Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường giao thông + 04 cầu trên tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đường giao thông + 04 cầu trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách (Sự nghiệp giao thông năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-19 12:21:00 đến ngày 2020-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,307,786,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,078,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu bảy mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | 1/- Phần nền + mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,7753 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1388 | 100M3 |
| 3 | Lu lèn lòng đường toàn tuyến đạt hệ số K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,22 | 100M2 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0383 | 100M2 |
| 5 | Rải cao su nhựa ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,8953 | 100M2 |
| 6 | SXLD cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,9036 | Tấn |
| 7 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.067,5367 | M3 |
| C | 2/- Phần gia cố và đắp đất mép lở trong và ngoài tuyến | |||
| 1 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất <=2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,43 | 100M |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | 100M2 |
| 3 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0107 | Tấn |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7768 | 100M3 |
| 5 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3425 | 100M3 |
| D | 3/- Phần gia cố và đắp cát đen qua các mương trên tuyến | |||
| 1 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất <=2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256,62 | 100M |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,16 | 100M2 |
| 3 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6866 | Tấn |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1428 | 100M3 |
| 5 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4025 | 100M3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3375 | 100M2 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,515 | 100 M3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,515 | 100M3 |
| E | HẠNG MỤC: XDM CẦU KÊNH THỦY LỢI 1 | |||
| F | 1. Phần cầu chính: | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6015 | Tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,375 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,354 | 100M2 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,708 | 100M |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1875 | M3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,684 | M3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2312 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0966 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3415 | Tấn |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2985 | M3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2985 | M3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,585 | M3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,25 | M2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0377 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffel, Bailey, UyKm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | Tấn |
| 18 | Cung cấp Dàn cầu thép mạ kẽm CT2.2A sàn thẻ tải 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | TT |
| G | 2. Phần đường vào cầu: | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3184 | M3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4592 | M3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | M3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,901 | M3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,241 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0453 | 100M2 |
| 8 | Rải cao su nhựa ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100M2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | M3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1268 | Tấn |
| H | 3. Biển báo, cọc tiêu: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| I | HẠNG MỤC: XDM CẦU KÊNH THỦY LỢI 2 | |||
| J | 1. Phần cầu chính: | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6015 | Tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,375 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,354 | 100M2 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,708 | 100M |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1875 | M3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,684 | M3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2312 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0966 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3415 | Tấn |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2985 | M3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2985 | M3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,585 | M3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,25 | M2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0377 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffel, Bailey, UyKm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | Tấn |
| 18 | Cung cấp Dàn cầu thép mạ kẽm CT2.2A sàn thẻ tải 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | TT |
| K | 2. Phần đường vào cầu: | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3184 | M3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4592 | M3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | M3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,86 | M3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,32 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0453 | 100M2 |
| 8 | Rải cao su nhựa ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100M2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | M3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1268 | Tấn |
| L | 3. Biển báo, cọc tiêu: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| M | HẠNG MỤC: XDM CẦU KÊNH THỦY LỢI 3 | |||
| N | 1. Phần cầu chính: | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6015 | Tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,375 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,354 | 100M2 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,708 | 100M |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1875 | M3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,684 | M3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2312 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0966 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3415 | Tấn |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2985 | M3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2985 | M3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,585 | M3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,25 | M2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0377 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffel, Bailey, UyKm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | Tấn |
| 18 | Cung cấp Dàn cầu thép mạ kẽm CT2.2A sàn thẻ tải 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | TT |
| O | 2. Phần đường vào cầu: | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3184 | M3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4592 | M3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | M3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,337 | M3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,17 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0453 | 100M2 |
| 8 | Rải cao su nhựa ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100M2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | M3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1268 | Tấn |
| P | 3. Biển báo, cọc tiêu: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| Q | HẠNG MỤC: XDM CẦU KÊNH THẦY KÝ | |||
| R | 1. Phần cầu chính: | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6015 | Tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,375 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,354 | 100M2 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,708 | 100M |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1875 | M3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,684 | M3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2312 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0966 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3415 | Tấn |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2985 | M3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2985 | M3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,585 | M3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,25 | M2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0377 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffel, Bailey, UyKm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | Tấn |
| 18 | Cung cấp Dàn cầu thép mạ kẽm CT2.2A sàn thẻ tải 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | TT |
| S | 2. Phần đường vào cầu: | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | M3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5 | M3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, dày <= 45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1911 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2649 | Tấn |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6957 | 100M3 |
| 10 | Rải cao su nhựa ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100M2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7 | M3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1808 | Tấn |
| T | 3. Biển báo, cọc tiêu: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi