Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Trạm y tế xã Tà Lại, huyện Mộc Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200433054-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Trạm y tế xã Tà Lại, huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20200422788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM và vốn huy động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 08:05:00 đến ngày 2020-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,321,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác 1 khoản
2 Chi phí lán trại 1 khoản
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0772 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7296 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4968 100m2
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,336 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8221 m3
6 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6583 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,4482 m3
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8058 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6814 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3601 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6009 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4932 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8819 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0915 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,505 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7572 tấn
17 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1123 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4064 100m3
19 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,701 m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2797 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,047 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8232 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0361 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 m3
6 Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1037 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,64 m2
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9653 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1711 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2458 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
D PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1818 m3
2 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1818 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2243 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7758 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2243 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6385 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5206 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0602 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,189 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6616 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5631 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9384 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0575 tấn
14 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,9414 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8988 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7385 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3973 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8325 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1228 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3386 tấn
21 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,253 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2197 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1357 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1073 tấn
25 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2693 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9822 m3
27 Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6,5x10,5x22, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,538 m3
28 Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6,5x10,5x22, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6568 m3
29 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1227 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4537 m3
31 Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6,5x10,5x22, h<=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2275 m3
32 Bê tông xỉ tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9172 m3
E PHẦN MÁI
1 Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6,5x10,5x22, h<=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0855 m3
2 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7229 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7232 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,6904 m2
5 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1386 100m2
6 Tôn úp nóc rộng 0.3m, dày 0.42 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,2 m
7 Nắp tôn đậy cửa thăm mái ( đã bao gồm lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Bậc thang mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,74 m
F TAM CẤP
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0228 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4713 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4204 m3
4 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2833 m3
5 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7471 m3
6 Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6,5x10,5x22, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8712 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,907 m2
8 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,427 m2
G PHẦN HOÀN THIỆN
1 Thép lan can (bao gồm cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,122 kg
2 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8471 m2
3 Cửa đi, cửa sổ nhôm Việt Pháp (kính an toàn 6.38mm trắng trong), đã bao gồm phụ kiện + công lắp dựng, chưa bao gồm khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2 m2
4 Cửa sổ nhôm Việt Pháp (kính an toàn 6.38mm trắng trong), đã bao gồm phụ kiện + công lắp dựng, chưa bao gồm khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,08 m2
5 Vách kính nhôm Việt Pháp (kính an toàn 6.38mm trắng trong), đã bao gồm phụ kiện + công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
6 Khóa cửa đi 1 cánh nhôm Việt - Pháp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
7 khóa cửa đi 2 cánh nhôm Việt - Pháp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
8 Sản xuất hoa sắt cửa (Cả sơn theo yêu cầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.196,896 kg
9 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,64 m2
10 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,4752 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,04 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8684 m2
13 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3142 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,0018 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6549 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500,5614 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 807,4651 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0526 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,7141 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,3692 m2
21 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,244 m2
22 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,23 m
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,18 m
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.330,731 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500,56 m2
H CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
2 Lắp đặt phễu thu D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
8 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
9 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
10 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bể
12 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
14 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 50/32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 32/20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
17 Lắp đặt van PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
18 Lắp đặt van PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
19 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32/20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
24 Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
25 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
26 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
27 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
33 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
34 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 76mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
36 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
37 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 48mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
38 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
39 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 76mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
40 Lắp đặt tê nhựa đường kính 110/110mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
41 Lắp đặt tê nhựa đường kính 76/76mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
42 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
45 Lắp đặt tê nhựa đường kính 27/27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
46 Lắp đặt van khóa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
47 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
48 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 300m, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
51 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
52 Lắp đặt van khóa HDPE đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
53 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
I BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1332 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1454 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5856 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8785 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0682 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0242 100m2
7 Xây bể chứa gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0665 m3
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,952 m2
9 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8807 m2
10 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0142 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
J HỐ TỰ THẤM
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
4 Xếp gạch chỉ chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 viên
5 Xây bể chứa gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0986 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0053 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,916 m2
11 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m3
K PHẦN THU SÉT
1 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
5 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
6 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
8 Quả hồ lô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 quả
9 Bật thép ĐK10 đỡ dây dẫn sét, L=0.25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
10 Miếng chì D100mm, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0233 kg
L PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
5 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
6 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
7 Lắp đặt ống SP chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
8 Lắp đặt ống SP chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
9 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
10 Lắp đặt đèn tuýp LED 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
12 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
14 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
15 Lắp đặt hộp chứa aptomat 2-4 Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
16 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (mặt + đế âm + hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
18 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (mặt + đế âm + hạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
20 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện tầng KT 300x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
22 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
23 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
24 Kéo rải dây tiếp địa CU M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
25 Băng đồng 30x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
26 Giá đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
27 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
28 Hộp nhôm để bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
29 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->