Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200440702-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200438920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 17:44:00 đến ngày 2020-04-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,708,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Biện pháp thi công
1 Thuê đất làm bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m2
2 Làm móng bãi đúc bằng lớp dưới cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
3 Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m2
4 Đào hoàn trả mặt bằng + Vận chuyển đổ thải, cự ly 5Km + San bãi thải, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m3
5 Bốc xếp, vận chuyển cọc từ bãi đúc về công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 824,6875 tấn
6 Đào vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
8 Bê tông lót móng M150, đá 2x4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
10 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
11 Mua + Lắp đặt cống tròn D1000 (L=1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Xếp bao tải đất hai bên đường tạm (bao 0,5x0,5x0,25m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 294 bao
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7359 100m3
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
15 Đào phá đường tạm + Vận chuyển đổ thải cự ly 5Km. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0063 100m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6545 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7 m3
19 Đào móng tường bao, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2088 m3
20 Ván khuôn khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
21 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2275 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7277 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2426 m3
24 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
25 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 tấn
26 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
27 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7363 m3
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6545 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,91 m2
30 Quét vôi, ve 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,91 m2
B Phần móng
1 Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,47 m3
2 Cốt thép cọc BTCT, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2238 tấn
3 Cốt thép cọc BTCT, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3425 tấn
4 Cốt thép cọc BTCT, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3029 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,429 tấn
6 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4122 100m2
7 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 812 mối
8 Sản xuất thép nối cọc (Trừ khối lượng đã có trong đơn giá nối cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5712 tấn
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,26 100m
10 ép thử cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
11 Ép trước cọc dẫn âm đoạn 1,02m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6496 100m
12 Cọc ống thép dẫn âm D25 dài L = 1,02m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
13 Nhổ cọc dẫn thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6496 100m
14 Đào móng công trình, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5563 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,3095 m3
16 Đập bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8063 m3
17 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 5Km. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3173 100m3
18 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7596 100m2
19 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,555 m3
20 Cốt thép dầm móng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1522 tấn
21 Cốt thép dầm móng, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7055 tấn
22 Cốt thép dầm móng, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0028 tấn
23 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1745 100m2
24 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,8503 m3
25 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4253 100m2
26 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0624 m3
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9682 m3
28 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,785 100m3
29 Ván khuôn bê tông lót giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m2
30 Bê tông lót giằng móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7274 m3
31 Cốt thép giằng móng đường kính <=10 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5152 tấn
32 Cốt thép giằng móng đường kính <=18 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
33 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7091 100m2
34 Bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4965 m3
35 Nilon lót nền chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,2558 m2
36 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,525 m3
C Phần thân
D Thân tầng 1
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1114 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8471 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3293 tấn
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7634 100m2
5 Ván khuôn cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1225 100m2
6 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0758 m3
7 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8209 100m2
8 Cốt thép lanh tô, mái hắt, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3614 tấn
9 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,628 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
12 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4448 100m2
13 Cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2154 tấn
14 Cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 tấn
15 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0942 m3
16 Xây gạch không nung hai lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4917 m3
17 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8299 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột sảnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8164 m3
20 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3567 m3
21 Ván khuôn lan can hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 100m2
22 Cốt thép giằng lan can hiên, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 tấn
23 Bê tông lan can hiên, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 m3
24 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4466 m3
25 Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6963 100m2
26 Ván khuôn sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8147 100m2
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3078 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,165 tấn
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6623 tấn
30 Thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7298 tấn
31 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2976 m3
32 Bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2551 m3
33 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường seno, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0567 m3
34 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5809 100m2
35 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5038 tấn
36 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
37 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9982 m3
38 Đào móng bậc tam cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3204 m3
39 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1106 100m2
40 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5775 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8114 m3
42 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng cạnh bậc tam cấp, bồn hoa, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2175 m3
E Thân tầng 2
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1114 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5695 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3158 tấn
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,649 100m2
5 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5281 m3
6 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8545 100m2
7 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
8 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1108 tấn
9 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,804 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
11 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4421 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2154 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 tấn
14 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0942 m3
15 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,3291 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
17 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3918 m3
18 Tấm thép 15,5x0,45 dày 5mm đặt che vị trí khe lún giữa đơn nguyên 1 và sảnh thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,7688 kg
19 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1358 m3
20 Ván khuôn lan can hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3085 100m2
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
22 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0825 tấn
23 Bê tông lan can hiên, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5097 m3
24 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4466 m3
25 Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1657 100m2
26 Ván khuôn sàn tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5017 100m2
27 Cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1444 tấn
28 Cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,478 tấn
29 Cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,458 tấn
30 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1416 tấn
31 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2766 m3
32 Bê tông sàn tầng 3, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4298 m3
33 Ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5451 100m2
34 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4606 tấn
35 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
36 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6942 m3
37 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
F Thân tầng 3
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1114 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5695 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3158 tấn
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,649 100m2
5 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5281 m3
6 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4888 100m2
7 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
8 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8604 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
11 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6443 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3038 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 tấn
14 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7376 m3
15 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6529 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
17 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3918 m3
18 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1358 m3
19 Ván khuôn lan can hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3085 100m2
20 Cốt thép lan can, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
21 Cốt thép lan can, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0825 tấn
22 Bê tông lan can hiên, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5097 m3
23 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4466 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1362 100m2
25 Ván khuôn sàn tầng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0138 100m2
26 Cốt thép xà dầm, giằng mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1495 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng mái, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6158 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng mái, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5513 tấn
29 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8903 tấn
30 Bê tông xà dầm mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7649 m3
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,1266 m3
32 Tấm thép 0,9x0,5 dày 5mm đặt che vị trí khe lún giữa đơn nguyên 1 và đơn nguyên 2 (SL 2 tấm, tại vị trí không lợp mái tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,325 kg
33 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường seno, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,668 m3
G Mái tôn chống nóng
1 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2033 100m2
2 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 tấn
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0648 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
6 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0673 100m2
8 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3703 m3
9 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4426 m3
10 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8414 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3664 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2908 tấn
13 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0304 m3
14 Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,404 m2
15 Trát cửa thông gió, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,664 m2
16 Láng chống thấm mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,936 m2
17 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0049 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,6295 m2
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0049 tấn
20 Lợp mái tôn múi, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6513 100m2
21 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,25 m
22 Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các nẹp là 0,25m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.060 cái
23 Sản xuất thang lên kiểm tra mái, thép D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
24 Sản xuất cửa lên mái bằng tôn dày 0,8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
H Hoàn thiện
1 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 999,82 m2
2 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.731,4 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.191,106 m2
4 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,51 m2
5 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,1665 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,7817 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,456 m2
8 Đắp đấu cột, chi tiết trang trí trên lan che nắng tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cái
9 Trát khung trang trí, lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,0028 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 902,58 m
11 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.651,08 m
12 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,0024 m2
13 Cắt chữ " Trường TIỂU HỌC - TRUNG HỌC CƠ SỞ AN THANH" bằng chữ Inox mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Biểu tượng quyển vở, bút mực bằng inox mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Dán gạch vỉ vào chân tường, thành bậc tam cấp, bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,472 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.429,3902 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân bục giảng, gạch Granite 200x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,658 m2
19 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn chịu nước 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6232 m2
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6193 m3
21 Tôn cát mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6471 m3
22 Bê tông nền mái sảnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0267 m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch granit 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2674 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc loại sơn khác có chất lượng và giá thành tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.117,238 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, (hoặc loại sơn khác có chất lượng và giá thành tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.876,914 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,6395 m2
27 Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,6395 m2
28 Trát granitô gờ lồi bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,23 m
29 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4827 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,3488 m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,5 m2
32 Sản xuất cửa đi, cửa gỗ nhóm 3, ván dày 3,0cm, pano kính dày 5mm (Có bản lề, ke chốt dọc) - Phần phía trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,632 m2
33 Sản xuất cửa đi, cửa gỗ nhóm 3, ván dày 3,0cm, pano gỗ (Có bản lề, ke chốt dọc) - Phần phía dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,288 m2
34 Phụ kiện cửa đi khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
35 Sản xuất cửa sổ, ô thoáng pano kính 5mm gỗ nhóm 3 (Có bản lề, ke chốt dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,24 m2
36 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm khuôn, phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,26 m2
37 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,22 m2
38 Sản xuất lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3284 tấn
39 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.328,4 kg
40 Lắp đặt lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3284 tấn
41 Mua trụ thang bằng gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
42 Tay vịn bằng gỗ nhóm III 70x100 đánh vecni Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m
43 Sản xuất cốt thép cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3253 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8979 m2
45 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
I Điện nước
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
2 Lắp đặt hộp cầu dao tổng từ tủ điện tổng của trường KT400x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các loại đèn led có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Loại 18w) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.917 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
19 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
21 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
23 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.097 m
25 Lắp đặt các loại đèn led có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (loại 18w) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
26 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
28 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
30 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 m3
31 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
33 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
34 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
35 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 m3
36 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 100m
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
38 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
39 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
40 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
44 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
45 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt côn, tê, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt côn, tê, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
48 Lắp đặt côn tê cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
49 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt vòi rửa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
51 Rác co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Thoát sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
56 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
58 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
59 Lắp dựng tấm ngăn compac maica dày 1,2cm (bao gồm cả khóa, chốt và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,516 m2
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
65 Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
67 Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
68 Lắp đặt côn, tê cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
69 Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
70 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8276 m3
72 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 tấn
73 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7702 m3
74 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
75 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5132 m3
76 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,65 m2
77 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0945 100m2
78 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 tấn
79 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 m3
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Mua và lắp đặt bình chữa cháy bột 8Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bình
82 Mua và gắn nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->