Gói thầu: Xây lắp và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200444576-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ
Tên gói thầu Xây lắp và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200435476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-19 12:31:00 đến ngày 2020-04-27 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,869,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B NHÀ VĂN HÓA + SÂN KHẤU
1 Tháo dỡ trần, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 190
2 Tháo dỡ quạt trần bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng (ĐM 1173) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (ĐM 1173) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp (ĐG 798) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Trần nhôm C300 -shaped làm từ hợp kim nhôm siêu bền Mô tả kỹ thuật theo chương V 190
7 Quạt trần 3 cánh QT-Vina Wind Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m²
9 Lắp đặt quạt điện - quạt trần (ĐG 798) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt máng đèn trần 1,2 m loại 2 bóng (ĐG 6168) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ đèn
11 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (ĐM 1173) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn tuýp LED 1,2m, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
13 Lắp đặt đèn trang trí ốp trần (ĐG 6168) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ đèn
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường (ĐG 798) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Đèn ốp tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,52
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,04
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.357,42
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trần nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,25
20 Cạo bỏ lớp sơn phào chỉ, các vị trí trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2
22 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (ĐG 798) Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
23 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (ĐG 798) Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
25 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 và 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
27 Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
28 Dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤34mm (ĐM 1173) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
30 Ống gen bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
31 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A (ĐG 798) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (ĐG 798) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ĐVT
36 Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Mặt công tắc 2 lỗ+3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
38 Hạt 2 chiều Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
39 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
41 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (ĐG 798) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
42 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
43 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
44 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
45 Bả bằng matit tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400,62
46 Bả bằng matit cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,25
47 Đục tường tạo rãnh để chôn ống bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
48 Trát vữa xi măng cát vàng vào các vị trí đục tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30
49 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,04
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.486,87
51 Sơn phào, chỉ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
52 Cửa sổ S1 nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6
53 Cửa sổ S2 nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12
54 Cửa đi D1: Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,63
55 Cửa đi D2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,43
56 Cửa đi D3: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,74
57 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,52
58 Phá dỡ nền gạch lá nem, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,99
59 Phá dỡ nền gạch lá nem, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,56
60 Lát gạch ceramic kích thước gạch 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,99
61 Vệ sinh sàn mái để thực hiện công tác chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
62 Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,68
63 Lát gạch đất nung 40x40cm (ĐG 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,56 1m2
64 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,78
65 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 100m²
66 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,88 md
67 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 99
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 99
69 Phá dỡ các kết cấu khác, đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,91
70 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp (ĐG 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,88 1m2
71 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang (ĐG 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,03 1m2
72 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m²
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3
78 Lắp đặt bu lông, bản mã chờ móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
79 Lắp đặt bộ gông chờ hàn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
80 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 tấn
81 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 tấn
82 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
83 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
84 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
86 Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐG 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,78 1m2
87 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 100m²
88 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m²
89 Máng nước bằng tôn 0,3x0,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 89mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
92 Ống thoát nước PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (ĐG 798) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
94 Dây điện CU/PVC 2x1,5mm dây đi bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (ĐG 798) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
96 Dây điện CU/PVC 2x2,5mm dây cấp ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (ĐG 798) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
98 Dây điện CU/PVC 2x6mm dây từ nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
99 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A (ĐG 798) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Aptomat 1P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Aptomat 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (ĐG 798) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Hạt 2 chiều Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (ĐG 798) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
106 Ổ cắm loại ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 30x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (ĐM 1173) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
109 Đèn tuýp LED 1,2m, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Phá dỡ các kết cấu khác, đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,25
111 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp (ĐG 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,25 1m2
112 Phá dỡ nền gạch lá nem, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,03
113 Lát gạch đất nung 40x40cm (ĐG 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,03 1m2
114 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49
115 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,85 m3
116 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,65 m3
117 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,75 m3
118 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 100m²
119 Thuê giàn dáo thi công giáo ngoài, tính thuê trong 2 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 100m²
120 Phông rèm sân khấu bao gồm cả suốt treo và vải căng Mô tả kỹ thuật theo chương V 70
121 Búa liềm: Chất liệu mica đài loan, KT theo tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Sao vàng: Chất liệu mica đài loan, KT theo tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Cờ đảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
124 Tượng Bác bằng thạch cao nhũ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
125 Cờ tổ quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
126 Bục tượng bác: KT 800x600x1200 chất liệu gỗ MDF sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
127 Bục phát biểu: KT 800x600x1200 chất liệu gỗ MDF sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
128 Tủ văn phòng KT: 1800X1900X400MM Tủ được làm bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng cao cấp Đài Loan, tủ 2 phần, phần trên 4 khoang 1 khoang gỗ đặc, 3 khoang cánh kính, phần dưới 4 cánh gỗ đặc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
129 Bàn gỗ có nẹp sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 chiếc
130 Ghế 3 chỗ xuân hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 chiếc
131 TIVI LCD 40INCH (Tương đương Sony KDL-40R350B 40 inch) Độ phân giải : Full HD (1920 x 1080px) Kích thước màn hình : 40 inch Loại màn hình : LED Thiết kế : Sang trọng Chức năng tinh tế Cổng kết nối : HDMI, USB MotionFlowXR 100Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
132 Đầu DVD 6 số (tương đương California) Định dạng đĩa có thể đọc: CD, DVD, MP#, MP4, VCD, SVCD, JPEG, PPEG-1, MPEG-2, MPEG-4, WAV, HDCD, WMA, WMV. Chức năng: chuyển định dạng FILE TỪ CD QUA MP3, Tìm kiếm tên bài hát. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ĐVT
133 Amply liền mixer tương tự Toa A-2120 - Tần số thu sóng: 100HZ~10KHZ - Công suất AMPLIFER: 120W - Nguồn điện: 12VDC-5A. - Công suất yêu cầu: 110-120V AC (L) / 220-240V AC(H phiên bản) HOẶC 24V DC - Công suất: 120W; 124W (EN60065); 260W (AC hoạt động tại đầu ra đánh giá); 8A (DC hoạt động tại đầu ra đánh giá) - Công suất tiêu thụ Đáp ứng tần số: 50 - 20,000 Hz (+ / - 3 dB) - Đầu vào: MIC 1-3:-60dB, 600 ohm, cân bằng, điện thoại jack AUX 1, 2:-20DB, 10K OHMS, không cân bằng, JACK RCA PIN - Đầu ra: Đầu ra loa - CÂN BẰNG (nổi):83 OHMS (100V); - Trở kháng cao:42 OHMS (70V) - Trở kháng thấp:4 OHMS (22V) - Phantom điện: DC 21 V (MIC 1) - Kích thước: 420 x 100,9 x 360,3 mm; (16,54 "x 3,97" x 14,19 ") - Trọng lượng: 10,8 kg (23.81 lb) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
134 Bộ micro không dây tương đương SHURE SM58-LC - LOẠI SẢN PHẨM MICROPHONE - Đáp tuyến tần số 50 đến 15.000 Hz - Hướng tính: Polar Pattern Unidirection (cardioid), đơn hướng. - Độ nhạy (ở mức 1.000Hz) - 54,5 dBV/Pa (1,85mV) mạch hở. - Trở kháng vào: 150 ohms (300 ohms thực tế) để kết nối với đầu vào microphone trở kháng thấp. - Cực tính: PIN 2 POSITIVE - PIN NEGATIVE. - Đầu nối 3 chân kết nối âm thanh chuyên nghiệp (XLR loại đực). - Vỏ màu xám mờ, men, sơn, kim loại đúc với lưới thép. PHỤ KIỆN TRANG BỊ KỸ THUẬT - Support A25D xoay được - BAO 26A13 - Trọng lượng 298gram (10,5oz) - Kích thước 162x52x23mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
135 Loa cột treo tường tương đương F – 2000 BT TOA) Công suất: 60W Trở khang: m8 Ω 100 V line: 170 Ω (60 W), 330 Ω (30 W), 670 Ω (15 W), 3,3 kΩ (3 W) 70 V dòng: 83 Ω (60 W), 170 Ω (30 W), 330 Ω (15 W) Độ nhậy: 92 dB (1 W, 1 m) Đáp ứng tần số: 65 Hz - 20 kHz Nhiệt độ hoạt động: -10 ℃ đến +50 ℃ Thành phẩm: HIPS, đen Đục lỗ ròng: bề mặt được xử lý thép tấm, màu đen, sơn Phần khung, tường khung: thép tấm, t2.0, màu đen, sơn Loa khung: Die-cast nhôm, màu đen, sơn Kích thước: 244 (W) x 373 (H) × 235 (D) mm Trọng Lượng: 7,4 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
136 Biển cổng nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
137 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
138 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
C SÂN VƯỜN TỔNG THỂ
1 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500
2 Lát gạch đất nung 40x40cm (ĐG 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500 1m2
3 Xe đạp tập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Máy tập lưng eo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Máy tập đi bộ, lắc tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Máy tập đi bộ trên không Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Máy tập tay, vai đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Xà đơn 2 bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Nhà leo cầu trượt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Mâm quay 10 con giống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,61
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m²
15 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,21
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,56
17 Ốp bồn cây kích thước đá 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,12
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16
19 Trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 cây
20 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,16
21 Cây bàng Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
22 Ốp bồn hoa bằng gạch 11x11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72
23 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1753 100m³
24 Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1753 100m³
25 Vận chuyển tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1753 100m³
26 Tháo dỡ tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
27 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6
29 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4
30 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m³
31 Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m³
32 Vận chuyển tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m³
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,55
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m³
35 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m³
36 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m³
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,85
38 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,11
39 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,62
40 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m²
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m²
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 tấn
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,34
46 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,57
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m²
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,78
50 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m³
52 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m³
53 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m³
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m²
56 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91
57 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m²
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06
61 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45
62 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m²
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 tấn
64 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4
65 Bộ nắp hố thu nước (nắp 380x680mm khung500x800mm, tải trọng 125KN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
66 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Tháo dỡ cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
68 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24
69 Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,98 m3
70 Đào đất mương cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,52 m3
71 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,95 m3
72 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng trụ ≤ 250cm, đá 2x4, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m3
73 Công tác làm ván khuôn gỗ móng, bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m2
74 Dựng trụ cột bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
75 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5 xuống đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10cọc
76 Bu lông lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
77 Lắp dựng cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
78 Lắp bộ đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
79 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bảng
80 Lắp đặt cầu chì hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
81 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
82 Lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cửa
83 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (ĐG 798) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
84 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
85 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính ≤ 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
86 Rải đá bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m3
87 Đào móng tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
88 Đắp bù móng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
89 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, bê tông lót móng trụ, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
90 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng trụ ≤ 250cm, đá 2x4, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
91 Công tác làm ván khuôn gỗ móng, bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
92 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
93 Mua tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
94 Mua cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
95 Mua cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
96 Mua cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
97 Mua dây CU/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
98 Mua bóng đèn Led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chiếc
D TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,94
2 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,69
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3263 100m³
4 Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3263 100m³
5 Vận chuyển tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3263 100m³
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m²
9 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m²
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
13 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (ĐM 1091) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 1m²
16 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,48
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,61
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m²
19 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,28
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m²
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2
24 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69
25 Lắp đặt gạch hoa văn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 345 cái
26 Gạch hoa văn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 345 viên
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tay vịn tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tay vịn tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m²
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tay vịn tường rào, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,68
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,25
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,93
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5042 100m³
34 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5042 100m³
35 Vận chuyển tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5042 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->