Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200431734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở Cai nghiện ma túy số 6 Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200431537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 10:27:00 đến ngày 2020-05-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,568,574,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA BẾP ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công<br/> | Theo thiết kế được duyệt<br/> | 1,1794 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế được duyệt | 50,2053 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6448 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 511,0238 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 462,287 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 24,75 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 97,992 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 86,0152 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 596,5208 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt | 600,9604 | m2 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo thiết kế được duyệt | 14,76 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt | 121,5995 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt | 121,5995 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũ (Công 4/7) | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 17 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế được duyệt | 206,7192 | tấn |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 5,3465 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 25,6862 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 10,3442 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,2069 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,2069 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,2069 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 2,3165 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,703 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,312 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0756 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3069 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0049 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0195 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0272 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 0,2532 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,0517 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,8575 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,1406 | m3 |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo thiết kế được duyệt | 0,0161 | tấn |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 0,0982 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt | 0,0982 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 2,0573 | m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 6,237 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 2,079 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,0416 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,0416 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,0416 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,378 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,0078 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7954 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,0325 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0606 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0396 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,378 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0294 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 1,5273 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 10,3635 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 10,3635 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 2,1933 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 12,5568 | m2 |
| 61 | Ngâm nước xi măng theo định mức 5kg/1m3 | Theo thiết kế được duyệt | 11,5146 | kg |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 20,4969 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3346 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 526,7238 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 588,237 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 32,0804 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 97,992 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 21,528 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 526,7238 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 718,3094 | m2 |
| 71 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 41,64 | m2 |
| 72 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 17,385 | m2 |
| 73 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 74 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,72 | m2 |
| 75 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm xi măng sợi xenlulo chịu nước chống cháy UCO1220*2440*6mm | Theo thiết kế được duyệt | 77,844 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 15x15x1,2mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1933 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 32,52 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt | 259,1344 | 1m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 86,0152 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 590,2192 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,3016 | m2 |
| 82 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăn vệ sinh Compact HPL | Theo thiết kế được duyệt | 0,9 | m2 |
| 83 | Sản xuất và lắp đặt hệ trần nhôm KT600*600 | Theo thiết kế được duyệt | 600,9604 | m2 |
| 84 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo thiết kế được duyệt | 4,3848 | m3 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 4,3848 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 93 | Bộ xả tiểu nhấn không áp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 94 | Phễu thu sàn Inox D76 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 97 | Cút nhựa PPR D25 ren trong | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 100 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Tê nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Van 1 chiều DN25 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Ống uPVC (Class II) D42 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 105 | Ống uPVC (Class II) D60 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 106 | Ống uPVC (Class II) D76 | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 107 | Ống uPVC (Class II) D90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 108 | Ống uPVC (Class II) D110 | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 109 | Cút chếch D76 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 110 | Cút chếch D90 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Cút chếch D110 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 112 | Tê chếch D110 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Tê chếch D90 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Tê chếch D76 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 115 | Tê chếch D60 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 116 | Cút D76 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 117 | Cút D90 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Cút D110 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 129 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 130 | Cáp 0,6KV CU/XLPE/PVC 2x10 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x2,5) | Theo thiết kế được duyệt | 580 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x1,5) | Theo thiết kế được duyệt | 890 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x2,5) | Theo thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế được duyệt | 710 | m |
| 136 | Tủ điện tổng KT 500x300x150 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 137 | Aptomat MCCB 2P 50A,10KA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Aptomat MCB 1P 16A,20A,25A 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 139 | Nhân công thu dọn mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| B | CẢI TẠO BẾP NẤU VÀ SÂN GIA CÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m<br/> | Theo thiết kế được duyệt<br/> | 401,4653 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 2,3807 | tấn |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,7841 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt | 290 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt | 32,3841 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt | 32,3841 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũ (Công 4/7) | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 8 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế được duyệt | 55,053 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 43,2 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 18,5088 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 20,5696 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,4114 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,4114 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,4114 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 4,32 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 22,2536 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5611 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,6145 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,2508 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 0,8676 | 100m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo thiết kế được duyệt | 0,1473 | tấn |
| 22 | Bu lông D18 | Theo thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 23 | Gia công hệ khung dàn | Theo thiết kế được duyệt | 4,1639 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,7891 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,3918 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 826,282 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | Theo thiết kế được duyệt | 4,704 | 100m2 |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 189 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 47,9 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 479 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 479 | m2 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 26,7961 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 8,932 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,1786 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,1786 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,1786 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 5,4234 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,2148 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 10,6271 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 48,305 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 21,2865 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,3865 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 2,162 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,1352 | tấn |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 50 | Nhân công thu dọn mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi