Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200440702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200438920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 17:44:00 đến ngày 2020-04-27 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,708,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Thuê đất làm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m2 |
| 2 | Làm móng bãi đúc bằng lớp dưới cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 3 | Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m2 |
| 4 | Đào hoàn trả mặt bằng + Vận chuyển đổ thải, cự ly 5Km + San bãi thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển cọc từ bãi đúc về công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,6875 | tấn |
| 6 | Đào vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 11 | Mua + Lắp đặt cống tròn D1000 (L=1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Xếp bao tải đất hai bên đường tạm (bao 0,5x0,5x0,25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | bao |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7359 | 100m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 15 | Đào phá đường tạm + Vận chuyển đổ thải cự ly 5Km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0063 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6545 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m3 |
| 19 | Đào móng tường bao, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2088 | m3 |
| 20 | Ván khuôn khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7277 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7363 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6545 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m2 |
| 30 | Quét vôi, ve 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m2 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,47 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2238 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3425 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3029 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,429 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4122 | 100m2 |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812 | mối |
| 8 | Sản xuất thép nối cọc (Trừ khối lượng đã có trong đơn giá nối cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5712 | tấn |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,26 | 100m |
| 10 | ép thử cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc dẫn âm đoạn 1,02m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6496 | 100m |
| 12 | Cọc ống thép dẫn âm D25 dài L = 1,02m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 13 | Nhổ cọc dẫn thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6496 | 100m |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5563 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,3095 | m3 |
| 16 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8063 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 5Km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3173 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7596 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,555 | m3 |
| 20 | Cốt thép dầm móng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1522 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm móng, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7055 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm móng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0028 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1745 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8503 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4253 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0624 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9682 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,785 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót giằng móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7274 | m3 |
| 31 | Cốt thép giằng móng đường kính <=10 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5152 | tấn |
| 32 | Cốt thép giằng móng đường kính <=18 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 33 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7091 | 100m2 |
| 34 | Bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4965 | m3 |
| 35 | Nilon lót nền chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,2558 | m2 |
| 36 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,525 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| D | Thân tầng 1 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1114 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8471 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3293 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7634 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0758 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8209 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép lanh tô, mái hắt, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3614 | tấn |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,628 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4448 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2154 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0942 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung hai lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4917 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8299 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột sảnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8164 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3567 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lan can hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép giằng lan can hiên, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 23 | Bê tông lan can hiên, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4466 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6963 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8147 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3078 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,165 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6623 | tấn |
| 30 | Thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7298 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2976 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2551 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường seno, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0567 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5809 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5038 | tấn |
| 36 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9982 | m3 |
| 38 | Đào móng bậc tam cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3204 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5775 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8114 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng cạnh bậc tam cấp, bồn hoa, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2175 | m3 |
| E | Thân tầng 2 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1114 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5695 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3158 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5281 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8545 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 8 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,804 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4421 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2154 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0942 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3291 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3918 | m3 |
| 18 | Tấm thép 15,5x0,45 dày 5mm đặt che vị trí khe lún giữa đơn nguyên 1 và sảnh thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,7688 | kg |
| 19 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1358 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lan can hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3085 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 23 | Bê tông lan can hiên, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5097 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4466 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1657 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5017 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1444 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,458 | tấn |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1416 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2766 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn tầng 3, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4298 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5451 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4606 | tấn |
| 35 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6942 | m3 |
| 37 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| F | Thân tầng 3 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1114 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5695 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3158 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5281 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4888 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 8 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8604 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6443 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3038 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7376 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6529 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3918 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1358 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lan can hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3085 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép lan can, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 21 | Cốt thép lan can, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 22 | Bê tông lan can hiên, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5097 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4466 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1362 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn sàn tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0138 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1495 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng mái, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6158 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng mái, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5513 | tấn |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8903 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7649 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1266 | m3 |
| 32 | Tấm thép 0,9x0,5 dày 5mm đặt che vị trí khe lún giữa đơn nguyên 1 và đơn nguyên 2 (SL 2 tấm, tại vị trí không lợp mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,325 | kg |
| 33 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường seno, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,668 | m3 |
| G | Mái tôn chống nóng | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0648 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3703 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4426 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8414 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3664 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2908 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0304 | m3 |
| 14 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,404 | m2 |
| 15 | Trát cửa thông gió, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,664 | m2 |
| 16 | Láng chống thấm mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,936 | m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0049 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,6295 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0049 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn múi, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6513 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,25 | m |
| 22 | Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các nẹp là 0,25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.060 | cái |
| 23 | Sản xuất thang lên kiểm tra mái, thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 24 | Sản xuất cửa lên mái bằng tôn dày 0,8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| H | Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,82 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.731,4 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.191,106 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,51 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,1665 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,7817 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,456 | m2 |
| 8 | Đắp đấu cột, chi tiết trang trí trên lan che nắng tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 9 | Trát khung trang trí, lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,0028 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,58 | m |
| 11 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.651,08 | m |
| 12 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,0024 | m2 |
| 13 | Cắt chữ " Trường TIỂU HỌC - TRUNG HỌC CƠ SỞ AN THANH" bằng chữ Inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Biểu tượng quyển vở, bút mực bằng inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Dán gạch vỉ vào chân tường, thành bậc tam cấp, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,472 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.429,3902 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân bục giảng, gạch Granite 200x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,658 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn chịu nước 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6232 | m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6193 | m3 |
| 21 | Tôn cát mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6471 | m3 |
| 22 | Bê tông nền mái sảnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0267 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2674 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc loại sơn khác có chất lượng và giá thành tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.117,238 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, (hoặc loại sơn khác có chất lượng và giá thành tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.876,914 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,6395 | m2 |
| 27 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,6395 | m2 |
| 28 | Trát granitô gờ lồi bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,23 | m |
| 29 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4827 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,3488 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,5 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi, cửa gỗ nhóm 3, ván dày 3,0cm, pano kính dày 5mm (Có bản lề, ke chốt dọc) - Phần phía trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,632 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi, cửa gỗ nhóm 3, ván dày 3,0cm, pano gỗ (Có bản lề, ke chốt dọc) - Phần phía dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,288 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 35 | Sản xuất cửa sổ, ô thoáng pano kính 5mm gỗ nhóm 3 (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm khuôn, phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,26 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,22 | m2 |
| 38 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3284 | tấn |
| 39 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328,4 | kg |
| 40 | Lắp đặt lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3284 | tấn |
| 41 | Mua trụ thang bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 42 | Tay vịn bằng gỗ nhóm III 70x100 đánh vecni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m |
| 43 | Sản xuất cốt thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3253 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8979 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| I | Điện nước | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp cầu dao tổng từ tủ điện tổng của trường KT400x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn led có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Loại 18w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.917 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 21 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.097 | m |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn led có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (loại 18w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 28 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 30 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m3 |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, tê, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, tê, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn tê cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Rác co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 59 | Lắp dựng tấm ngăn compac maica dày 1,2cm (bao gồm cả khóa, chốt và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,516 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, tê cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 70 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 72 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 73 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7702 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5132 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,65 | m2 |
| 77 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy bột 8Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 82 | Mua và gắn nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi