Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200444121-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200415603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 16:11:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,310,149,476 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,055 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,455 m3
3 Cung cấp đất đắp nâng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,87 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,029 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,621 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,833 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,229 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,616 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,295 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,698 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,094 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,993 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,655 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,718 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,473 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,711 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,101 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 100m2
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,717 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,957 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,327 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,923 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,727 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,959 tấn
38 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,025 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,044 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,53 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,188 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,071 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,663 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,385 m3
45 Đóng lưới mắt cáo lách cột chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,73 m2
47 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,775 m2
48 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,434 m2
49 Ốp đá bóc vàng 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
50 Ốp đá da vào chân tường ngoài nhà + quét dầu bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,58 m2
51 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,142 m2
52 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 888,508 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,72 m2
54 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m2
55 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,64 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,46 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350,65 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,58 m2
59 Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,314 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,142 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 888,508 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,77 m2
63 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,77 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,77 m2
65 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,177 100m2
66 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,58 m2
67 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,516 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,98 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,9 m2
70 Lát gạch terrazo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
71 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,4 m
72 Đắp bánh ú Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 SXLD cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn giả gỗ + khoá vặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,02 m2
74 SXLD vách kính dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng + khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,84 m2
75 Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,64 m2
76 Sản xuất cửa sổ khung sắt + hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,18 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,82 m2
78 Sơn cửa kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,82 1m2
79 Lắp đặt ổ khóa cửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
80 Lắp đặt ổ khoá rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
81 SXLD lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4 m2
82 SXLD tay vịn gỗ sơn pu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
83 Trụ gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 truï
84 Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,279 m2
85 Làm trần bằng tấm thạch cao eron chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 m2
86 Làm trần thạch cao khung chìm giật hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,82 m2
87 Làm trần thép LYSAGHT CEIDEK dày 1.7dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,32 m2
88 Làm chỉ trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,8 m
89 Cung cấp lắp đặt chữ mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
90 Cung cấp lắp đặt huy hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
91 Cung cấp lắp đặt cầu thang thoát hiểm + sàn + lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
92 CCLĐ vách ngăn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,53 m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,261 100m2
94 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 100m2
95 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 tấn
97 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 tấn
98 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 tấn
99 CCLD Bu lông D16 L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
100 Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn mạ mày dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,129 100m2
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
102 Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 300x300 đến 350x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Cung cấp lắp đặt đèn pha led 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
105 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
106 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
107 CCLD máng đèn xương cá đôi âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
108 CCLD máng đèn xương cá đơn âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
109 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
110 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
111 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
112 Lắp đặt cầu chì đặt ngầm 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
113 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 hộp
114 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
117 CCLD tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
119 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
121 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
122 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
123 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
130 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
131 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
134 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
135 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
136 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
137 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
138 Lắp đặt gương soi kính dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
139 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
140 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
141 Lắp đặt giá treo quần áo bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
142 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
143 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 9 bộ
144 CCLD van đồng d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
145 Lắp đặt cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
146 Cung cấp lắp đặt Vách ngăn chậu tiểu compact HPL Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
147 Cung cấp lắp đặt chậu rửa inox 2 hộc + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Cung cấp lắp đặt máy bơm tăng áp 1HP + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
149 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
150 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
151 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,081 m3
152 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 m3
153 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,463 m3
154 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,08 m2
155 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m2
156 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m2
157 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 m3
158 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
159 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
160 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
162 Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
163 CCLD ống cống giếng thấm đk=1140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
164 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,69 m3
165 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,69 m3
166 CCLĐ kim thu sét INGESSCO (PDC, R=59m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
168 Dây dẫn đồng tròn đk=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
170 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 CCLD ốc đồng siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
172 CCLD kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
173 CCLĐ trụ sắt ống tráng kẽm d=42 dài 5m 1 truï
174 Dây thép neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
175 tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
176 Khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B SÂN BÊ TÔNG
1 Vệ sinh sân bêtông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 415 m2
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415 m2
3 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415 m2
4 Lát gạch sân gạch terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415 m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,925 m3
7 Xoa nền, cắt ron, láng hồ dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
C HÀNG RÀO
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,52 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,52 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,52 m2
17 Cung cấp lắp đặt huy hiệu bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
18 cung cấp lắp dựng chữ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
19 Cung cấp lắp đặt đèn pha led 18w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Cung cấp cổng xếp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 m2
21 Phá bỏ nhà hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m2
22 Phá bỏ đoạn hàng rào hiện hữu+ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
23 Di dời cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
24 Di dời trụ đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,951 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,629 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,951 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,951 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,629 1m2
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,099 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,461 m3
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 m3
35 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,39 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,244 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,244 m2
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->