Gói thầu: Xây lắp và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-19 12:31:00 đến ngày 2020-04-27 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,869,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | NHÀ VĂN HÓA + SÂN KHẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m² |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng (ĐM 1173) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (ĐM 1173) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp (ĐG 798) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Trần nhôm C300 -shaped làm từ hợp kim nhôm siêu bền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m² |
| 7 | Quạt trần 3 cánh QT-Vina Wind | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m² |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần (ĐG 798) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2 m loại 2 bóng (ĐG 6168) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (ĐM 1173) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn tuýp LED 1,2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần (ĐG 6168) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ đèn |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường (ĐG 798) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đèn ốp tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | m² |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,04 | m² |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.357,42 | m² |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,25 | m² |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn phào chỉ, các vị trí trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m² |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (ĐG 798) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 23 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (ĐG 798) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 25 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 và 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 27 | Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 28 | Dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤34mm (ĐM 1173) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 30 | Ống gen bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 31 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A (ĐG 798) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (ĐG 798) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ĐVT |
| 36 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Mặt công tắc 2 lỗ+3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 38 | Hạt 2 chiều Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 39 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (ĐG 798) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 42 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 44 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 45 | Bả bằng matit tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400,62 | m² |
| 46 | Bả bằng matit cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,25 | m² |
| 47 | Đục tường tạo rãnh để chôn ống bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 48 | Trát vữa xi măng cát vàng vào các vị trí đục tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m² |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,04 | m² |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.486,87 | m² |
| 51 | Sơn phào, chỉ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 52 | Cửa sổ S1 nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m² |
| 53 | Cửa sổ S2 nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m² |
| 54 | Cửa đi D1: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,63 | m² |
| 55 | Cửa đi D2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m² |
| 56 | Cửa đi D3: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m² |
| 57 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | m² |
| 58 | Phá dỡ nền gạch lá nem, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,99 | m² |
| 59 | Phá dỡ nền gạch lá nem, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,56 | m² |
| 60 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,99 | m² |
| 61 | Vệ sinh sàn mái để thực hiện công tác chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 62 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,68 | m² |
| 63 | Lát gạch đất nung 40x40cm (ĐG 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,56 | 1m2 |
| 64 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,78 | m² |
| 65 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m² |
| 66 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | md |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m² |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m² |
| 69 | Phá dỡ các kết cấu khác, đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,91 | m² |
| 70 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp (ĐG 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,88 | 1m2 |
| 71 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang (ĐG 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,03 | 1m2 |
| 72 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m³ |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | m³ |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m³ |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m² |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m³ |
| 78 | Lắp đặt bu lông, bản mã chờ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bộ gông chờ hàn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | tấn |
| 82 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐG 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,78 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m² |
| 88 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m² |
| 89 | Máng nước bằng tôn 0,3x0,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 89mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 92 | Ống thoát nước PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (ĐG 798) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 94 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm dây đi bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (ĐG 798) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 96 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm dây cấp ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (ĐG 798) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 98 | Dây điện CU/PVC 2x6mm dây từ nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 99 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A (ĐG 798) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Aptomat 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Aptomat 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (ĐG 798) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Hạt 2 chiều Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (ĐG 798) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Ổ cắm loại ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 30x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (ĐM 1173) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 109 | Đèn tuýp LED 1,2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Phá dỡ các kết cấu khác, đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | m² |
| 111 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp (ĐG 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | 1m2 |
| 112 | Phá dỡ nền gạch lá nem, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,03 | m² |
| 113 | Lát gạch đất nung 40x40cm (ĐG 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,03 | 1m2 |
| 114 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m³ |
| 115 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,85 | m3 |
| 116 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,65 | m3 |
| 117 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,75 | m3 |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 100m² |
| 119 | Thuê giàn dáo thi công giáo ngoài, tính thuê trong 2 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 100m² |
| 120 | Phông rèm sân khấu bao gồm cả suốt treo và vải căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m² |
| 121 | Búa liềm: Chất liệu mica đài loan, KT theo tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Sao vàng: Chất liệu mica đài loan, KT theo tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Cờ đảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lá |
| 124 | Tượng Bác bằng thạch cao nhũ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 125 | Cờ tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lá |
| 126 | Bục tượng bác: KT 800x600x1200 chất liệu gỗ MDF sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 127 | Bục phát biểu: KT 800x600x1200 chất liệu gỗ MDF sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 128 | Tủ văn phòng KT: 1800X1900X400MM Tủ được làm bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng cao cấp Đài Loan, tủ 2 phần, phần trên 4 khoang 1 khoang gỗ đặc, 3 khoang cánh kính, phần dưới 4 cánh gỗ đặc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 129 | Bàn gỗ có nẹp sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chiếc |
| 130 | Ghế 3 chỗ xuân hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | chiếc |
| 131 | TIVI LCD 40INCH (Tương đương Sony KDL-40R350B 40 inch) Độ phân giải : Full HD (1920 x 1080px) Kích thước màn hình : 40 inch Loại màn hình : LED Thiết kế : Sang trọng Chức năng tinh tế Cổng kết nối : HDMI, USB MotionFlowXR 100Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 132 | Đầu DVD 6 số (tương đương California) Định dạng đĩa có thể đọc: CD, DVD, MP#, MP4, VCD, SVCD, JPEG, PPEG-1, MPEG-2, MPEG-4, WAV, HDCD, WMA, WMV. Chức năng: chuyển định dạng FILE TỪ CD QUA MP3, Tìm kiếm tên bài hát. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ĐVT |
| 133 | Amply liền mixer tương tự Toa A-2120 - Tần số thu sóng: 100HZ~10KHZ - Công suất AMPLIFER: 120W - Nguồn điện: 12VDC-5A. - Công suất yêu cầu: 110-120V AC (L) / 220-240V AC(H phiên bản) HOẶC 24V DC - Công suất: 120W; 124W (EN60065); 260W (AC hoạt động tại đầu ra đánh giá); 8A (DC hoạt động tại đầu ra đánh giá) - Công suất tiêu thụ Đáp ứng tần số: 50 - 20,000 Hz (+ / - 3 dB) - Đầu vào: MIC 1-3:-60dB, 600 ohm, cân bằng, điện thoại jack AUX 1, 2:-20DB, 10K OHMS, không cân bằng, JACK RCA PIN - Đầu ra: Đầu ra loa - CÂN BẰNG (nổi):83 OHMS (100V); - Trở kháng cao:42 OHMS (70V) - Trở kháng thấp:4 OHMS (22V) - Phantom điện: DC 21 V (MIC 1) - Kích thước: 420 x 100,9 x 360,3 mm; (16,54 "x 3,97" x 14,19 ") - Trọng lượng: 10,8 kg (23.81 lb) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 134 | Bộ micro không dây tương đương SHURE SM58-LC - LOẠI SẢN PHẨM MICROPHONE - Đáp tuyến tần số 50 đến 15.000 Hz - Hướng tính: Polar Pattern Unidirection (cardioid), đơn hướng. - Độ nhạy (ở mức 1.000Hz) - 54,5 dBV/Pa (1,85mV) mạch hở. - Trở kháng vào: 150 ohms (300 ohms thực tế) để kết nối với đầu vào microphone trở kháng thấp. - Cực tính: PIN 2 POSITIVE - PIN NEGATIVE. - Đầu nối 3 chân kết nối âm thanh chuyên nghiệp (XLR loại đực). - Vỏ màu xám mờ, men, sơn, kim loại đúc với lưới thép. PHỤ KIỆN TRANG BỊ KỸ THUẬT - Support A25D xoay được - BAO 26A13 - Trọng lượng 298gram (10,5oz) - Kích thước 162x52x23mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 135 | Loa cột treo tường tương đương F – 2000 BT TOA) Công suất: 60W Trở khang: m8 Ω 100 V line: 170 Ω (60 W), 330 Ω (30 W), 670 Ω (15 W), 3,3 kΩ (3 W) 70 V dòng: 83 Ω (60 W), 170 Ω (30 W), 330 Ω (15 W) Độ nhậy: 92 dB (1 W, 1 m) Đáp ứng tần số: 65 Hz - 20 kHz Nhiệt độ hoạt động: -10 ℃ đến +50 ℃ Thành phẩm: HIPS, đen Đục lỗ ròng: bề mặt được xử lý thép tấm, màu đen, sơn Phần khung, tường khung: thép tấm, t2.0, màu đen, sơn Loa khung: Die-cast nhôm, màu đen, sơn Kích thước: 244 (W) x 373 (H) × 235 (D) mm Trọng Lượng: 7,4 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 136 | Biển cổng nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 137 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | SÂN VƯỜN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m² |
| 2 | Lát gạch đất nung 40x40cm (ĐG 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | 1m2 |
| 3 | Xe đạp tập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy tập lưng eo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy tập đi bộ, lắc tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy tập đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy tập tay, vai đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Xà đơn 2 bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Nhà leo cầu trượt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Mâm quay 10 con giống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m³ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m² |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,21 | m³ |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,56 | m² |
| 17 | Ốp bồn cây kích thước đá 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,12 | m² |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m³ |
| 19 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 cây |
| 20 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m³ |
| 21 | Cây bàng Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 22 | Ốp bồn hoa bằng gạch 11x11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m² |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | 100m³ |
| 26 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 27 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m³ |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m³ |
| 29 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m³ |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m³ |
| 32 | Vận chuyển tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m³ |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,55 | m³ |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m³ |
| 35 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m³ |
| 36 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m³ |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | m³ |
| 38 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,11 | m³ |
| 39 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,62 | m² |
| 40 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m² |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m³ |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m² |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m² |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | tấn |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m³ |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | m³ |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m² |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m³ |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m³ |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m³ |
| 52 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m³ |
| 53 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m³ |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m³ |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 56 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m³ |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m² |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m³ |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m² |
| 61 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m² |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m² |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | tấn |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m³ |
| 65 | Bộ nắp hố thu nước (nắp 380x680mm khung500x800mm, tải trọng 125KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Tháo dỡ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m³ |
| 69 | Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m3 |
| 70 | Đào đất mương cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m3 |
| 71 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng trụ ≤ 250cm, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 73 | Công tác làm ván khuôn gỗ móng, bê tông tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m2 |
| 74 | Dựng trụ cột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 75 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5 xuống đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10cọc |
| 76 | Bu lông lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 77 | Lắp dựng cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 78 | Lắp bộ đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 79 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 80 | Lắp đặt cầu chì hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 81 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cửa |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (ĐG 798) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 84 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính ≤ 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 86 | Rải đá bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m3 |
| 87 | Đào móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 88 | Đắp bù móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, bê tông lót móng trụ, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng trụ ≤ 250cm, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 91 | Công tác làm ván khuôn gỗ móng, bê tông tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 92 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 93 | Mua tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 94 | Mua cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 95 | Mua cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 96 | Mua cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 97 | Mua dây CU/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 98 | Mua bóng đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m³ |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,69 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3263 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3263 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3263 | 100m³ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m² |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m³ |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | m² |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (ĐM 1091) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | 1m² |
| 16 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,48 | m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m² |
| 19 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,28 | m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m² |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m³ |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m³ |
| 25 | Lắp đặt gạch hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | cái |
| 26 | Gạch hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | viên |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tay vịn tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m³ |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tay vịn tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m² |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tay vịn tường rào, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m² |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,25 | m² |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,93 | m² |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5042 | 100m³ |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5042 | 100m³ |
| 35 | Vận chuyển tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5042 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi