Gói thầu: Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh số 12 lô 3+2; Kênh số 17 lô 2; Kênh số 18 lô 2; Xây dựng Cống cuối kênh lô 2; Cống đầu Kênh số 12 lô 3+2; Cống đầu kênh số 15 Lô 2; Cống đầu Kênh số 17 lô 2; Cống đầu Kênh số 18 lô 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh số 12 lô 3+2; Kênh số 17 lô 2; Kênh số 18 lô 2; Xây dựng Cống cuối kênh lô 2; Cống đầu Kênh số 12 lô 3+2; Cống đầu kênh số 15 Lô 2; Cống đầu Kênh số 17 lô 2; Cống đầu Kênh số 18 lô 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20190704183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (theo Quyết định số 1244/QĐ-BTC ngày 04/7/2017 của Bộ tài chính) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 19:17:00 đến ngày 2020-05-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,617,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| B | II. Hạng mục: Nạo vét, đắp bờ kênh số 12 lô 2+3 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 55,3875 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 37,7825 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1.966,75 | m3 |
| 4 | Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 52 | 100m2 |
| 5 | Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3 | ca |
| 6 | Nhân công hỗ trợ di chuyển tôn chống lầy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5 | công |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 6,2451 | 100m |
| 8 | Cây tre giằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 8 | cây |
| 9 | Phên tre gia cố | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 32 | m2 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,3104 | 100 cây |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,3104 | 100 cây |
| 12 | Dây thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 8,8 | kg |
| 13 | Đế cống buy D1000 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 14 | Ống buy D1000 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3 | ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3 | đoạn ống |
| 16 | Tấm chống lầy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 282,6 | kg |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3959 | 10tấn/km |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=5km | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3959 | 10tấn/km |
| 19 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3,9585 | Tấn |
| 20 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3,9585 | Tấn |
| C | III. Hạng mục: Nạo vét, đắp bờ kênh số 17 lô 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 22,218 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3 | m3 |
| 3 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 15,9723 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 916,7 | m3 |
| 5 | Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 53,2 | 100m2 |
| 6 | Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | ca |
| 7 | Nhân công hỗ trợ di chuyển tôn chống lầy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5 | công |
| 8 | Tôn chống lầy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 282,6 | kg |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 12,18 | 100m |
| 10 | Cây tre giằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 14,5 | cây |
| 11 | Phên tre gia cố | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 12 | m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 4,495 | 100 cây |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 4,495 | 100 cây |
| 14 | Dây thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 19,14 | kg |
| D | IV. Hạng mục: Nạo vét, đắp bờ kênh số 18 lô 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 19,9445 | 100m3 |
| 2 | Phao thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 12,565 | ca |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3 | m3 |
| 4 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 9,5691 | 100m3 |
| 5 | Phao thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 12,5929 | ca |
| 6 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 848,03 | m3 |
| 7 | Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 53,28 | 100m2 |
| 8 | Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | ca |
| 9 | Nhân công lắp đặt phao thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | công |
| 10 | Đế cống buy D1000 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 11 | Ống buy D1000 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3 | ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3 | đoạn ống |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3959 | 10tấn/km |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=5km | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3959 | 10tấn/km |
| 15 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3,9585 | Tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3,9585 | Tấn |
| 17 | Máy bơm nước 20cv | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | ca |
| E | V. Xây dựng cống cuối kênh lô 2 | |||
| F | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 38,402 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5,486 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5,486 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 29,63 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 36,5033 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 9,996 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,2539 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,6727 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3674 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,3253 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,7107 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,9447 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 8,78 | m2 |
| G | PHẦN TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10,0576 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,796 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,796 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 7,184 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 11,5706 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0976 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,8539 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3772 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,0316 | tấn |
| H | PHẦN BỂ TIÊU NĂNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 46,508 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 8,305 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 8,305 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 36,119 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,572 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 19,66 | m2 |
| I | SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,7 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 8,91 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0948 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3 | m2 |
| J | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 8,16 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 37,65 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 9,72 | m3 |
| K | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 22,5148 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 83,4134 | m3 |
| L | BẢN QUÁ ĐỘ, DẦM KÊ BẢN QUÁ ĐỘ, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1794 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ và dầm kê bản quá độ | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,6005 | tấn |
| 3 | Bê tông bản quá độ và dầm kê bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 7,4295 | m3 |
| M | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Đá lót 2 x4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5,4 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 7,2 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 36 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0442 | 100m2 |
| N | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 76 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 4 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 87,6 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,465 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,465 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 21,168 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | công |
| O | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,753 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,7003 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,2933 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1733 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,2529 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1449 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1844 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0114 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1229 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,2961 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1731 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 56 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 16 | cái |
| P | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3,6569 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 203,174 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5,0839 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 18 | m3 |
| Q | QUAI XANH ĐẮP CÁT | |||
| 1 | Đắp cát quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 287,36 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 50,4 | 100m |
| 3 | Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 262 | m |
| 4 | Phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 282,76 | m2 |
| 5 | Bạt dứa lót | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1.102,5 | m2 |
| 6 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 271,432 | kg |
| 7 | Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 50,4 | 100m |
| 8 | Phá quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,8736 | 100m3 |
| 9 | Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | ca |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II gia cố hố bơm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,98 | 100m |
| 11 | Phên tre gia cố hố bơm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5,6 | m2 |
| 12 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5 | ca |
| 13 | Phao thép 15 tấn | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | ca |
| 14 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | công |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | cái |
| S | VI. Xây dựng cống đầu kênh số 12 lô 2+3 | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 14,875 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,125 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,125 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 8,3375 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 12,1508 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,856 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1317 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,6591 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0992 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,4965 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,0126 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3859 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 4,5 | m2 |
| T | PHẦN SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 14 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,5 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,5 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 8,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 17,5 | m2 |
| U | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5,5 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 22,512 | m3 |
| V | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 14,697 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 46,647 | m3 |
| W | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,7405 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3,654 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 18,27 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0432 | 100m2 |
| X | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 46 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 31,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,4323 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,4323 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5 | công |
| Y | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3828 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0638 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1122 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0712 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0219 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0812 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0082 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0301 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0337 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0847 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,051 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 24 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 12 | cái |
| Z | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,5462 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 18,095 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,4616 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 18 | m3 |
| AA | QUAI XANH | |||
| 1 | Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,0735 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,1487 | 100m3 |
| 3 | Đào phá quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,0735 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 12,04 | 100m |
| 5 | Cọc tre giằng ngang | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 43 | m |
| 6 | Phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 68,36 | m2 |
| 7 | Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 12,04 | 100m |
| 8 | Dỡ phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 68,36 | m2 |
| 9 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 87,505 | kg |
| 10 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5 | ca |
| 11 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao, tôn chống lầy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | công |
| 12 | Tôn chống lầy (khấu hao 10%) | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 226,08 | kg |
| AB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | cái |
| AC | VII. Xây dựng cống đầu kênh số 15 lô 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 14 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 7,9 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10,3304 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,976 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1282 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,5816 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,122 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,4633 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,9803 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3859 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 4,5 | m2 |
| AD | PHẦN SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 11,284 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,015 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,015 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 6,387 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1012 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 8,508 | m2 |
| AE | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,28 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 11,2716 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 9,54 | m3 |
| AF | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 12,2773 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 51,6399 | m3 |
| AG | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3,15 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 4,477 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 22,385 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,024 | 100m2 |
| AH | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 46 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 31,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,4323 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,4323 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | công |
| AI | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3663 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0803 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1122 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0712 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0219 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0683 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0129 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0301 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0082 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1275 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0081 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0475 | tấn |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0812 | tấn |
| 14 | Sản xuất lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0337 | tấn |
| 15 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 24 | cái |
| 16 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 12 | cái |
| AJ | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,868 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10,915 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,1089 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 18 | m3 |
| AK | QUAI XANH | |||
| 1 | Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,8825 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,8825 | 100m3 |
| 3 | Đào phá quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,8825 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 11,48 | 100m |
| 5 | Cọc tre giằng ngang | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 66 | m |
| 6 | Phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 57,34 | m2 |
| 7 | Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 11,48 | 100m |
| 8 | Dỡ phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 57,34 | m2 |
| 9 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 83,435 | kg |
| AL | GIA CỐ HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,4425 | 100m |
| 2 | Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 9,77 | m |
| 3 | Phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 22,471 | m2 |
| 4 | Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% công đóng) | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,4425 | 100m |
| 5 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5 | ca |
| 6 | Phao thép 15 tấn | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | ca |
| 7 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao, tôn chống lầy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | công |
| 8 | Tôn chống lầy (khấu hao 10%) | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 226,08 | kg |
| AM | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | cái |
| AN | VIII. Xây dựng cống đầu kênh số 17 lô 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 14 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 7,9 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10,3304 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,976 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1282 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,5816 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,122 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,4633 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,0014 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3859 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 4,5 | m2 |
| AO | PHẦN SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 14 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,175 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,175 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 7,425 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1122 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5,22 | m2 |
| AP | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,6 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 13,614 | m3 |
| AQ | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10,8651 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 46,5366 | m3 |
| AR | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3,5018 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 4,669 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 23,345 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0334 | 100m2 |
| AS | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 46 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 31,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,4323 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,4323 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | công |
| AT | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3828 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0638 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1122 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0712 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0219 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0812 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0301 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0082 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,051 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0847 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0337 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 24 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 12 | cái |
| AU | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,203 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 18,79 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,9004 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 36 | m3 |
| AV | QUAI XANH | |||
| 1 | Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,7685 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,8223 | 100m3 |
| 3 | Đào phá quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,7685 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 12,88 | 100m |
| 5 | Cọc tre giằng ngang | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 46 | m |
| 6 | Phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 52,02 | m2 |
| 7 | Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 12,88 | 100m |
| 8 | Dỡ phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 52,02 | m2 |
| 9 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 93,61 | kg |
| 10 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5 | ca |
| 11 | Phao thép 15 tấn | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | 0 |
| 12 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao, tôn chống lầy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | công |
| 13 | Tôn chống lầy (khấu hao 10%) | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 226,08 | kg |
| AW | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | cái |
| AX | IX. Xây dựng cống đầu kênh số 18 lô 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 14 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 7,9 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10,3304 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,976 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1282 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,5816 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,122 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,4633 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,9803 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3859 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 4,5 | m2 |
| AY | PHẦN SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 14 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,5 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,5 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 8,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 6 | m2 |
| AZ | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3,25 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 14,88 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 9,54 | m3 |
| BA | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 12,162 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 51,2233 | m3 |
| BB | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3,15 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 6,032 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 30,16 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,024 | 100m2 |
| BC | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 46 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 31,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,4323 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,4323 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | công |
| BD | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3663 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0803 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1122 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0712 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0219 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0683 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0129 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0301 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0082 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1275 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0081 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0475 | tấn |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0812 | tấn |
| 14 | Sản xuất lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0337 | tấn |
| 15 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 24 | cái |
| 16 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 12 | cái |
| BE | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,8743 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 36,015 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3,8883 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 18 | m3 |
| BF | QUAI XANH | |||
| 1 | Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,9641 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,0316 | 100m3 |
| 3 | Đào phá quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,9641 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 13,944 | 100m |
| 5 | Cọc tre giằng ngang | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 49,8 | m |
| 6 | Phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 63,66 | m2 |
| 7 | Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 13,944 | 100m |
| 8 | Dỡ phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 63,66 | m2 |
| 9 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 101,343 | kg |
| 10 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5 | ca |
| 11 | Phao thép 15 tấn | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | 0.0 |
| 12 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao, tôn chống lầy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | công |
| 13 | Tôn chống lầy (khấu hao 10%) | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 226,08 | kg |
| BG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi