Gói thầu: Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh thủy sản 1; Kênh thủy sản 3; Xây dựng: Cống trên kênh lô 8; Cống trên kênh lô 8-1; Cống trên kênh lô 8-2.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200444384-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh thủy sản 1; Kênh thủy sản 3; Xây dựng: Cống trên kênh lô 8; Cống trên kênh lô 8-1; Cống trên kênh lô 8-2.
Số hiệu KHLCNT 20190704183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (theo Quyết định số 1244/QĐ-BTC ngày 04/7/2017 của Bộ tài chính)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 19:49:00 đến ngày 2020-05-06 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,697,812,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I.Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo quy định 1 Khoản
B II. Hạng mục: Nạo vét, đắp bờ kênh Thủy sản 1
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK kèm theo 83,265 100m3
2 Phao thép Theo HSTK kèm theo 52 ca
3 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy Theo HSTK kèm theo 43,894 100m3
4 Phao thép Theo HSTK kèm theo 58 ca
5 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Theo HSTK kèm theo 3.452,15 m3
6 Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh Theo HSTK kèm theo 167,85 100m2
7 Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ Theo HSTK kèm theo 5 ca
8 Nhân công lắp ghép, tháo dỡ phao thép và hỗ trợ di chuyển tôn chống lầy Theo HSTK kèm theo 15 công
9 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK kèm theo 151,62 100m
10 Cây tre giằng Theo HSTK kèm theo 180,5 cây
11 Phên tre gia cố Theo HSTK kèm theo 866,4 m2
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo HSTK kèm theo 55,955 100 cây
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo Theo HSTK kèm theo 55,955 100 cây
14 Dây thép Theo HSTK kèm theo 238,26 kg
C III. Hạng mục: Nạo vét, đắp bờ kênh Thủy sản 3
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK kèm theo 59,7805 100m3
2 Phao thép Theo HSTK kèm theo 37,6617 ca
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK kèm theo 14,84 m3
4 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy Theo HSTK kèm theo 29,7239 100m3
5 Phao thép Theo HSTK kèm theo 39,1167 ca
6 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Theo HSTK kèm theo 2.298,01 m3
7 Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh Theo HSTK kèm theo 158,6 100m2
8 Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ Theo HSTK kèm theo 5 ca
9 Nhân công lắp ghép, tháo dỡ phao thép và hỗ trợ di chuyển tôn chống lầy Theo HSTK kèm theo 20 công
10 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK kèm theo 104,72 100m
11 Cây tre giằng Theo HSTK kèm theo 125 cây
12 Phên tre gia cố Theo HSTK kèm theo 598,4 m2
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo HSTK kèm theo 38,65 100 cây
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theo Theo HSTK kèm theo 38,65 100 cây
15 Dây thép Theo HSTK kèm theo 164,56 kg
D IV. Xây dựng cống trên kênh lô 8
E THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK kèm theo 22,6275 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK kèm theo 3,2325 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK kèm theo 3,2325 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK kèm theo 27,7575 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK kèm theo 23,6666 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK kèm theo 2,848 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK kèm theo 0,1916 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK kèm theo 1,2745 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK kèm theo 0,1568 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK kèm theo 0,4653 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK kèm theo 1,1688 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK kèm theo 0,3071 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK kèm theo 16,98 m2
F PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK kèm theo 8,12 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK kèm theo 1,45 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK kèm theo 1,45 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK kèm theo 4,872 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK kèm theo 0,2735 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK kèm theo 0,1296 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK kèm theo 0,0182 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK kèm theo 0,3215 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK kèm theo 0,0211 tấn
G SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK kèm theo 0,87 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK kèm theo 3,546 m3
H KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK kèm theo 12,7792 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK kèm theo 39,1116 m3
I PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK kèm theo 14,052 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK kèm theo 18,736 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK kèm theo 93,68 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK kèm theo 1,8 100m2
J CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK kèm theo 34 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK kèm theo 4 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK kèm theo 40,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK kèm theo 0,5608 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK kèm theo 0,5608 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK kèm theo 25 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK kèm theo 5 công
K DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK kèm theo 0,825 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK kèm theo 0,356 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK kèm theo 1,0486 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK kèm theo 0,1802 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK kèm theo 0,1071 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK kèm theo 0,1603 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK kèm theo 0,0847 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK kèm theo 0,1008 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK kèm theo 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK kèm theo 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK kèm theo 0,1447 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK kèm theo 0,3025 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK kèm theo 0,1579 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK kèm theo 40 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK kèm theo 16 cái
L PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK kèm theo 5,22 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK kèm theo 17,14 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK kèm theo 1,5105 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK kèm theo 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK kèm theo 18 m3
M THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK kèm theo 1 cái
N V. Xây dựng cống trên kênh lô 8-1
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK kèm theo 14,875 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK kèm theo 2,125 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK kèm theo 2,125 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK kèm theo 8,3375 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK kèm theo 10,7342 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK kèm theo 1,976 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK kèm theo 0,1317 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK kèm theo 0,6078 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK kèm theo 0,122 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK kèm theo 0,4908 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK kèm theo 1,0386 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK kèm theo 0,3859 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK kèm theo 4,5 m2
O PHẦN SÂN TIÊU NĂNG 2 PHÍA
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK kèm theo 54,4768 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK kèm theo 9,728 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK kèm theo 9,728 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK kèm theo 33,0783 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK kèm theo 0,1223 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK kèm theo 12,396 m2
P SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK kèm theo 2,19 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK kèm theo 7,05 m3
Q KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK kèm theo 11,109 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK kèm theo 42,756 m3
R PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK kèm theo 3,5235 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK kèm theo 4,698 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK kèm theo 23,49 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK kèm theo 0,0116 100m2
S CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK kèm theo 46 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK kèm theo 2 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK kèm theo 31,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK kèm theo 0,4323 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK kèm theo 0,4323 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK kèm theo 10 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK kèm theo 10 công
T DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK kèm theo 0,3828 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK kèm theo 0,0638 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK kèm theo 0,1122 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK kèm theo 0,0712 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK kèm theo 0,0219 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK kèm theo 0,0812 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK kèm theo 0,0301 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK kèm theo 0,0082 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK kèm theo 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK kèm theo 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK kèm theo 0,051 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK kèm theo 0,0847 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK kèm theo 0,0337 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK kèm theo 24 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK kèm theo 12 cái
U PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK kèm theo 2,7578 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK kèm theo 95,4892 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK kèm theo 2,1681 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK kèm theo 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK kèm theo 18 m3
V QUAI XANH PHÍA SÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK kèm theo 143,4 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK kèm theo 42,8699 100m
3 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK kèm theo 190,6244 0
4 Phên tre Theo HSTK kèm theo 143,4 m2
5 Bạt dứa lót Theo HSTK kèm theo 678,7727 m2
6 Thép néo và thép buộc Theo HSTK kèm theo 185,0549 kg
7 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% công đóng) Theo HSTK kèm theo 42,8699 100m
8 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo HSTK kèm theo 1,434 100m3
9 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK kèm theo 3 ca
10 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK kèm theo 5 ca
11 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao, tôn chống lầy Theo HSTK kèm theo 10 công
W PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK kèm theo 3,6 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK kèm theo 4,05 m3
X THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK kèm theo 1 cái
Y VI. Xây dựng cống trên kênh lô 8-2
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK kèm theo 20,3 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK kèm theo 2,9 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK kèm theo 2,9 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK kèm theo 11,05 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK kèm theo 13,7748 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK kèm theo 3,23 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK kèm theo 0,1534 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK kèm theo 0,8039 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK kèm theo 0,1856 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK kèm theo 0,6439 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK kèm theo 1,2164 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK kèm theo 0,4864 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK kèm theo 4,5 m2
Z PHẦN SÂN TIÊU NĂNG 2 PHÍA
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK kèm theo 54,4768 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK kèm theo 9,728 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK kèm theo 9,728 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK kèm theo 33,0783 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK kèm theo 0,1223 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK kèm theo 12,396 m2
AA SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK kèm theo 2,19 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK kèm theo 7,05 m3
AB KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK kèm theo 7,3485 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK kèm theo 27,774 m3
AC PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK kèm theo 3,2805 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK kèm theo 4,374 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK kèm theo 21,87 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK kèm theo 0,0108 100m2
AD CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK kèm theo 46 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK kèm theo 2 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK kèm theo 31,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK kèm theo 0,4323 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK kèm theo 0,4323 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK kèm theo 10 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK kèm theo 5 công
AE DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK kèm theo 0,3828 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK kèm theo 0,0638 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK kèm theo 0,1122 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK kèm theo 0,0712 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK kèm theo 0,0219 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK kèm theo 0,0812 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK kèm theo 0,0301 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK kèm theo 0,0082 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK kèm theo 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK kèm theo 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK kèm theo 0,051 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK kèm theo 0,0847 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK kèm theo 0,0337 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK kèm theo 24 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK kèm theo 12 cái
AF PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK kèm theo 2,0325 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK kèm theo 14,58 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK kèm theo 3,1932 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK kèm theo 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK kèm theo 18 m3
6 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK kèm theo 3 ca
AG PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK kèm theo 5,04 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK kèm theo 4,45 m3
AH THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK kèm theo 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->