Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200444119-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế An Vinh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200444077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách huyện năm 2018 hỗ trợ UBND xã Bản Sen
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 16:00:00 đến ngày 2020-04-28 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,844,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,29
2 Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,04
4 Phá dỡ nền gạch lá nem, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,299
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1682
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.618,5048
B PHÒNG LÀM VIỆC 1 CỬA
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6948
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7916
3 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
11 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
12 Điều hòa 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Ống đồng+bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
14 Chữ khẩu hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Tủ đựng hồ sơ gỗ verneer cao cấp (tủ gỗ chia 2 khoang trên có 3 cánh khung trên có các đợt di động kích thước: 1.35x0.4x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Tủ đựng tài liệu (tủ sắt cao cấp mầu ghi kích thước: 1x0.42x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Bàn làm việc tiếp công dân gỗ verneer cao cấp(bàn gỗ verneer cao cấp chất gỗ kích thước: 1.4x0.85x0.75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Bàn viết hồ sơ gỗ verneer cao cấp (bàn viết hồ sơ gỗ verneer kích thước: 3.6x0.6x0.7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Ghế xoay Hòa Phát (ghế xoay lưới, khung tựa nhựa kết hợp đệm tựa ghế bọc vải lưới kích thước: 0.545x0.53x0.91) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Ghế gấp Hòa Phát (ghế gấp tĩnh khung thép đệm bọc vải kích thước; 0.545x0.515x0.890) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48
22 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 Tay cầm Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
C PHẦN NHÀ CHÍNH
1 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,92
2 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,26
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.675,3545
4 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.943,1503
5 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,8725
6 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 200x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,4312
7 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,2197
8 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,7756
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100m²
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt điện 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
E PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lavabo sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
3 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
4 Vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt gương soi + phụ kiện p vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Tiểu treo + Van ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
F PHẦN TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4442 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4442 100m³
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4442 100m³
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,47
5 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,82
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1388 100m²
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0602 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2579 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0536
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0245
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,876
12 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp, loại nan 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0637 tấn
13 Lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0637 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,028
15 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,876
G SÂN BÊ TÔNG NHÀ CÔNG AN
1 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,1
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 100m²
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,12
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,01 100m²
H PHẦN TẠM TÍNH
1 Kép đông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
2 Vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Dây mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
5 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
6 Tháo dỡ thiết bị nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
7 SXLD cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,09
8 SXLD cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,37
9 Làm trần nhựa nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,4312
10 Lắp đường chờ điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
11 Lắp bóng cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Cây xanh bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cây
13 Vách Alumin trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,556
14 Làm lại hệ thống điện nhà công an Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->