Gói thầu: Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh số 12 lô 3+2; Kênh số 17 lô 2; Kênh số 18 lô 2; Xây dựng Cống cuối kênh lô 2; Cống đầu Kênh số 12 lô 3+2; Cống đầu kênh số 15 Lô 2; Cống đầu Kênh số 17 lô 2; Cống đầu Kênh số 18 lô 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200444380-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh số 12 lô 3+2; Kênh số 17 lô 2; Kênh số 18 lô 2; Xây dựng Cống cuối kênh lô 2; Cống đầu Kênh số 12 lô 3+2; Cống đầu kênh số 15 Lô 2; Cống đầu Kênh số 17 lô 2; Cống đầu Kênh số 18 lô 2
Số hiệu KHLCNT 20190704183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (theo Quyết định số 1244/QĐ-BTC ngày 04/7/2017 của Bộ tài chính)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 19:17:00 đến ngày 2020-05-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,617,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo quy định hiện hành 1 Khoản
B II. Hạng mục: Nạo vét, đắp bờ kênh số 12 lô 2+3
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 55,3875 100m3
2 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy Theo HSTK được duyệt kèm theo 37,7825 100m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1.966,75 m3
4 Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh Theo HSTK được duyệt kèm theo 52 100m2
5 Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ Theo HSTK được duyệt kèm theo 3 ca
6 Nhân công hỗ trợ di chuyển tôn chống lầy Theo HSTK được duyệt kèm theo 5 công
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 6,2451 100m
8 Cây tre giằng Theo HSTK được duyệt kèm theo 8 cây
9 Phên tre gia cố Theo HSTK được duyệt kèm theo 32 m2
10 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,3104 100 cây
11 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,3104 100 cây
12 Dây thép Theo HSTK được duyệt kèm theo 8,8 kg
13 Đế cống buy D1000 Theo HSTK được duyệt kèm theo 3 cái
14 Ống buy D1000 Theo HSTK được duyệt kèm theo 3 ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 3 đoạn ống
16 Tấm chống lầy Theo HSTK được duyệt kèm theo 282,6 kg
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3959 10tấn/km
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=5km Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3959 10tấn/km
19 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt kèm theo 3,9585 Tấn
20 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt kèm theo 3,9585 Tấn
C III. Hạng mục: Nạo vét, đắp bờ kênh số 17 lô 2
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 22,218 100m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK được duyệt kèm theo 3 m3
3 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy Theo HSTK được duyệt kèm theo 15,9723 100m3
4 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Theo HSTK được duyệt kèm theo 916,7 m3
5 Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh Theo HSTK được duyệt kèm theo 53,2 100m2
6 Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 ca
7 Nhân công hỗ trợ di chuyển tôn chống lầy Theo HSTK được duyệt kèm theo 5 công
8 Tôn chống lầy Theo HSTK được duyệt kèm theo 282,6 kg
9 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 12,18 100m
10 Cây tre giằng Theo HSTK được duyệt kèm theo 14,5 cây
11 Phên tre gia cố Theo HSTK được duyệt kèm theo 12 m2
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo HSTK được duyệt kèm theo 4,495 100 cây
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo Theo HSTK được duyệt kèm theo 4,495 100 cây
14 Dây thép Theo HSTK được duyệt kèm theo 19,14 kg
D IV. Hạng mục: Nạo vét, đắp bờ kênh số 18 lô 2
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 19,9445 100m3
2 Phao thép Theo HSTK được duyệt kèm theo 12,565 ca
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK được duyệt kèm theo 3 m3
4 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy Theo HSTK được duyệt kèm theo 9,5691 100m3
5 Phao thép Theo HSTK được duyệt kèm theo 12,5929 ca
6 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Theo HSTK được duyệt kèm theo 848,03 m3
7 Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh Theo HSTK được duyệt kèm theo 53,28 100m2
8 Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 ca
9 Nhân công lắp đặt phao thép Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 công
10 Đế cống buy D1000 Theo HSTK được duyệt kèm theo 3 cái
11 Ống buy D1000 Theo HSTK được duyệt kèm theo 3 ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 3 đoạn ống
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3959 10tấn/km
14 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=5km Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3959 10tấn/km
15 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt kèm theo 3,9585 Tấn
16 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt kèm theo 3,9585 Tấn
17 Máy bơm nước 20cv Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 ca
E V. Xây dựng cống cuối kênh lô 2
F THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 38,402 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 5,486 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 5,486 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 29,63 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 36,5033 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 9,996 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,2539 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,6727 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3674 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,3253 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,7107 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,9447 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo 8,78 m2
G PHẦN TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 10,0576 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,796 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,796 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 7,184 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 11,5706 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0976 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,8539 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3772 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,0316 tấn
H PHẦN BỂ TIÊU NĂNG 2 PHÍA
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 46,508 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 8,305 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 8,305 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 36,119 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,572 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo 19,66 m2
I SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,7 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 8,91 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0948 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo 3 m2
J SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 8,16 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo 37,65 m3
3 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK được duyệt kèm theo 9,72 m3
K KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 22,5148 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo 83,4134 m3
L BẢN QUÁ ĐỘ, DẦM KÊ BẢN QUÁ ĐỘ, CỌC TIÊU
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1794 100m2
2 Cốt thép bản quá độ và dầm kê bản quá độ Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,6005 tấn
3 Bê tông bản quá độ và dầm kê bản quá độ, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 7,4295 m3
M PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Đá lót 2 x4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 5,4 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 7,2 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK được duyệt kèm theo 36 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0442 100m2
N CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK được duyệt kèm theo 76 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 4 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK được duyệt kèm theo 87,6 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,465 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,465 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK được duyệt kèm theo 21,168 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 công
O DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,2 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,753 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,7003 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,2933 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1733 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,2529 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1449 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1844 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,27 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0114 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1229 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,2961 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1731 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 56 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK được duyệt kèm theo 16 cái
P PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 3,6569 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 203,174 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK được duyệt kèm theo 5,0839 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 18 m3
Q QUAI XANH ĐẮP CÁT
1 Đắp cát quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 287,36 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK được duyệt kèm theo 50,4 100m
3 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 262 m
4 Phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 282,76 m2
5 Bạt dứa lót Theo HSTK được duyệt kèm theo 1.102,5 m2
6 Thép néo và thép buộc Theo HSTK được duyệt kèm theo 271,432 kg
7 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK được duyệt kèm theo 50,4 100m
8 Phá quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,8736 100m3
9 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 ca
10 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II gia cố hố bơm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,98 100m
11 Phên tre gia cố hố bơm Theo HSTK được duyệt kèm theo 5,6 m2
12 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK được duyệt kèm theo 5 ca
13 Phao thép 15 tấn Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 ca
14 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 công
R THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 cái
S VI. Xây dựng cống đầu kênh số 12 lô 2+3
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 14,875 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,125 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,125 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 8,3375 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 12,1508 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,856 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1317 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,6591 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0992 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,4965 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,0126 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3859 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo 4,5 m2
T PHẦN SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 14 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,5 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,5 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 8,4 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,105 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo 17,5 m2
U SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 5,5 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo 22,512 m3
V KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 14,697 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo 46,647 m3
W PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,7405 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 3,654 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK được duyệt kèm theo 18,27 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0432 100m2
X CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK được duyệt kèm theo 46 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK được duyệt kèm theo 31,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,4323 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,4323 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK được duyệt kèm theo 5 công
Y DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3828 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0638 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1122 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0712 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0219 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0812 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0082 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0301 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0337 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0847 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,051 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 24 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK được duyệt kèm theo 12 cái
Z PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,5462 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 18,095 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,4616 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 18 m3
AA QUAI XANH
1 Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,0735 100m3
2 Đào xúc đất để đắp quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,1487 100m3
3 Đào phá quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,0735 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 12,04 100m
5 Cọc tre giằng ngang Theo HSTK được duyệt kèm theo 43 m
6 Phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 68,36 m2
7 Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK được duyệt kèm theo 12,04 100m
8 Dỡ phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 68,36 m2
9 Thép néo và thép buộc Theo HSTK được duyệt kèm theo 87,505 kg
10 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK được duyệt kèm theo 5 ca
11 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao, tôn chống lầy Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 công
12 Tôn chống lầy (khấu hao 10%) Theo HSTK được duyệt kèm theo 226,08 kg
AB THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 cái
AC VII. Xây dựng cống đầu kênh số 15 lô 2
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 14 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 7,9 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 10,3304 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,976 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1282 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,5816 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,122 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,4633 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,9803 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3859 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo 4,5 m2
AD PHẦN SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 11,284 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,015 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,015 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 6,387 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1012 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo 8,508 m2
AE SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,28 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo 11,2716 m3
3 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK được duyệt kèm theo 9,54 m3
AF KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 12,2773 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo 51,6399 m3
AG PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 3,15 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 4,477 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK được duyệt kèm theo 22,385 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,024 100m2
AH CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK được duyệt kèm theo 46 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK được duyệt kèm theo 31,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,4323 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,4323 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 công
AI DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3663 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0803 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1122 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0712 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0219 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0683 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0129 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0301 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0082 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1275 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0081 100m2
12 Sản xuất thang sắt Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0475 tấn
13 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0812 tấn
14 Sản xuất lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0337 tấn
15 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 24 cái
16 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK được duyệt kèm theo 12 cái
AJ PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,868 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 10,915 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,1089 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 18 m3
AK QUAI XANH
1 Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,8825 100m3
2 Đào xúc đất để đắp quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,8825 100m3
3 Đào phá quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,8825 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 11,48 100m
5 Cọc tre giằng ngang Theo HSTK được duyệt kèm theo 66 m
6 Phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 57,34 m2
7 Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK được duyệt kèm theo 11,48 100m
8 Dỡ phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 57,34 m2
9 Thép néo và thép buộc Theo HSTK được duyệt kèm theo 83,435 kg
AL GIA CỐ HỐ MÓNG
1 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,4425 100m
2 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 9,77 m
3 Phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 22,471 m2
4 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% công đóng) Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,4425 100m
5 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK được duyệt kèm theo 5 ca
6 Phao thép 15 tấn Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 ca
7 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao, tôn chống lầy Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 công
8 Tôn chống lầy (khấu hao 10%) Theo HSTK được duyệt kèm theo 226,08 kg
AM THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 cái
AN VIII. Xây dựng cống đầu kênh số 17 lô 2
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 14 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 7,9 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 10,3304 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,976 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1282 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,5816 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,122 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,4633 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,0014 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3859 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo 4,5 m2
AO PHẦN SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 14 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,175 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,175 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 7,425 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1122 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo 5,22 m2
AP SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,6 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo 13,614 m3
AQ KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 10,8651 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo 46,5366 m3
AR PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 3,5018 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 4,669 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK được duyệt kèm theo 23,345 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0334 100m2
AS CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK được duyệt kèm theo 46 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK được duyệt kèm theo 31,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,4323 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,4323 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 công
AT DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3828 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0638 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1122 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0712 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0219 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0812 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0301 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0082 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,051 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0847 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0337 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 24 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK được duyệt kèm theo 12 cái
AU PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,203 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 18,79 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,9004 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 36 m3
AV QUAI XANH
1 Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,7685 100m3
2 Đào xúc đất để đắp quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,8223 100m3
3 Đào phá quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,7685 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 12,88 100m
5 Cọc tre giằng ngang Theo HSTK được duyệt kèm theo 46 m
6 Phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 52,02 m2
7 Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK được duyệt kèm theo 12,88 100m
8 Dỡ phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 52,02 m2
9 Thép néo và thép buộc Theo HSTK được duyệt kèm theo 93,61 kg
10 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK được duyệt kèm theo 5 ca
11 Phao thép 15 tấn Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 0
12 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao, tôn chống lầy Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 công
13 Tôn chống lầy (khấu hao 10%) Theo HSTK được duyệt kèm theo 226,08 kg
AW THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 cái
AX IX. Xây dựng cống đầu kênh số 18 lô 2
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 14 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 7,9 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 10,3304 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,976 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1282 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,5816 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,122 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,4633 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,9803 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3859 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo 4,5 m2
AY PHẦN SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 14 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,5 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,5 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 8,4 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,12 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo 6 m2
AZ SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 3,25 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo 14,88 m3
3 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK được duyệt kèm theo 9,54 m3
BA KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 12,162 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo 51,2233 m3
BB PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 3,15 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 6,032 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK được duyệt kèm theo 30,16 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,024 100m2
BC CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK được duyệt kèm theo 46 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK được duyệt kèm theo 31,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,4323 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,4323 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 công
BD DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3663 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0803 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1122 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0712 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0219 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0683 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0129 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0301 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0082 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1275 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0081 100m2
12 Sản xuất thang sắt Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0475 tấn
13 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0812 tấn
14 Sản xuất lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0337 tấn
15 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 24 cái
16 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK được duyệt kèm theo 12 cái
BE PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,8743 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 36,015 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK được duyệt kèm theo 3,8883 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 18 m3
BF QUAI XANH
1 Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,9641 100m3
2 Đào xúc đất để đắp quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,0316 100m3
3 Đào phá quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,9641 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 13,944 100m
5 Cọc tre giằng ngang Theo HSTK được duyệt kèm theo 49,8 m
6 Phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 63,66 m2
7 Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK được duyệt kèm theo 13,944 100m
8 Dỡ phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 63,66 m2
9 Thép néo và thép buộc Theo HSTK được duyệt kèm theo 101,343 kg
10 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK được duyệt kèm theo 5 ca
11 Phao thép 15 tấn Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 0.0
12 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao, tôn chống lầy Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 công
13 Tôn chống lầy (khấu hao 10%) Theo HSTK được duyệt kèm theo 226,08 kg
BG THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->