Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Trạm y tế xã Tà Lại, huyện Mộc Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Trạm y tế xã Tà Lại, huyện Mộc Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200422788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM và vốn huy động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 08:05:00 đến ngày 2020-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,321,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí lán trại | 1 | khoản | |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0772 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7296 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4968 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,336 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8221 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6583 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4482 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8058 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6814 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3601 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6009 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4932 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8819 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0915 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7572 | tấn |
| 17 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1123 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4064 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,701 | m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2797 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,047 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8232 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0361 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1037 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,64 | m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9653 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1711 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2458 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1818 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1818 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2243 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7758 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2243 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6385 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5206 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0602 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,189 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6616 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5631 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9384 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0575 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9414 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8988 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7385 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3973 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8325 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1228 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3386 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,253 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2197 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1357 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1073 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2693 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9822 | m3 |
| 27 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6,5x10,5x22, h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,538 | m3 |
| 28 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6,5x10,5x22, h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6568 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1227 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4537 | m3 |
| 31 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6,5x10,5x22, h<=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2275 | m3 |
| 32 | Bê tông xỉ tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9172 | m3 |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6,5x10,5x22, h<=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0855 | m3 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7229 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7232 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6904 | m2 |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1386 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc rộng 0.3m, dày 0.42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2 | m |
| 7 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái ( đã bao gồm lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bậc thang mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,74 | m |
| F | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4713 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4204 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2833 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7471 | m3 |
| 6 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6,5x10,5x22, h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8712 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,907 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,427 | m2 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Thép lan can (bao gồm cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,122 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8471 | m2 |
| 3 | Cửa đi, cửa sổ nhôm Việt Pháp (kính an toàn 6.38mm trắng trong), đã bao gồm phụ kiện + công lắp dựng, chưa bao gồm khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m2 |
| 4 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (kính an toàn 6.38mm trắng trong), đã bao gồm phụ kiện + công lắp dựng, chưa bao gồm khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,08 | m2 |
| 5 | Vách kính nhôm Việt Pháp (kính an toàn 6.38mm trắng trong), đã bao gồm phụ kiện + công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 6 | Khóa cửa đi 1 cánh nhôm Việt - Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 7 | khóa cửa đi 2 cánh nhôm Việt - Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Sản xuất hoa sắt cửa (Cả sơn theo yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.196,896 | kg |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,64 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4752 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,04 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8684 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3142 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,0018 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6549 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,5614 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 807,4651 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0526 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,7141 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,3692 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,244 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,23 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,18 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.330,731 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,56 | m2 |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 50/32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 32/20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32/20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 76mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 48mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 76mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 110/110mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 76/76mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 42 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27/27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 300m, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa HDPE đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1332 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1454 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5856 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8785 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0682 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0665 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,952 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8807 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| J | HỐ TỰ THẤM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 4 | Xếp gạch chỉ chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | viên |
| 5 | Xây bể chứa gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0986 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,916 | m2 |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| K | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 5 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 8 | Quả hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | quả |
| 9 | Bật thép ĐK10 đỡ dây dẫn sét, L=0.25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 10 | Miếng chì D100mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0233 | kg |
| L | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt ống SP chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống SP chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chứa aptomat 2-4 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (mặt + đế âm + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 23 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa CU M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 25 | Băng đồng 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 26 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 28 | Hộp nhôm để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 29 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi