Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200415603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 16:11:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,310,149,476 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,455 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,87 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,029 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,621 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,833 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,229 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,616 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,698 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,094 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,993 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,655 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,718 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,473 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,711 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,101 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,717 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,727 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | tấn |
| 38 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,025 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,044 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,53 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,188 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,071 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,663 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,385 | m3 |
| 45 | Đóng lưới mắt cáo lách cột chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,73 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,775 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,434 | m2 |
| 49 | Ốp đá bóc vàng 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 50 | Ốp đá da vào chân tường ngoài nhà + quét dầu bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,142 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,508 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,72 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,64 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,46 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,65 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,58 | m2 |
| 59 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,314 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,142 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,508 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,77 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,77 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,77 | m2 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,177 | 100m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,516 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,98 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,9 | m2 |
| 70 | Lát gạch terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m |
| 72 | Đắp bánh ú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | SXLD cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn giả gỗ + khoá vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m2 |
| 74 | SXLD vách kính dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng + khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,64 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ khung sắt + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,18 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,82 | m2 |
| 78 | Sơn cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,82 | 1m2 |
| 79 | Lắp đặt ổ khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ khoá rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 81 | SXLD lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m2 |
| 82 | SXLD tay vịn gỗ sơn pu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 83 | Trụ gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | truï |
| 84 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,279 | m2 |
| 85 | Làm trần bằng tấm thạch cao eron chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| 86 | Làm trần thạch cao khung chìm giật hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,82 | m2 |
| 87 | Làm trần thép LYSAGHT CEIDEK dày 1.7dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,32 | m2 |
| 88 | Làm chỉ trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8 | m |
| 89 | Cung cấp lắp đặt chữ mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 90 | Cung cấp lắp đặt huy hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 91 | Cung cấp lắp đặt cầu thang thoát hiểm + sàn + lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 92 | CCLĐ vách ngăn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,261 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | 100m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 99 | CCLD Bu lông D16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn mạ mày dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,129 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 300x300 đến 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Cung cấp lắp đặt đèn pha led 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 107 | CCLD máng đèn xương cá đôi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 108 | CCLD máng đèn xương cá đơn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 112 | Lắp đặt cầu chì đặt ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | hộp |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | CCLD tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi kính dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt giá treo quần áo bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 9 | bộ | |
| 144 | CCLD van đồng d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 146 | Cung cấp lắp đặt Vách ngăn chậu tiểu compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 147 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa inox 2 hộc + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Cung cấp lắp đặt máy bơm tăng áp 1HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,081 | m3 |
| 152 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | m3 |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,463 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m2 |
| 155 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 163 | CCLD ống cống giếng thấm đk=1140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 164 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m3 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m3 |
| 166 | CCLĐ kim thu sét INGESSCO (PDC, R=59m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 168 | Dây dẫn đồng tròn đk=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 170 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | CCLD ốc đồng siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 172 | CCLD kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 173 | CCLĐ trụ sắt ống tráng kẽm d=42 dài 5m | 1 | truï | |
| 174 | Dây thép neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 175 | tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vệ sinh sân bêtông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 7 | Xoa nền, cắt ron, láng hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt huy hiệu bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 18 | cung cấp lắp dựng chữ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt đèn pha led 18w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp cổng xếp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m2 |
| 21 | Phá bỏ nhà hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 22 | Phá bỏ đoạn hàng rào hiện hữu+ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 23 | Di dời cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 24 | Di dời trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,951 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,629 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,951 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,951 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,629 | 1m2 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,099 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,39 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,244 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,244 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi