Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung). |
| Số hiệu KHLCNT | 20200155369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 17:32:00 đến ngày 2020-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,270,671,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí hạng mục chung khác | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | Phần xây dựng: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8 m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,262 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8 m3 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,749 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nguyên thổ nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,986 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,002 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly<=2km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,002 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,986 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đừng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,986 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100,556 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100,556 | 100m2 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,152 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,152 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| D | Mương cống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất xây mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,255 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,255 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <= 2km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,255 | 100m3 |
| 4 | Đá 4x6 kẹp vữa dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 174,966 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 87,483 | m3 |
| 6 | Xây mương đá hộc vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 763,488 | m3 |
| E | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất xây cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,571 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,66 | m3 |
| 3 | Xây cống đá hộc, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,98 | m3 |
| 4 | Láng vữa đáy cống dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,205 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đ8ạt cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,93 | 100kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,373 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mũ mố đá 1x2 vữa M250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,168 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 10 | Đắp đất móng cống k=0,95 (tận dụng đất đào) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,571 | m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,571 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng thép tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,12 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,678 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 174,9 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.290 | cái |
| F | Nạo vét bùn | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống ngần bằng thủ công, đô thị loại III-V, đường kính cống 300 ÷ 600 (mm), lượng bùn <br/>có trong cống <=1/3 tiết diện cống ngầm, cự lý trung chuyển bùn 1000m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,85 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi