Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200435482-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200435471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương 1.400 triệu đồng, còn lại ngân sách thị xã, ngân sách xã Hương Vinh và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-19 10:15:00 đến ngày 2020-04-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,688,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đê gia cố
1 Bê tông nền (B<250cm), vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 1 m3
2 Ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,13 1 m2
3 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.220 m2
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,19 1 m2
5 Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,88 1 m3
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.168,307 1 m2
7 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,706 Tấn
8 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.965,72 1 m2
9 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=1.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.970 1 m
10 Bóc phong hoá Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,976 1 m3
11 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp I (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,303 1 m3
12 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp 1, chiều rộng móng <6m (90% cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,908 1 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.700,574 1 m3
14 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.819,614 1 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,64 1 m3
B Đê đất
1 Bóc phong hoá Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,42 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,278 1 m3
3 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp I (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,278 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,999 1 m3
5 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,269 1 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,832 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->