Gói thầu: Gói thầu thi công: Xây dựng Cống kênh Cộng Hòa; Cống Cô Son; Cống Đống Son; Cống đê bối Cương Nha; Cống Đồng Cả; Cống Chợ Nhàn; Cống ông Di.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công: Xây dựng Cống kênh Cộng Hòa; Cống Cô Son; Cống Đống Son; Cống đê bối Cương Nha; Cống Đồng Cả; Cống Chợ Nhàn; Cống ông Di. |
| Số hiệu KHLCNT | 20190704183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (theo Quyết định số 1244/QĐ-BTC ngày 04/7/2017 của Bộ tài chính) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 18:15:00 đến ngày 2020-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,996,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| B | II. Hạng mục: Xây dựng cống trên kênh Cộng Hòa | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 22,54 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3,22 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3,22 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 12,098 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 18,4738 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3,431 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,165 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,0248 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1442 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,5013 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,0545 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3859 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 4,14 | m2 |
| C | PHẦN SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 14 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,5 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,5 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 8,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 17,5 | m2 |
| D | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5,5 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 22,512 | m3 |
| E | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 15,0536 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 48,9486 | m3 |
| F | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,84 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 12,806 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 64,03 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0284 | 100m2 |
| G | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 46 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 31,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,4323 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,4323 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | công |
| H | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3828 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0638 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1122 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0712 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0219 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0812 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0301 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0082 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0985 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1322 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0337 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 24 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 12 | cái |
| I | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 4,5461 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 23,91 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3,487 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 18 | m3 |
| J | QUAI XANH ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1865 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1996 | 100m3 |
| 3 | Đào phá quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1865 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3,92 | 100m |
| 5 | Phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 13,2 | m2 |
| 6 | Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3,92 | 100m |
| 7 | Dỡ phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 13,2 | m2 |
| 8 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 28,49 | kg |
| K | QUAI XANH ĐẮP CÁT | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 151,76 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 32,8 | 100m |
| 3 | Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 164 | m |
| 4 | Phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 151,76 | m2 |
| 5 | Bạt dứa lót | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 656 | m2 |
| 6 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 169,904 | kg |
| 7 | Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% công đóng) | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 32,8 | 100m |
| 8 | Đào phá quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,5176 | 100m3 |
| 9 | Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | ca |
| 10 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5 | ca |
| L | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 14,5734 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 13,1037 | m3 |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | cái |
| N | III. Xây dựng cống Cô Son | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 15,75 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,25 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,25 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 8,775 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 12,7695 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,306 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1352 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,6718 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,125 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,5124 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,0331 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,4054 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 4,5 | m2 |
| O | PHẦN SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 14 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,5 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,5 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 15,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 6 | m2 |
| P | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,75 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 11,616 | m3 |
| Q | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10,0568 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 68,6034 | m3 |
| R | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 11,745 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 15,66 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 78,3 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0116 | 100m2 |
| S | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 46 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 31,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,4323 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,4323 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | công |
| T | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3663 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0803 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1122 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0712 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0219 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0812 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0301 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0082 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,051 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0847 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0337 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 24 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 12 | cái |
| U | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,1701 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 19,475 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,6757 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 18 | m3 |
| V | QUAI XANH PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 57,02 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 11,6 | 100m |
| 3 | Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 58 | m |
| 4 | Phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 55,28 | m2 |
| 5 | Bạt dứa lót | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 262,34 | m2 |
| 6 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 59,015 | kg |
| 7 | Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% công đóng) | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 11,6 | 100m |
| 8 | Đào phá quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,5702 | 100m3 |
| 9 | Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | ca |
| 10 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5 | ca |
| 11 | Nhận công phục vụ chuyển tôn chống lầy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5 | công |
| 12 | Tôn chống lầy (khấu hao 10%) | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 226,08 | kg |
| W | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | cái |
| X | IV. Xây dựng cống Đống Son | |||
| Y | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 15,2145 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,1735 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,1735 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 8,4353 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 12,2132 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,531 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1332 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,6912 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,134 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,5168 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,1707 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,4054 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 4,14 | m2 |
| Z | PHẦN SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 14 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,5 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,5 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 15,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 6 | m2 |
| AA | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,75 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 11,706 | m3 |
| AB | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 14,245 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 42,735 | m3 |
| AC | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5,85 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 7,8 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 39 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0116 | 100m2 |
| AD | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 46 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 31,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,4323 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,4323 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | công |
| AE | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3828 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0638 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1122 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0712 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0219 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0812 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0301 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0082 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0985 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1322 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0337 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 24 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 12 | cái |
| AF | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3,1955 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 19,79 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,6901 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 18 | m3 |
| AG | QUAI XANH ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,9418 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,0077 | 100m3 |
| 3 | Đào phá quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,9418 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 14 | 100m |
| 5 | Phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 62,46 | m2 |
| 6 | Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 14 | 100m |
| 7 | Dỡ phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 62,46 | m2 |
| 8 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 101,75 | kg |
| 9 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5 | ca |
| 10 | Nhận công phục vụ chuyển tôn chống lầy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | công |
| AH | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | cái |
| AI | IV. Xây dựng cống Đê Bối Cương Nha | |||
| AJ | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 19,488 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,784 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,784 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 16,095 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 23,3019 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 6,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1922 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,088 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,2994 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,9391 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,5698 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,5379 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 9,128 | m2 |
| AK | PHẦN SÂN TIÊU NĂNG VÀ TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 34,3504 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 6,134 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 6,134 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 40,7647 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 7,024 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,2086 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3512 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,0091 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,7004 | tấn |
| 10 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 14,88 | m |
| AL | SÂN ĐÁ XẾP KHAN 2 PHÍA | |||
| 1 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 208,168 | m3 |
| AM | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 32,0845 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 100,3114 | m3 |
| AN | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10,35 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 13,8 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 69 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,039 | 100m2 |
| AO | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 34 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 4 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 40,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,5608 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,5608 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 25 | m2 |
| AP | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,825 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,356 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,0486 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1802 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1071 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1603 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0847 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1008 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0114 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1618 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3197 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1579 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 40 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 16 | cái |
| AQ | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,8595 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 151 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 6,1508 | 100m3 |
| 4 | Đất núi đắp mang cống (tận dụng đất đào 70%, thiếu mua thêm) | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 519,1375 | m3 |
| 5 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | bãi |
| 6 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 36 | m3 |
| AR | QUAI XANH PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,5392 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,647 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,5392 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 7,28 | 100m |
| 5 | Phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 30,04 | m2 |
| 6 | Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 7,28 | 100m |
| 7 | Dỡ phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 30,04 | m2 |
| 8 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 52,91 | kg |
| AS | QUAI XANH PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 161,96 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 34,24 | 100m |
| 3 | Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 114 | ca |
| 4 | Phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 161,96 | m2 |
| 5 | Bạt dứa lót | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 513 | m2 |
| 6 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 118,104 | kg |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,6196 | 100m3 |
| 8 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5 | ca |
| 9 | Phao thép 15 tấn | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | ca |
| 10 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | công |
| 11 | Tôn chống lầy (khấu hao 10%) | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 226,08 | kg |
| AT | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | cái |
| AU | V. Xây dựng cống Đồng Cả | |||
| AV | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 18,27 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,61 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,61 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 11,6 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 20,0645 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1583 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,993 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,2028 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,5997 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,4022 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,4284 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5,22 | m2 |
| AW | PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 16,24 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,9 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,9 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 9,744 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,3647 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1296 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1066 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,7496 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0867 | tấn |
| AX | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,74 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 7,092 | m3 |
| AY | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 15,8308 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 58,32 | m3 |
| AZ | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5,1083 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 6,811 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 34,055 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,012 | 100m2 |
| BA | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 34 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 4 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 40,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,5608 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,5608 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 25 | m2 |
| BB | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,825 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,356 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,0486 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1802 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1071 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1603 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0847 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1008 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1618 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3197 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1579 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 40 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 16 | cái |
| BC | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,5475 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 23,86 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,2594 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 18 | m3 |
| BD | QUAI XANH | |||
| 1 | Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,7572 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bđể đắp quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,8102 | 100m3 |
| 3 | Đào phá quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,7572 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 9,52 | 100m |
| 5 | Phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 48,96 | m2 |
| 6 | Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 9,52 | 100m |
| 7 | Dỡ phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 48,96 | m2 |
| 8 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 69,19 | kg |
| 9 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | ca |
| 10 | Phao thép 15 tấn | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5 | ca |
| 11 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao và tôn chống lầy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10 | công |
| BE | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | cái |
| BF | VI. Xây dựng cống Chợ Nhàn | |||
| BG | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 18,27 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,61 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,61 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 11,6 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 20,0645 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 4,048 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1583 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,993 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,2028 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,6229 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,3214 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,4552 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 28,44 | m2 |
| BH | PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 16,24 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,9 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,9 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 9,744 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,3647 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1296 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1066 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,6183 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0773 | tấn |
| BI | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,376 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 7,128 | m3 |
| BJ | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 13,4055 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 40,2164 | m3 |
| BK | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Đá lót 2 x4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5,265 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 7,02 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 35,1 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0216 | 100m2 |
| BL | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 34 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 4 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 40,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,5608 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,5608 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 25 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | công |
| BM | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,825 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,356 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,0486 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1802 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1071 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1603 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0847 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1008 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1447 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3025 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1579 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 40 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 16 | cái |
| BN | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3,56 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 21,735 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,2656 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 18 | m3 |
| BO | QUAI XANH PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 148,88 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 29,6 | 100m |
| 3 | Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 148 | M |
| 4 | Phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 148,88 | m2 |
| 5 | Bạt dứa lót | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 613,8 | m2 |
| 6 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 153,328 | kg |
| 7 | Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 29,6 | 100m |
| 8 | Phaá quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,4888 | 100m3 |
| 9 | Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2 | ca |
| 10 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5 | ca |
| 11 | Phao thép 15 tấn | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5 | ca |
| 12 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5 | công |
| BP | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | cái |
| BQ | VII. Xây dựng cống ông Di | |||
| BR | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 14,21 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,03 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,03 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 9,28 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 16,5441 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1423 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,797 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1568 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,5399 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,1688 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3071 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 16,98 | m2 |
| BS | PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 16,24 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,9 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,9 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 9,744 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,3647 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1296 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1066 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,7496 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0867 | tấn |
| BT | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,74 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 7,092 | m3 |
| BU | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 20,2092 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 61,4088 | m3 |
| BV | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3,0276 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5,0228 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 20,184 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,012 | 100m2 |
| BW | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 34 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 4 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 40,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,5608 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,5608 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 25 | m2 |
| BX | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,825 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,356 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1,0486 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1802 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1071 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1603 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0847 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1008 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1447 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,3025 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,1579 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 40 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 16 | cái |
| BY | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 3,8885 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 22,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 2,1362 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 18 | m3 |
| BZ | QUAI XANH PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,6759 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bđể đắp quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,7232 | 100m3 |
| 3 | Đào phá quai sanh | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 0,6759 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10,92 | 100m |
| 5 | Phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 45,46 | m2 |
| 6 | Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 10,92 | 100m |
| 7 | Dỡ phên tre | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 45,46 | m2 |
| 8 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 72,039 | kg |
| 9 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5 | ca |
| 10 | Phao thép 15 tấn | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5 | ca |
| 11 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 5 | công |
| CA | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 28,5549 | m3 |
| CB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK được duyệt kèm theo | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi