Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường giao thông + 04 cầu trên tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200444578-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Đường giao thông + 04 cầu trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20200412306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách (Sự nghiệp giao thông năm 2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-19 12:21:00 đến ngày 2020-04-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,307,786,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,078,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu bảy mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B 1/- Phần nền + mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,7753 100M3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1388 100M3
3 Lu lèn lòng đường toàn tuyến đạt hệ số K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,22 100M2
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,0383 100M2
5 Rải cao su nhựa ngăn nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,8953 100M2
6 SXLD cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,9036 Tấn
7 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.067,5367 M3
C 2/- Phần gia cố và đắp đất mép lở trong và ngoài tuyến
1 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất <=2,5m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,43 100M
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,74 100M2
3 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0107 Tấn
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7768 100M3
5 Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3425 100M3
D 3/- Phần gia cố và đắp cát đen qua các mương trên tuyến
1 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất <=2,5m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 256,62 100M
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,16 100M2
3 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6866 Tấn
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1428 100M3
5 Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4025 100M3
6 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,3375 100M2
7 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,515 100 M3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,515 100M3
E HẠNG MỤC: XDM CẦU KÊNH THỦY LỢI 1
F 1. Phần cầu chính:
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,141 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6015 Tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,375 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,354 100M2
5 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,708 100M
6 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1875 M3
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,684 M3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2312 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0966 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3415 Tấn
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2985 M3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2985 M3
13 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,585 M3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,25 M2
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0377 Tấn
16 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
17 Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffel, Bailey, UyKm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3 Tấn
18 Cung cấp Dàn cầu thép mạ kẽm CT2.2A sàn thẻ tải 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 TT
G 2. Phần đường vào cầu:
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,3184 M3
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4592 M3
4 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 M3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,901 M3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,241 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0453 100M2
8 Rải cao su nhựa ngăn nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,44 100M2
9 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 M3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1268 Tấn
H 3. Biển báo, cọc tiêu:
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
4 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Cái
I HẠNG MỤC: XDM CẦU KÊNH THỦY LỢI 2
J 1. Phần cầu chính:
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,141 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6015 Tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,375 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,354 100M2
5 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,708 100M
6 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1875 M3
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,684 M3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2312 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0966 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3415 Tấn
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2985 M3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2985 M3
13 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,585 M3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,25 M2
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0377 Tấn
16 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
17 Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffel, Bailey, UyKm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3 Tấn
18 Cung cấp Dàn cầu thép mạ kẽm CT2.2A sàn thẻ tải 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 TT
K 2. Phần đường vào cầu:
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,3184 M3
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4592 M3
4 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 M3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,86 M3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,32 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0453 100M2
8 Rải cao su nhựa ngăn nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,44 100M2
9 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 M3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1268 Tấn
L 3. Biển báo, cọc tiêu:
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
4 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Cái
M HẠNG MỤC: XDM CẦU KÊNH THỦY LỢI 3
N 1. Phần cầu chính:
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,141 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6015 Tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,375 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,354 100M2
5 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,708 100M
6 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1875 M3
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,684 M3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2312 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0966 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3415 Tấn
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2985 M3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2985 M3
13 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,585 M3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,25 M2
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0377 Tấn
16 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
17 Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffel, Bailey, UyKm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,96 Tấn
18 Cung cấp Dàn cầu thép mạ kẽm CT2.2A sàn thẻ tải 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 TT
O 2. Phần đường vào cầu:
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,3184 M3
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4592 M3
4 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 M3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,337 M3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,17 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0453 100M2
8 Rải cao su nhựa ngăn nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,44 100M2
9 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 M3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1268 Tấn
P 3. Biển báo, cọc tiêu:
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
4 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Cái
Q HẠNG MỤC: XDM CẦU KÊNH THẦY KÝ
R 1. Phần cầu chính:
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,141 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6015 Tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,375 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,354 100M2
5 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,708 100M
6 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1875 M3
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,684 M3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2312 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0966 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3415 Tấn
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2985 M3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2985 M3
13 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,585 M3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,25 M2
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0377 Tấn
16 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
17 Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffel, Bailey, UyKm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,96 Tấn
18 Cung cấp Dàn cầu thép mạ kẽm CT2.2A sàn thẻ tải 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 TT
S 2. Phần đường vào cầu:
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 M3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,5 M3
5 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,7 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, dày <= 45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,36 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1911 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2649 Tấn
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6957 100M3
10 Rải cao su nhựa ngăn nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 100M2
11 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7 M3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1808 Tấn
T 3. Biển báo, cọc tiêu:
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
4 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->