Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200444358-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200444028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Cẩm Thạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 18:16:00 đến ngày 2020-04-28 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,157,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nạo vét xây lòng mương
1 Phá dỡ kè hư, hỏng, xuống cấp đoạn cọc 2-D27 (Bên trái tuyến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,4025 m3
2 Phá dỡ tường xây gờ chắn đoạn cọc D24-D26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7412 m3
3 Phá dỡ cọc tiêu BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
4 Dọn dẹp phát quang bãi đất trống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9214 100m2
5 Nạo vét đoạn cọc DT-D8 (Đoạn mương có bản đậy), đoạn cọc CT1 đến cọc CT2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,4034 m3
6 Nạo vét đoạn cọc D8-CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9032 100m3
7 Thi công lót móng đá mạt đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,0597 m3
8 Xây đá lòng mương vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,0214 m3
9 Lót nilon 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9755 100m2
10 Bê tông M200 đá 2x4 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,3589 m3
11 Đắp bờ vây bằng đất cấp II tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 100m3
12 Rải bạt dứa trước bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m2
13 Bơm nước hố móng để thi công lòng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
14 Vận chuyển đất đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3532 100m3
15 Vận chuyển đất cấp II tận dụng sang đắp bờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 100m3
16 Đào phá đất cấp II bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 100m3
17 Vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9672 100m3
B Xây kè mương
1 Đào đất cấp III móng kè, thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7321 100m3
2 Lấp đất cấp III sau lưng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,957 100m3
3 Đệm đá dăm móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5925 m3
4 Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,509 m3
5 Xây đá hộc thân kè vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,3643 m3
6 Thi công vải địa không dệt cho 2 tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9117 100m2
7 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m3
8 SXLD ống thoát nước PVC D100 sau lưng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 100m
9 Ván khuôn giằng đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5667 100m2
10 SXLD cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3961 tấn
11 SXLD cốt thép D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 tấn
12 Bê tông giằng đỉnh kè M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1683 m3
13 Xây gờ chắn phòng hộ đường công vụ từ cọc D8-CT bên trái tuyến, gờ chắn phòng hộ từ cọc 2 - cọc 29 bên phải tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0587 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,0074 m2
15 Sơn phủ màu trắng gờ chắn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,0074 m2
16 Vận chuyển đất cấp III đào sang đắp nội bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,957 100m3
17 Vận chuyển đất đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7752 100m3
C Xây cầu qua suối vị trí cọc D29+2.0m
1 Cắt BTCT thành tường đoạn đấu nối ra đường 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 10m
2 Phá dỡ BTCT thành tường đoạn đấu nối ra đường 18 bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
3 Tháo dỡ lan can ống thép tròn D60 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 tấn
4 SXLD ván khuôn dầm cầu, mặt cầu đặt trên tường kè và trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,17 m2
5 SXDL cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 tấn
6 SXDL cốt thép D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7573 tấn
7 SXDL cốt thép D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3099 tấn
8 Đổ bê tông M250 đá 1x2 mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,605 m3
9 Đệm đá dăm trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
10 SXLD ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2191 100m2
11 SXLD cốt thép D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4523 tấn
12 Đổ bê tông M250 đá 1x2 trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,775 m3
13 SXLD ván khuôn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1192 100m2
14 SXLD cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1229 tấn
15 Đổ bê tông M250 đá 1x2 lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8398 m3
D Đường bê tông xi măng công vụ
1 Bóc vỉa hè làm đường dẫn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
2 Đào khuôn đường đất cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4864 100m3
3 CPDD loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2595 100m3
4 Dải nilon 2 lớp chống mất nước mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8169 100m2
5 Bê tông mặt đường, đá 2x4 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8643 m3
6 Vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4864 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->