Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200439545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 07:51:00 đến ngày 2020-04-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,542,886,028 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng các hạng mục các hạng mục công trình | |||
| C | Chồng tầng khối 03 phòng học | |||
| D | Phần đập phá và tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,204 | M3 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,9728 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,126 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 320 | M2 |
| E | Phần Cải Tạo | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,164 | M3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,98 | M3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5813 | M3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, ô văng, sê nô đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,9392 | M3 |
| 5 | Bê tông lam gió đúc sẵn đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,821 | M3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,032 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,402 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,907 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ Sàn mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1781 | 100M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,9624 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép BT đúc sẵn lam gió | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,093 | 100M2 |
| 12 | Lắp cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 208 | Cái |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1672 | M3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44,4728 | M3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,148 | M3 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,28 | M2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,16 | M2 |
| 18 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,322 | M2 |
| 19 | Lắp dựng vách ngăn Panô nhôm sơn tỉnh điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,56 | M2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép C50x100x15x1,8 mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,843 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,843 | Tấn |
| 22 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,252 | 100M2 |
| 23 | Trần Prima 600x600 khung vĩnh tường (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 365,88 | M2 |
| 24 | tấm Viva broad | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,12 | M2 |
| 25 | Lắp dựng thép hộp đỡ bồn nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1055 | Tấn |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 142,521 | M2 |
| 27 | Lát nền gạch men nhám 250x250mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55,92 | M2 |
| 28 | Lát nền gạch men, kích thước gạch 500x500mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 312,57 | M2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh mầu dầy 2cm, vữa XM Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60,154 | M2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60,154 | M2 |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60,154 | M2 |
| 32 | Quét 3 nước Polyder ( màng chống thấm đa năng) khu WC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55,2 | M2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,04 | M2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,04 | M2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 316,794 | M2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 665,87 | M2 |
| 37 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84,96 | M2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46,908 | M2 |
| 39 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,81 | M2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 280,44 | M2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 76,8 | Mét |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 182,4 | Mét |
| 43 | Đáp vữa trang trí mặt đứng vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,464 | M2 |
| 44 | Diện tích tường trong nhà không sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,685 | M2 |
| 45 | Diện tích sê nô không sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,322 | M2 |
| 46 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48,646 | M2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 954,979 | M2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 180,11 | M2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 587,89 | M2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 3 nướcû | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 728,277 | M2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK ống D=90mm dày 4,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,198 | 100M |
| 52 | Lắp đặt co nhựa đường kính D=90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK ống D=34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,07 | 100M |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2293 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0081 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9708 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4683 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0668 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6971 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3921 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1813 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,399 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4649 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6811 | Tấn |
| 66 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lam đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1193 | Tấn |
| F | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m -36W/bóng (trọn bộ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29 | bộ |
| 2 | Đèn huỳnh quang dĩa cầu D300/32W/220V (trọn bộ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 3 | Quạt trần 70W/220V/50Hz | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 4 | Tủ điện 300x400x200 sơn tĩnh điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 5 | Mặt đế hộp vuông nhựa 4 hạt 10A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 6 | Mặt đế hộp vuông nhựa 3 hạt 10A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 7 | Mặt đế hộp vuông nhựa 2 hạt 10A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 8 | Mặt đế hộp vuông nhựa 1 hạt 10A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 9 | Ổ cắm 2 lỗ 16A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 10 | Công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | cái |
| 11 | Điều tốc quạt trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 12 | MCB 1 pha -60A - 6KA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 13 | MCB chống giật 1 pha -60A - 6KA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 14 | MCB 1 pha -30A - 4,5KA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 15 | Cáp đồng đơn 10,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 70 | m |
| 16 | Dây đồng đơn 4,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 95 | m |
| 17 | Dây đồng đơn 2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 210 | m |
| 18 | Dây đồng đơn 1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 495 | m |
| 19 | Hộp nhựa vuông 30x16 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35 | m |
| 20 | Hộp nhựa vuông 20x10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | m |
| 21 | Ống nhựa Courant D25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 300 | m |
| 22 | Bảng đế nhựa 150x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 23 | Hộp nối dây 80x80x50 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cái |
| G | Hệ thống nước | |||
| 1 | Xí bệt 2 khối Inax C306VA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 2 | Xí bệt trẻ em | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | bộ |
| 3 | Lavabo Inax L-282V + Vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 4 | Vòi tắm hoa sen | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 5 | Vòi nước Inox 304 (loại tay cần gạt) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33 | bộ |
| 6 | Lưới thu Inox D150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 7 | Bộ 07 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | bộ |
| 8 | Ống PVC D114x3,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,27 | 100m |
| 9 | Ống PVC D90x2,9mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100m |
| 10 | Ống PVC D60x2,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,36 | 100m |
| 11 | Ống PVC D27x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100m |
| 12 | Ống PVC D21x1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,55 | 100m |
| 13 | Co PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | cái |
| 14 | Tê PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| 15 | Co PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | cái |
| 16 | Tê PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 17 | Tê PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 18 | Co PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | cái |
| 19 | Co PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | cái |
| 20 | Tê PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 21 | Thùng rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 22 | Van khóa D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 23 | Đầu răng ngoài + trong D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 63 | cái |
| 24 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox (tận dụng) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bồn |
| 25 | Gia cố & lắp dựng chân đế đỡ bồn nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| H | Thay mái tôn khối 01 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 178 | M2 |
| 2 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,78 | 100M2 |
| I | Thay nền gạch 02 phòng (điểm phụ) | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89,1 | M2 |
| 2 | Tưới nước đầm chặt nền cát | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,891 | 100M2 |
| 3 | Rải lớp nylon chống mất nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,891 | 100M2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,237 | M3 |
| 5 | Lát nền vữa XM mác 75, gạch men nhám 300x300mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,78 | M2 |
| 6 | Lát nền vữa XM mác 75, kích thước gạch men 500x500mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,32 | M2 |
| J | Sân nền | |||
| 1 | Rải lớp nylon chống mất nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,9 | 100M2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,2 | M3 |
| 3 | Kẻ jont 2m x 2m rộng 20 sâu 80 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39 | 10m |
| K | Cải tạo hàng rào | |||
| L | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng lưới B40, bảng hiệu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 47,4 | M2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,375 | M3 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8 | M2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,047 | M3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,72 | M2 |
| M | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,873 | M3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,175 | 100M2 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn lam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,067 | 100M2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn Lam đứng ĐK cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0502 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0182 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0759 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng lam đứng bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 58 | Cái |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,644 | M3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,494 | M3 |
| 11 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,5 | M2 |
| 12 | Sản xuất hàng rào song sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,58 | M2 |
| 13 | Lắp đặt chông sắt hàng rào | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,237 | Tấn |
| 14 | Ốp bảng hiệu đá hoa cương khắc chữ âm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8 | M2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 162,35 | M2 |
| 16 | Trát tru, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,895 | M2 |
| 17 | Trát giằng tường vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,69 | M2 |
| 18 | Đắp vữa XM đầu cột, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,78 | M2 |
| 19 | Đắp vữa XM trang trí ô hoa vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,976 | M2 |
| 20 | Đắp phào chỉ vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,6 | Mét |
| 21 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19 | M2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,748 | M2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 181,07 | M2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 66,675 | M2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 247,745 | M2 |
| N | NHÀ VỆ SINH | |||
| O | Phần xây dựng | |||
| 1 | Diện tích móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,84 | m2 |
| 2 | Đào móng cột trụ, R >1m,S >1m, ĐC I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,842 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, R <=3m, S <=1m, ĐC I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,339 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,44 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,939 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm L=2.6-2.7m, fi ngọn >=3.5cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,207 | 100m |
| 7 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,484 | m3 |
| 8 | Beton nền đá 4x6 M150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,65 | m3 |
| 9 | BT móng đá 1x2, M200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,985 | m3 |
| 10 | BT cột <=4m, đá 1x2, M200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8 | m3 |
| 11 | BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 (trừ cột) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,98 | m3 |
| 12 | BT lanh tô, ô văng đá 1x2, M200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,209 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép cột, xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,329 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,542 | m3 |
| 17 | Lợp tôn mạ màu sóng vuông D0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,094 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.8 c/k a 600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,036 | tấn |
| 19 | Lắp dựng đòn tay thép hộp 30x60x1.8 c/k a 600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,036 | tấn |
| 20 | Sản xuất đà găng trần thép hộp 50x100x2,0 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,063 | tấn |
| 21 | Lắp dựng đà găng trần thép hộp 50x100x2,0 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,063 | tấn |
| 22 | Lát nền sàn bồn nước gạch men 30x30 vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,18 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch men nhám 25x25 vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,45 | m2 |
| 24 | Ốp tường gạch men 25x40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,88 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn k/đánh mầu dày 2cm, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8 | m2 |
| 26 | Quét nước ximăng 2 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8 | m2 |
| 27 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ+KBV +khóa+ pk | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,04 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách ngăn Blamri nhôm trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | m2 |
| 31 | Làm trần prima khung nhôm nổi (hoàn chỉnh) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,84 | m2 |
| 32 | Làm sàn bồn nước bằng tấm cemboard kt 1,22x2,44x2,0 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,18 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài D15, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,19 | m2 |
| 34 | Trát tường trong D15, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,48 | m2 |
| 35 | Trát cột D15, M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,68 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,515 | m2 |
| 37 | Trát ôvăng M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,6 | m2 |
| 38 | Bả matít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,15 | m2 |
| 39 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,795 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 03 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,275 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 03 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,67 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,57 | m2 |
| 43 | Cốt thép móng phi <=10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,033 | tấn |
| 44 | Cốt thép cột, trụ phi <=10, <=4m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,017 | tấn |
| 45 | Cốt thép cột, trụ phi <=18mm h<=4m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,086 | tấn |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng phi <=10, <=4m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,049 | tấn |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng phi <=18, <=4m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,081 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô, sênô phi <=10, <=4m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,011 | tấn |
| 49 | Cốt thép lanh tô, sênô đk <=18mm h<=4m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,015 | tấn |
| P | Bể BTH | |||
| 1 | Đào móng băng, R <=3m, S <=1m, ĐC I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,441 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,732 | m3 |
| 3 | Beton lót 4x6 M150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,701 | m3 |
| 4 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,373 | m3 |
| 5 | Lắp CKBT đúc sẵn bằng thủ công TL > 250kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẳn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,033 | tấn |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,442 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,072 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,36 | m2 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,158 | m2 |
| Q | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn chữ U 20W 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Mặt đế hộp vuông nhựa 2 lỗ 10A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 5 | Dây đồng đơn 1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | m |
| 6 | Dây đồng đơn 2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 7 | Hộp nhựa vuông 20x10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m |
| R | Hệ thống nước | |||
| 1 | Chậu xí bệt 2 khối Inax C360VA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Chậu rửa Inax L-280V + Vòi Inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | Lưới thu sàn inox D150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Chậu rửa Inax L-280V (có chân) + Vòi Inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-611V + Vòi Inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | m |
| 12 | Co nhựa PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 14 | Co nhựa PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 15 | Co nhựa PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 16 | Tê nhựa PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 17 | Tê nhựa PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 18 | Co nhựa PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 19 | Co nhựa PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 21 | Thùng rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 22 | Van khóa D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 23 | Đầu răng ngoài + trong D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính + gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi