Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200444021-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam Cường
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200443981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 15:20:00 đến ngày 2020-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,833,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG CẦU NAM AM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,71 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 142,77 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá dưới nước bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m3
4 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,88 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1 100m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 374,4 m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,1678 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0886 tấn
11 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3391 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 46,88 m3
13 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=25m3/h Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 46,88 m3
14 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36 cái
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,65 m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7542 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,12 m3
18 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=25m3/h Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,12 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36 m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4262 tấn
21 Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,12 m3
22 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=25m3/h Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,12 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7289 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,8 m3
25 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,06 100m
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,144 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,1 m3
28 Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8619 tấn
29 Lắp đặt bu long M16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 128 bộ
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,676 tấn
31 Bêtông không co ngót M300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,38 m3
32 Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,6232 tấn
34 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,79 m3
35 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=25m3/h Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,79 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu dưới nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6156 100m2
37 Vữa XM tạo dốc thoát nước M100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,04 m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,5569 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,433 tấn
40 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,3378 tấn
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 71,08 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,06 100m2
43 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,8 100m
44 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 1 mối nối
45 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,23 m3
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,4009 tấn
47 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,92 m3
48 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=25m3/h Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,92 m3
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,816 100m2
50 Vữa tạo dốc M100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,59 m3
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,8682 tấn
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,9196 tấn
53 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,2053 tấn
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 85,29 m3
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,872 100m2
56 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,48 100m
57 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp II (Đóng cọc xiên NCx1.22, MTCx1.22) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,48 100m
58 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 1 mối nối
59 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,47 m3
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3961 tấn
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,234 100m2
63 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2549 100m3
64 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,483 100m2
65 Chèn khe bằng nhựa đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,07 m3
66 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc 6 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,62 100m
67 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc 6m, đất cấp II (Phần cọc ngập đất 3m) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,62 100m
68 Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,62 100m
69 Thuê cừ thép trong thời gian thi công 30 ngày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 231 m
70 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 558 m3
71 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,6 m3
72 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44,1 m3
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,764 100m3
74 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 75,6 100m
75 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,416 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,205 100m3
77 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,205 100m3
78 Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 dầm
79 Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 dầm
80 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 144 1m dầm
81 Thuê bãi đúc cọc, dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.200 m2
82 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 rọ
83 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,5253 tấn
84 Sản xuất hệ sàn đạo (thời gian thi công 2 tháng, tính toán khấu hao VL,NC,M= 2%*số tháng +7%) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0478 tấn
85 Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,48 m3
86 Di chuyển rọ đá dưới sông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cái
87 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 m2
88 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
89 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,925 100m2
90 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,925 100m2
91 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,925 100m2
92 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,06 100m2
93 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,15 m3
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0259 tấn
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->