Gói thầu: Xây lắp công trình: Hạ tầng điểm du lịch vườn sâm Tắc Ngo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200444141-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Hạ tầng điểm du lịch vườn sâm Tắc Ngo
Số hiệu KHLCNT 20200419527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 16:14:00 đến ngày 2020-04-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,545,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG + SAN NỀN
1 Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.012,9949
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4453
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0336 100m²
4 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,6712
5 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4503 100m²
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,6
7 Lát đá chẻ tự nhiên dày 2cm lát mặt đường tạo thẩm mỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.097,808
B CẦU TREO
1 * Trụ, neo cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
2 Đào móng mố cầu, mố neo, đất cấp III (bằng 50% khối lượng đào) 598,5284
3 Đào phá đá, đá cấp III (bằng 50% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 598,5284
4 Đắp đất mố cầu, mố neo độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5229 100m³
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76
6 Bê tông mố cầu, mố neo đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,008
7 Ván khuôn mố cầu, mố neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 100m²
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5852 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4318 tấn
11 Cóc cáp D32 cố định cáp chủ vào mố neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
12 *Cổng trụ, hệ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 tấn
15 Gia công giằng ngang thép U200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
16 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
17 Gia công kết cấu tấm đỡ đỉnh trụ, con lăn, nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3869 tấn
18 Lắp đặt ống thép D45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 tấn
19 Khoan lỗ D45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 lỗ
20 Gia công thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
21 Lắp đặt bu lông D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,0078
23 Gia công, lắp đặt cáp chủ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7437 tấn
24 Lắp đặt cáp chủ D32 vào mố neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
25 SXLD dầm dọc thép I100x55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7028 tấn
26 SXLD dầm ngang thép I100x55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4541 tấn
27 Gia công thanh treo D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 tấn
28 Lắp đặt thanh treo D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 công
29 SXLD lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0205 tấn
30 Gia công, lắp đặt dây chống lắc ngang, sóng dọc cáp D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 tấn
31 Lập lách nối dầm dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 tấn
32 Mốc cố định dây chống lắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
33 SXLD Gờ chắn bánh thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 tấn
34 Gia công mặt cầu thép tấm chống trượt dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 tấn
35 Lắp dựng mặt cầu thép tấm chống trượt dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 tấn
36 Gia công lắp đặt bản thép liên kết cấp chủ với thanh treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 tấn
37 Khoan lỗ D12-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6 10 lỗ
38 Tăng đơ D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
39 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 bộ
40 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
41 Cóc cáp D32 cố định dây treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
42 Mỡ bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
43 Bôi mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 công
44 Bắt siết bu lông, cóc cáp, lập lách Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 công
45 * Gia cố mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
46 Đào móng chân khay bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2324
47 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5828
48 Bê tông chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3646
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8948
50 Bê tông mái taluy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,061
51 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7576 100m²
C NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng nền, trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4005
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2225
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1555
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,96
5 Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1283 tấn
7 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3245 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
9 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 tấn
10 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m²
11 Thép tấm 200x200x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0628 tấn
12 Bu lông đuôi cá D16, L=0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
13 Khoan lỗ D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10 lỗ
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,294
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->