Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp, thiết bị và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200444015-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Duy Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp, thiết bị và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200433777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 15:38:00 đến ngày 2020-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,400,790,188 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 36,7558 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,5608 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,4733 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1986 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,9259 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1004 tấn
7 Mua thép tấm làm bích thép đầu cọc Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,2531 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,193 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,054 tấn
10 Cọc dẫn để ép âm (Tham khảo giá công trình đã được phê duyệt) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,8896 100m
12 Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C1 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,333 100m
13 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 74 1 mối nối
14 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,85 m3
15 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7294 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 41,9106 m3
17 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,4282 100m2
18 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,5966 100m2
19 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,7187 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5004 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3032 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,7416 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,8452 tấn
24 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 45,5363 m3
25 Xây gạch XM mác 100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,4236 m3
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0263 100m3
27 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,9813 100m3
28 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 43,2078 m3
29 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,1462 100m2
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,7197 100m2
31 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,2332 100m2
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,9146 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao <=16m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3538 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, cao <=16m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5309 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=16m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,4646 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, cao <=16m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3019 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=16m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8563 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=16m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0773 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK12-14-16-18mm, cao <=16m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,3748 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, cao <=16m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3509 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, cao <=16m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,2714 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=16m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,615 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, cao <=16m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2388 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=16m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1514 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mm, cao <=16m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1284 tấn
46 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,3166 m3
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,1929 m3
48 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,1602 m3
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,2464 m3
50 Xây gạch XM mác 100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 116,4085 m3
51 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 38,5643 m3
52 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,6778 m3
53 Mua thép hình L75x6 để làm vì kèo thép mái, hệ số hao hụt là 1,025 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 734,515 Kg
54 Mua thép hình để làm vì kèo thép mái, hệ số hao hụt là 1,025 thép L, thép bản 1.05 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.245,495 Kg
55 Mua thép bản Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 607,2045 Kg
56 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,7178 tấn
57 Sản xuất giằng mái thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,425 tấn
58 Mua thép hình U150x50x5 và U100x50x3 để làm xà gồ mái, hệ số hao hụt là 1,025 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.126,0184 kg
59 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,0743 tấn
60 Bu lông D14 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 45 Cái
61 Bu lông D22 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 32 Cái
62 Bu lông D20 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
63 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,7178 tấn
64 Lắp dựng giằng thép đinh tán Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,425 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,126 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 325,9048 m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.45mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,8855 100m2
68 Tấm tôn úp nóc góc xối, khổ 400, dày 0.45mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 51,82 M
69 Làm trần bằng trần nhôm nhựa, hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 346,2328 m2
70 Vách gỗ tiêu âm AK, Khung xương gỗ CN 18×50, Bông AK Polyester A2, Gỗ tiêu âm AK (đục lỗ/ xẻ rãnh) MDF 12mm phủ Melamin Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 443,4762 m2
71 Ốp tường gạch thẻ kích thước gạch thẻ 240x60mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 70,823 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 . Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 752,1006 m2
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 . Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 999,7204 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 173,8114 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 86,32 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 325,5092 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 364,96 M
78 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 473,74 M
79 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 923,9006 m2
80 Sơn dầm cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 642,5638 m2
81 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 325,5 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 435,0506 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 230,4954 m2
84 Quét sika chống thấm mái, sê nô (Định mức 1,5kg/lớp quét 2 lớp) -Sikatop Seal 107 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 691,47 Kg
85 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) (Vận dụng tính NC) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 230,49 m2
86 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ TK700; kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 56,235 m2
87 Vách kính cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6.38ly (Công ty Ngọc Hùng, đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí, CBG 07/2019 Bắc Ninh) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 47,19 m2
88 Vách chớp nhôm (Theo thư thẩm giá ) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,33 m2
89 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 bộ
90 Khóa cửa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 13 bộ
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,0666 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,2931 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,5862 100m2
94 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,391 m3
95 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,13 100m2
96 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,2741 m3
97 Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 44,3575 m3
98 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0103 100m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0516 100m3
100 Vận chuyển đất thừa: Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1825 100m3
101 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,0566 m3
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 96,0898 m2
103 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,9999 m2
104 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,32 M
105 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 26,13 m2
106 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 61,6668 m2
107 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,519 m2
108 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,519 m2
109 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 36,22 M
110 Lát gạch terrazzo 40x40cm đường dốc Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,556 m2
111 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,9999 m2
112 Mua thép hộp làm lan can đường dốc, hệ số hao hụt 1,02 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 105,7465 Kg
113 Mua thép ống đen D50x1.4, D76x1.4 làm tay vịn lan can đường dốc Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 57,7305 Kg
114 Sản xuất lan can sắt Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1603 tấn
115 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,5834 m2
116 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,3389 m2
B PHẦN ĐIỆN, THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500v Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Cái
3 Lắp đồng hồ ampe kế 0-100/5A Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 63-16kA Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25-6kA Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 Cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16-6kA Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 Cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 10-6kA Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Cái
8 Hộp công tắc 3 hạt 10A (mặt+đế âm ) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Cái
9 Hộp công tắc 2 hạt 10A (mặt+đế âm ) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 Cái
10 Hộp công tắc 1 hạt 10A (mặt+đế âm ) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 Cái
11 Lắp đặt quạt treo tường D650-220W Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 Cái
12 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt+ đế âm ) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 14 Cái
13 Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1,4m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 14 Cái
14 Lắp đặt đèn trang trí âm trần LED Panel D P01 60x60/50w Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 bộ
15 Bộ đèn pha Led BM02-200w Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn led tuyp 2x36W Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 bộ
17 Lắp đặt đèn led bán cầu ốp trần 1x 25w Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 7 bộ
18 Đèn tuýp led máng 1,2m đơn M8-1x40w ( bóng 1.2m) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
19 Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 70 M
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x4mm2 ) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 260 M
21 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 130 M
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 140 M
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 400 M
24 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 25mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 130 M
25 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 20mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 140 M
26 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 16mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 400 M
27 Móc treo quạt sắt D16 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 14 Cái
28 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,295 m3
29 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,023 100m3
30 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cọc
31 Dây đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,15 M
32 Cáp Cu/PVC 50mm2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,5 M
33 Đầu cốt đồng M50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 Cái
34 Kẹp cáp với cọc tiếp địa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,8 M
36 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,58 m3
37 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1458 100m3
38 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 Cái
39 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 70 M
40 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cọc
41 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 25 M
42 Chân bật thép gắn vào tường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 58 Cái
43 Đo điện trở Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Ca
44 Thanh kèm D10 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 Cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,74 100m
46 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 Cái
47 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 Cái
48 Măng xông Upvc D90 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 Cái
49 Tủ đựng bình chữa cháy bằng tôn KT600x500x180mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 Cái
50 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy bằng tôn KT 600x500x180mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 hộp
51 Bình bột chữa cháy MFZ4(BC) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 Binh
52 Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 Binh
53 Nội quy + tiêu lệnh PCCC (gồm biển cấm lửa, cấm hút thuốc, nội quy, tiêu lệnh) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 bộ
C CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 36,732 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3673 100m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,848 m3
4 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,884 m3
D SÂN , BỒN CÂY, CAY XANH
1 Lớp lót nilong tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 557 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 83,55 m3
3 Cắt khe co giãn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,992 10m
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6715 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,8045 m2
6 Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 53,6794 m3
7 Cây tường vi cao>=2.5m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 11 Cây
8 Cây hoa giấy D<=1cm, cao <=0.5m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 Cây
9 Cỏ nhật xé Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 83,6 m2
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn chủ tọa phòng hội trường <br/>- Chất liệu gỗ Lim Nam Phi;<br/>- Kích thước 1800x70x70cm<br/>- Mặt liền, dày 2cm, đóng quầy 3 mặt kín, gỗ dày 2cm. Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 Chiếc
2 Ghế băng phòng hội trường - Chất liệu gỗ Lim Nam Phi; - Kích thước: D1m80 x R50 x C52cm; - Ghế tựa, mặt ghế liền rộng 45cm, gỗ dày 2cm; - Chân ghế vuông 5cm, gồm 6 chân/1 ghế; - Tựa sau cao 45cm; - 3 lan dọc mỗi lan rộng 4cm, dày 1,5cm; lan trên cùng rộng 10cm, dày 2,5cm. Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 40 Chiếc
3 Ghế đơn chủ tọa - Chất liệu gỗ Lim Nam Phi; - Kích thước: D43 x R43 x C75cm; Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 Chiếc
4 Bục để tượng Bác Hồ - Chất liệu gỗ đinh hương 100%; - Kích thước: D0.87 x R0.70 x C1m44 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Chiếc
5 Bục phát biểu - Chất liệu gỗ Lim Nam Phi; - Kích thước: D48 x R0,88 x C1m17; Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Chiếc
6 Tượng Bác Hồ - Chất liệu thạch cao; - Kích thước: 83x63x42cm; - Màu sắc: Màu trắng; Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Bức
7 Phông sân khấu nền nhung lụa - Chất liệu nhung lụa; - Kích thước: 16m x7,4m; - Màu sắc: Màu xanh rêu; Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 118,4 m2
8 Phông sân khấu nền cờ - Chất liệu nhung lụa; - Kích thước: 2,5m x7,4m; - Màu sắc: Màu đỏ; Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,5 m2
9 Rải nhung lụa trang trí 2 bên - Chất liệu: Nhung lụa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,2 m2
10 Sao vàng 5 cánh - Chất liệu inox 308 mạ màu; - Kích thước: 60cm; Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Chiếc
11 Búa liềm - Chất liệu inox 308 mạ màu; - Kích thước: 60cm; Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Chiếc
12 Khẩu hiệu " Đảng cộng sản Việt Nam…" - Chất liệu nền Alumex + thép hộp; - Chữ hộp kích thước 5.18x0.5m, chất liệu Inox 308 màu vàng, mạ đồng dày 1.5mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Bộ
13 Rèm cửa ô thoáng cos 6,8m - Chất liệu là gỗ; Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 70 m
14 Loa B3-2121 - 1*12"LF; 1*3HF; 60Hz - 20KHz; 50Hz - 22KHz; 97Db; 300w; Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 Chiếc
15 Micro - AT08; Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 Bộ
16 MIXE - 8S III.5 KOM; 10 KOM; 400mVMrs; 3.0 Vrms; Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Cái
17 Giá treo loa, dây, rắc T/H - Chất Liệu: Hợp Kim Nhôm; - Bánh xe có van khóa an toàn; - Có khay để đầu DVD; - Có khay để camera; - Tải trọng: 45Kg; - Góc nghiêng: -4/+8o; Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Bộ
18 Bộ đầu thu không dây UHF 2 kênh (US-903 DC Pro) - Bộ chuyển đổi: 1* 12” LF - Kích thước: 350*430*630 mm (W*H*D) - Công suất tối đa dài hạn: 600W; - Công suất tối đa ngắn hạn: 1200W; Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Bộ
19 Tủ Rack 10U - Kết cấu dạng đứng; - Tản nhiệt: 01 quạt thông gió; Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Bộ
20 Ổn áp LIOA 15KVA-DRII (50V-250V) - Model: DRII-15000; - Dải điện áp vào: 50V-250V; - Điện áp ra: 100± 1,5% - 220 ± 1,5%; - Tần số: 49 Hz – 62 Hz; Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Bộ
21 Điều hòa nhiệt độ cây 36000 BTU Daikin - Công suất: 36000 BTU Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 Cái
22 Tấm tiêu âm AK khung xương gỗ CN 18x50 - Vải nỉ tiểu chuẩn - Bông tiêu âm AK.E-Poly dày 30. Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 300 m2
F HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (≤1% x (A+B+C+D)) 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (≤2,5% x (A+B+C+D)) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->