Gói thầu: Thi công xây lắp SCL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200442417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp SCL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 18:34:00 đến ngày 2020-04-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,305,583,733 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,500,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Hạng mục: Nhà kho vật tư Lào Cai (Vật tư thiết bị nhà thầu (Bên B) cung cấp và thi công xây lắp) | |||
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Tham chiếu Chương V: <br/>Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,9 | m |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 162,1 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,9 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 199,2 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 179,1 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 123,5 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ thiết bị điện, thiết bị đóng ngắt, tháo dỡ đường dây điện cũ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống đường cấp thoát nước cũ, tháo dỡ ống thoát nước mái đầu nối từ phễu thu nước hiện trạng | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 21 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Cải tạo | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Chương V: <br/>Yêu cầu kỹ thuật | 93,1 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76,8 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,1 | m2 |
| 4 | Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 284,6 | m2 |
| 5 | Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 176,5 | m2 |
| 6 | Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 255,9 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 461 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 255,9 | m2 |
| 9 | Làm trần thạch cao khu xương chìm (hệ EKO hoặc tương đương), tấm thạch cao chống ẩm (GYPROC 9mm hoặc tương đương) | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,9 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138,5 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,2 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 14 | Tấm compact ngăn vệ sinh | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 16 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa kính 8.38mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,3 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ xingfa kính 8.38mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa kính 6.38mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 19 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ xingfa kính 6.38mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Tham chiếu Chương V: <br/>Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn led hắt trần thạch cao | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 15 | Rắc cắm nguồn dây led | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 17 | Máng thu nước seno | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,2 | m |
| F | Cấp nước, thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Tham chiếu Chương V: <br/>Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông đường kính măng sông 50mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu D50-25 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt zắc co D 50mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông D25 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam (inax AU-411V hoặc tương đương) + van xả tiểu (inax OKUV-32SM hoặc tương đương) | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| G | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Tham chiếu Chương V: <br/>Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90-42mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông D90mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông D110mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y D110 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76-42mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông D76mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt thoát sàn ĐK 90mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| H | Hạng mục: Nhà trạm 110kV Tằng Loỏng II (Vật tư thiết bị nhà thầu (Bên B) cung cấp và thi công xây lắp) | |||
| I | Ngoại thất | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Tham chiếu Chương V: <br/>Yêu cầu kỹ thuật | 419 | cấu kiện |
| 2 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,987 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các kết cấu thép | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,987 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 419 | cái |
| 5 | Bổ sung đá 2x4cm vào đường, sân | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 233,8 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 176,7 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91,4 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,4 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,5 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,8 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,8 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,2 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,2 | m2 |
| J | Nhà điều hành sản xuất | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tham chiếu Chương V: <br/>Yêu cầu kỹ thuật | 143,4 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 214,3 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 143,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Phễu thoát sàn | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Ống thải chữ P | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Dây cấp | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Van xả tiểu | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 268,3 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,5 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 122,9 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 145,5 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,5 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 882,4 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 127,6 | m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 491,4 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 829,4 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,8 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,8 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150kg | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 312 | cấu kiện |
| 30 | Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,1 | m2 |
| 31 | Gia công, sản xuất tấm đan rãnh máng cáp | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,945 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan rãnh máng cáp | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,945 | tấn |
| 33 | Sản xuất hệ khung thép hộp | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,987 | tấn |
| 34 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,987 | tấn |
| K | Nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tham chiếu Chương V: <br/>Yêu cầu kỹ thuật | 93,8 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,8 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 126 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ sen tắm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm, 1 vòi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Hộp đựng giấy | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Ống thải chữ P | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Dây cấp | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Phễu thoát sàn | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 794,7 | m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 326,4 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 468,3 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | m2 |
| 21 | Làm trần thạch cao hệ trần nổi (xương Topline plus hoặc tương đương) và tấm thạch cao sơn trắng (Deco Plus 9mm hoặc tương đương) | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi