Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp, thiết bị và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Duy Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp, thiết bị và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 15:38:00 đến ngày 2020-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,400,790,188 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,7558 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5608 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4733 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1986 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9259 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1004 | tấn |
| 7 | Mua thép tấm làm bích thép đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2531 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,193 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,054 | tấn |
| 10 | Cọc dẫn để ép âm (Tham khảo giá công trình đã được phê duyệt) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,8896 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,333 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74 | 1 mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,85 | m3 |
| 15 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7294 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,9106 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4282 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5966 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,7187 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5004 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3032 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7416 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8452 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,5363 | m3 |
| 25 | Xây gạch XM mác 100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,4236 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0263 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9813 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,2078 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1462 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7197 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2332 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9146 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3538 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5309 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4646 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3019 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8563 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0773 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK12-14-16-18mm, cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,3748 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3509 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2714 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,615 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2388 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1514 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mm, cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1284 | tấn |
| 46 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,3166 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,1929 | m3 |
| 48 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,1602 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,2464 | m3 |
| 50 | Xây gạch XM mác 100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116,4085 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,5643 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,6778 | m3 |
| 53 | Mua thép hình L75x6 để làm vì kèo thép mái, hệ số hao hụt là 1,025 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 734,515 | Kg |
| 54 | Mua thép hình để làm vì kèo thép mái, hệ số hao hụt là 1,025 thép L, thép bản 1.05 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.245,495 | Kg |
| 55 | Mua thép bản | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 607,2045 | Kg |
| 56 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7178 | tấn |
| 57 | Sản xuất giằng mái thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,425 | tấn |
| 58 | Mua thép hình U150x50x5 và U100x50x3 để làm xà gồ mái, hệ số hao hụt là 1,025 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.126,0184 | kg |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0743 | tấn |
| 60 | Bu lông D14 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45 | Cái |
| 61 | Bu lông D22 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 62 | Bu lông D20 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7178 | tấn |
| 64 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,425 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,126 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 325,9048 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.45mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8855 | 100m2 |
| 68 | Tấm tôn úp nóc góc xối, khổ 400, dày 0.45mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,82 | M |
| 69 | Làm trần bằng trần nhôm nhựa, hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 346,2328 | m2 |
| 70 | Vách gỗ tiêu âm AK, Khung xương gỗ CN 18×50, Bông AK Polyester A2, Gỗ tiêu âm AK (đục lỗ/ xẻ rãnh) MDF 12mm phủ Melamin | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 443,4762 | m2 |
| 71 | Ốp tường gạch thẻ kích thước gạch thẻ 240x60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,823 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 . | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 752,1006 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 . | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 999,7204 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 173,8114 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86,32 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 325,5092 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 364,96 | M |
| 78 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 473,74 | M |
| 79 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 923,9006 | m2 |
| 80 | Sơn dầm cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 642,5638 | m2 |
| 81 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 325,5 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 435,0506 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 230,4954 | m2 |
| 84 | Quét sika chống thấm mái, sê nô (Định mức 1,5kg/lớp quét 2 lớp) -Sikatop Seal 107 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 691,47 | Kg |
| 85 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) (Vận dụng tính NC) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 230,49 | m2 |
| 86 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ TK700; kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,235 | m2 |
| 87 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6.38ly (Công ty Ngọc Hùng, đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí, CBG 07/2019 Bắc Ninh) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,19 | m2 |
| 88 | Vách chớp nhôm (Theo thư thẩm giá ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,33 | m2 |
| 89 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 90 | Khóa cửa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | bộ |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,0666 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2931 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,5862 | 100m2 |
| 94 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,391 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,2741 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,3575 | m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0103 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0516 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất thừa: | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1825 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0566 | m3 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96,0898 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,9999 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,32 | M |
| 105 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,13 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61,6668 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,519 | m2 |
| 108 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,519 | m2 |
| 109 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,22 | M |
| 110 | Lát gạch terrazzo 40x40cm đường dốc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,556 | m2 |
| 111 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,9999 | m2 |
| 112 | Mua thép hộp làm lan can đường dốc, hệ số hao hụt 1,02 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 105,7465 | Kg |
| 113 | Mua thép ống đen D50x1.4, D76x1.4 làm tay vịn lan can đường dốc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,7305 | Kg |
| 114 | Sản xuất lan can sắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1603 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,5834 | m2 |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,3389 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500v | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đồng hồ ampe kế 0-100/5A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 63-16kA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 10-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Hộp công tắc 3 hạt 10A (mặt+đế âm ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Hộp công tắc 2 hạt 10A (mặt+đế âm ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 10 | Hộp công tắc 1 hạt 10A (mặt+đế âm ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường D650-220W | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 12 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt+ đế âm ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1,4m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 14 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần LED Panel D P01 60x60/50w | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | bộ |
| 15 | Bộ đèn pha Led BM02-200w | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn led tuyp 2x36W | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led bán cầu ốp trần 1x 25w | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 18 | Đèn tuýp led máng 1,2m đơn M8-1x40w ( bóng 1.2m) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | M |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x4mm2 ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 260 | M |
| 21 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 130 | M |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140 | M |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 400 | M |
| 24 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 130 | M |
| 25 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140 | M |
| 26 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 400 | M |
| 27 | Móc treo quạt sắt D16 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 28 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,295 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cọc |
| 31 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,15 | M |
| 32 | Cáp Cu/PVC 50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5 | M |
| 33 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 34 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8 | M |
| 36 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,58 | m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1458 | 100m3 |
| 38 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | M |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | M |
| 42 | Chân bật thép gắn vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58 | Cái |
| 43 | Đo điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Ca |
| 44 | Thanh kèm D10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,74 | 100m |
| 46 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 47 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | Cái |
| 48 | Măng xông Upvc D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 49 | Tủ đựng bình chữa cháy bằng tôn KT600x500x180mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 50 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy bằng tôn KT 600x500x180mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | hộp |
| 51 | Bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Binh |
| 52 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Binh |
| 53 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC (gồm biển cấm lửa, cấm hút thuốc, nội quy, tiêu lệnh) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| C | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,732 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3673 | 100m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,848 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,884 | m3 |
| D | SÂN , BỒN CÂY, CAY XANH | |||
| 1 | Lớp lót nilong tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 557 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 83,55 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,992 | 10m |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6715 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,8045 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,6794 | m3 |
| 7 | Cây tường vi cao>=2.5m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | Cây |
| 8 | Cây hoa giấy D<=1cm, cao <=0.5m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Cây |
| 9 | Cỏ nhật xé | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 83,6 | m2 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn chủ tọa phòng hội trường <br/>- Chất liệu gỗ Lim Nam Phi;<br/>- Kích thước 1800x70x70cm<br/>- Mặt liền, dày 2cm, đóng quầy 3 mặt kín, gỗ dày 2cm. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | Chiếc |
| 2 | Ghế băng phòng hội trường - Chất liệu gỗ Lim Nam Phi; - Kích thước: D1m80 x R50 x C52cm; - Ghế tựa, mặt ghế liền rộng 45cm, gỗ dày 2cm; - Chân ghế vuông 5cm, gồm 6 chân/1 ghế; - Tựa sau cao 45cm; - 3 lan dọc mỗi lan rộng 4cm, dày 1,5cm; lan trên cùng rộng 10cm, dày 2,5cm. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | Chiếc |
| 3 | Ghế đơn chủ tọa - Chất liệu gỗ Lim Nam Phi; - Kích thước: D43 x R43 x C75cm; | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | Chiếc |
| 4 | Bục để tượng Bác Hồ - Chất liệu gỗ đinh hương 100%; - Kích thước: D0.87 x R0.70 x C1m44 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Chiếc |
| 5 | Bục phát biểu - Chất liệu gỗ Lim Nam Phi; - Kích thước: D48 x R0,88 x C1m17; | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Chiếc |
| 6 | Tượng Bác Hồ - Chất liệu thạch cao; - Kích thước: 83x63x42cm; - Màu sắc: Màu trắng; | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bức |
| 7 | Phông sân khấu nền nhung lụa - Chất liệu nhung lụa; - Kích thước: 16m x7,4m; - Màu sắc: Màu xanh rêu; | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 118,4 | m2 |
| 8 | Phông sân khấu nền cờ - Chất liệu nhung lụa; - Kích thước: 2,5m x7,4m; - Màu sắc: Màu đỏ; | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,5 | m2 |
| 9 | Rải nhung lụa trang trí 2 bên - Chất liệu: Nhung lụa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,2 | m2 |
| 10 | Sao vàng 5 cánh - Chất liệu inox 308 mạ màu; - Kích thước: 60cm; | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Búa liềm - Chất liệu inox 308 mạ màu; - Kích thước: 60cm; | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Chiếc |
| 12 | Khẩu hiệu " Đảng cộng sản Việt Nam…" - Chất liệu nền Alumex + thép hộp; - Chữ hộp kích thước 5.18x0.5m, chất liệu Inox 308 màu vàng, mạ đồng dày 1.5mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Rèm cửa ô thoáng cos 6,8m - Chất liệu là gỗ; | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 14 | Loa B3-2121 - 1*12"LF; 1*3HF; 60Hz - 20KHz; 50Hz - 22KHz; 97Db; 300w; | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Chiếc |
| 15 | Micro - AT08; | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 16 | MIXE - 8S III.5 KOM; 10 KOM; 400mVMrs; 3.0 Vrms; | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Giá treo loa, dây, rắc T/H - Chất Liệu: Hợp Kim Nhôm; - Bánh xe có van khóa an toàn; - Có khay để đầu DVD; - Có khay để camera; - Tải trọng: 45Kg; - Góc nghiêng: -4/+8o; | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ đầu thu không dây UHF 2 kênh (US-903 DC Pro) - Bộ chuyển đổi: 1* 12” LF - Kích thước: 350*430*630 mm (W*H*D) - Công suất tối đa dài hạn: 600W; - Công suất tối đa ngắn hạn: 1200W; | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Tủ Rack 10U - Kết cấu dạng đứng; - Tản nhiệt: 01 quạt thông gió; | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Ổn áp LIOA 15KVA-DRII (50V-250V) - Model: DRII-15000; - Dải điện áp vào: 50V-250V; - Điện áp ra: 100± 1,5% - 220 ± 1,5%; - Tần số: 49 Hz – 62 Hz; | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Điều hòa nhiệt độ cây 36000 BTU Daikin - Công suất: 36000 BTU | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 22 | Tấm tiêu âm AK khung xương gỗ CN 18x50 - Vải nỉ tiểu chuẩn - Bông tiêu âm AK.E-Poly dày 30. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 300 | m2 |
| F | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (≤1% x (A+B+C+D)) | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (≤2,5% x (A+B+C+D)) | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi