Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường giao thông + cầu trên tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đường giao thông + cầu trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20200411822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách (Sự nghiệp giao thông năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-19 11:35:00 đến ngày 2020-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,478,016,473 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẦU CỰA GÀ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,18 | M3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,188 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,802 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,85 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,472 | 100M2 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,944 | 100M |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | M3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,138 | M3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2476 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0356 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4698 | Tấn |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,326 | M3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,326 | M3 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,63 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5 | M2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0377 | Tấn |
| 17 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu thép | 4 | Cái | |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffel, Bailey, UyKm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,237 | Tấn |
| 19 | Cung cấp Dàn cầu thép mạ kẽm CT2.6LM sàn thẻ tải 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | TT |
| 20 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | M3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,3569 | M3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4785 | M3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,6 | M3 |
| 24 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,8 | M3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,89 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100M2 |
| 27 | Rải cao su nhựa ngăn nước (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5563 | 100M2 |
| 28 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,6756 | M3 |
| 29 | SXLD cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1442 | Tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 33 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Cái |
| B | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | 1/- Phần nền + mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,3604 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3597 | 100M3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,88 | 100M2 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,2731 | 100M2 |
| 5 | Rải cao su nhựa phân cách (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,88 | 100M2 |
| 6 | SXLD cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,1598 | Tấn |
| 7 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 288,4149 | M3 |
| D | 2/- Phần gia cố và đắp đất mép lở trong và ngoài tuyến | |||
| 1 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất <=2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,39 | 100M |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,02 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0291 | Tấn |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4998 | 100M3 |
| 5 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2725 | 100M3 |
| E | 3/- Phần gia cố và đắp cát đen qua các mương trên tuyến | |||
| 1 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất <=2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,54 | 100M |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,72 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0897 | Tấn |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0643 | 100M3 |
| 5 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0643 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,505 | 100M3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6125 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi