Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200444030-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều điều hành
Số hiệu KHLCNT 20200375492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới và đối ứng huyện, xã, nhân dân.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 14:42:00 đến ngày 2020-04-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 306,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Hạng mục : Kênh cấp tuyến N1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Chương V- của E-HSMT 158,796 1 m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Chương V- của E-HSMT 370,524 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V- của E-HSMT 507,19 1 m3
4 Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 200mm dày 9.6mm PN8 Chương V- của E-HSMT 325 1 m
5 Lắp đặt co nhựa HDPE 45 độ nối = PP hàn, Đkính côn 200mm Chương V- của E-HSMT 10 Cái
6 Lắp đặt co nhựa HDPE 90 độ nối = PP hàn, Đkính cút 200mm Chương V- của E-HSMT 1 Cái
B *\2- Hạng mục : Hố thu nước
1 Bê tông hố thu nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V- của E-HSMT 0,92 1 m3
2 Ván khuôn hố thu nước Chương V- của E-HSMT 7,44 1 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố thu nước, vữa M200 Chương V- của E-HSMT 0,08 1 m3
4 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan hố thu nước Chương V- của E-HSMT 0,26 1 m2
5 Cốt thép tấm đan hố thu nước Chương V- của E-HSMT 0,013 1 tấn
6 Sản xuất kcấu thép lưới chắn rác Chương V- của E-HSMT 0,044 1 tấn
C *\3- Hạng mục: Bể lắng cát
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V- của E-HSMT 0,51 1 m3
2 Bê tông bể lắng cát, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V- của E-HSMT 2,7 1 m3
3 Ván khuôn bể lắng cát Chương V- của E-HSMT 18,24 1 m2
D *\4- Hạng mục: Đập tràn
1 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc Chương V- của E-HSMT 12,92 1 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m,ô tô 10T,Đất cấp III Chương V- của E-HSMT 14,6 1 m3
3 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <= 7km, ô tô 10T, Đất cấp III Chương V- của E-HSMT 14,6 1 m3
4 Vận chuyển đất 10m ttheo=thủ công, Đất cấp III Chương V- của E-HSMT 14,6 1 m3
5 Đào hữu cơ đập tràn Chương V- của E-HSMT 10,36 1 m3
6 Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=2.0m Chương V- của E-HSMT 314 1 m
7 Đệm sạn ngang dày 10cm Chương V- của E-HSMT 0,98 1 m3
8 Bê tông móng đập tràn, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V- của E-HSMT 4,91 1 m3
9 Bê tông đập tràn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V- của E-HSMT 3,24 1 m3
10 Gia công cốt thép đập tràn, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V- của E-HSMT 0,093 Tấn
11 Gia công cốt thép đập tràn, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V- của E-HSMT 0,012 Tấn
12 Ván khuôn móng đập Chương V- của E-HSMT 14,17 1 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan cửa phai vữa M200 Chương V- của E-HSMT 0,03 1 m3
14 Cốt thép tấm đan cửa phai Chương V- của E-HSMT 0,003 1 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan cửa phai Chương V- của E-HSMT 0,18 1 m2
16 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở dưới nước Chương V- của E-HSMT 6 1 rọ
17 Lưới lọc bằng INOX sợi lưới d1.5mm Chương V- của E-HSMT 1 Cái
E *\5- Hạng mục: Vận chuyển vật liệu
1 V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm, Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V- của E-HSMT 6,184 m3
2 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo, Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (tính TB 150m) Chương V- của E-HSMT 6,184 m3
3 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm, Sỏi, đá dăm các loại Chương V- của E-HSMT 11,754 m3
4 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo, Sỏi, đá dăm các loại (tính TB 150m) Chương V- của E-HSMT 11,754 m3
5 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm, Xi măng đóng bao các loại (tấn) Chương V- của E-HSMT 3,576 1tấn
6 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo, Xi măng đóng bao các loại (tấn) (tính TB 150m) Chương V- của E-HSMT 3,576 1tấn
7 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm, Sắt thép các loại (tấn) Chương V- của E-HSMT 0,169 1tấn
8 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo, Sắt thép các loại (tấn) (tính trung bình 150m) Chương V- của E-HSMT 0,169 1tấn
9 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm, Gỗ các loại (m3) Chương V- của E-HSMT 0,563 m3
10 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo, Gỗ các loại (m3) (tính trung bình 150m) Chương V- của E-HSMT 0,563 m3
11 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm, Tre cây 8 - 9m (1 cây) Chương V- của E-HSMT 82,425 1 cây
12 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo, Tre cây 8 - 9m (1 cây) tính trung bình 150m Chương V- của E-HSMT 82,425 1 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->