Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200442009-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20200441859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 10:41:00 đến ngày 2020-04-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,710,171,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
(3,5%*Gxd)
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 %
B THỊ TRẤN ĐẤT ĐỎ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,78 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,424 m2
4 Phá dỡ nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,416 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng 25x25x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,1 m2
6 Phá dỡ nền xi măng (chiều dày 5cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,1 m2
7 Cạo lớp vôi cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.611,23 m2
8 Cạo lớp vôi cũ trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,685 m2
9 Chùi rửa, đánh bóng nền lầu 1, nền cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,7 m2
10 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,723 m3
11 Xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,723 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=500m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
13 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
14 Công tác dọn mặt bằng xắp xếp tủ hồ sơ, bàn ghế trong các phòng trước và sau thi công (bao gồm lau chùi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Phòng
15 Lắp đặt, tháo dỡ các bảng hiệu trong các phòng và bảng tuyên truyền kích thước các loại theo hiện trang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Phòng
16 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.319,915 m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
18 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.127,83 m2
19 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,075 m2
20 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,03 m2
21 Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.611,23 m2
22 Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,685 m2
23 Quét chống thấm 2 nước sika 107 sê nô (1,5kg/m2/lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
24 Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch Ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,1 m2
25 Tẩy rỉ, cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,763 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,763 m2
27 Bốc xếp cửa gỗ các loại xuống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,003 m3
28 Bốc xếp cửa gỗ các loại lên bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,003 m3
29 Chèn keo cửa, Sơn cửa gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,136 m2
30 Lắp dựng cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,12 m2
31 Cung cấp cửa nhôm kính hệ 700, kính cường lực 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
32 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
33 Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 100m2
35 Tháo dỡ cửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 m2
36 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m
37 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (kệ kính, gương treo, hộp giấy...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
41 Phá dỡ bê tông tường, máng tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
42 Phá dỡ tường xây gạch buồng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,387 m3
43 Phá dỡ nền gạch Ceramic 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
44 Phá dỡ nền xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
45 Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,35 m2
46 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ốp gạch mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,09 m2
47 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,52 m2
48 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,038 m3
49 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,038 m3
50 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=500m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
51 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,09 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch nhám Ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,18 m2
54 Quét nước xi măng lên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,52 m2
55 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m2
56 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,92 m2
57 Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m2
58 Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,92 m2
59 Phá dỡ tường gạch vị trí tủ điện hiện hưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
60 Thay tủ điện kt 300x300,âm tường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
61 Lắp đặt các thiết bị CB, cầu dao vào tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Xây chèn tủ điện, gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
63 Trát xung quanh tủ điện chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m2
64 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ngoài trời, đk ống <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn trong nhà, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
66 Lắp đặt quạt trần mới, bao gồm hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
67 Tháo dỡ quạt trần hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
68 Thay đèn đơn 1,2m thành đèn đơn 18w/220, Led 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 20 bóng
69 Thay đèn đôi 1,2m thành đèn đôi 18w/220, Led 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 20 bóng
70 Lắp đặt dây dẫn điện 1Cu/PVC 1,5mm2, phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
71 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16mm bảo vệ dây dẫn nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
72 Lắp đặt quạt treo tường phòng vệ sinh, ổ đơn cho quạt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Thay đèn đơn 0,6m thành đèn đơn 18w/220, Led 0,6m, nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 20 bóng
74 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, cấp nước bồn tiểu nam + Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
75 Lắp đặt co ren đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
76 Lắp đặt T đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
77 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 mm, thoát nước lavabo, bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
78 Lắp đặt T đường kính27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
79 Lắp đặt van xả tiểu kiểu ấn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
81 Lắp đặt chậu xí bệt + van góc + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
82 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
83 Lắp đặt phễu thu D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
84 Lắp đặt giá inox đựng xà phòng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
85 Lắp đặt kệ treo inox, 02 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
86 Lắp đặt gương soi KT 1,4x0,9m, viền nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
87 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
88 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
89 Ống xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
90 Ống thải chử P lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
91 Dây cấp lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
92 Cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh 12ly, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
93 Băm nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,832 m3
94 Đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 lót, nền sân sau khối nhà chính và sân khấu ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
95 Láng nền nâng sân dày 10cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m2
96 Cán chèn vữa dày 3cm, mác 100, nền sân BTXM tạo độ dốc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 865,12 m2
97 Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 999,92 m2
98 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200, dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
99 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 m
100 Trát chân cột cờ, chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,81 m2
101 Công tác ốp gạch nhám ceramic 400x400mm, bệ cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,81 m2
102 Lát gạch bồn cây bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
103 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,18 m2
104 Quét nước xi măng lên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,18 m2
105 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,18 m2
106 Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,18 m2
107 Tẩy rỉ, cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,37 m2
108 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,37 m2
109 Xây miệng hố gas , mương thu nước cao thêm 15cm, gạch thẻ 4x8x19, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,612 m3
110 Trát tường hố ga, mương thu nước chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,06 m2
111 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông nắp đan hố ga, mương thu nước cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2 cấu kiện
112 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <= 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2 cái
C THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI
1 Tháo dỡ trần tôn, bao gồm khung sương Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,05 m2
2 Tháo dỡ mái ngói cao <=4m, 11v/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,56 m2
3 Tháo dỡ kèo mái kết cấu gỗ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,478 m3
4 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m
5 Tháo dỡ cửa gỗ Phòng hội trường: Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,12 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,24 m2
7 Cạo lớp matit cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,225 m2
8 Cạo lớp matit cũ trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,349 m2
9 Bốc xếp ngói các loại xuống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,185 1000v
10 Bốc xếp gỗ các loại (hệ kèo gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,374 m3
11 Công tác dọn mặt bằng xắp xếp tủ hồ sơ, bàn ghế trong các phòng trước và sau thi công (bao gồm lau chùi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Phòng
12 Lắp đặt, tháo dỡ các bảng hiệu trong các phòng và bảng tuyên truyền kích thước các loại theo hiện trang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Phòng
13 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,225 m2
14 Bả bằng ma tít vào ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,349 m2
15 Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,225 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,349 m2
17 Tẩy rỉ, cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,335 m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,335 m2
19 Chèn keo cửa, Sơn cửa gỗ hiện hữu 3 nước bằng sơn tổng hợp (phòng hội trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,51 m2
20 Sản xuất cửa gỗ theo kích thước cửa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
21 Lắp dựng cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,375 m2
22 Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
23 Cung cấp vật tư và lắp đăt hệ dàn thép mạ trong lượng nhẹ VISION TRUSS (hệ kèo hai lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,86 m2
24 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,896 100m2
25 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (hội trường + sân khấu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,194 100m2
26 Xây chèn mái gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 100m2
28 Vệ sinh se nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
29 Xử lý chống thấm mái, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 vị trí
30 Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung sương nổi 600x600, tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,75 m2
31 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ngoài trời, đk ống <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn trong nhà, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
33 Lắp đặt quạt đảo mới, bao gồm hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Tháo dỡ quạt trần hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Thay đèn đơn 1,2m thành đèn đơn 18w/220, Led 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 20 bóng
36 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
D XÃ LONG MỸ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,63 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m3
3 Đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,472 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,595 m3
5 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,256 m3
6 Bê tông đà kiềng, gằng tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,744 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 tấn
15 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,486 m3
17 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,292 m3
18 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 m3
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,885 m2
20 Bả bằng matit vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,885 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,885 m2
22 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,35 m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch nhám 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,22 m2
24 Ốp chân công trình bằng đá quy cách 10x20cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,91 m2
25 Cung cấp cửa nhôm kính hệ 700, kính cường lực 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m2
26 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m2
27 Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
28 Cung cấp vật tư và lắp đăt hệ dàn thép mạ trong lượng nhẹ VISION TRUSS (hệ kèo hai lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,98 m2
29 Bulong neo liên kết dầm I gồm 4 bulong D20mm, dài 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
30 Sản xuất dầm dầm thép I250*125*6*9*12,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 tấn
31 Lắp đặt hệ khung, dầm thép I250*125*6*9*12,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 tấn
32 Sơn dầm I250*125*6*9*12,2m, 3 nước sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,326 m2
33 Lợp mái, che tường bằng tôn BlueScope Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 100m2
34 Che tường bằng tôn chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m2
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (hố đào cách mép BT lót 30cm, taluy mái dốc 2:1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
37 Đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
38 Bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
39 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
44 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
45 Đào móng bó nền , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,058 m3
46 Làm lớp lót móng bó nền bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 m3
47 Xây móng bó nền bằng đá hộc <= 60 cm vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,097 m3
48 Đắp đất móng bó nền, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,285 m3
49 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
50 Cung cấp đất tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m3
51 Đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,726 m3
52 Bulong neo gồm 4 bulong D20mm, dài 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
53 Sản xuất vì kèo thép nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
55 Sơn vì kèo thép 3 nước sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,707 m2
56 Cung cấp xà gồ Hộp 50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6 m
57 Cung cấp xà gồ Hộp 40x40x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
58 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
59 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m2
60 Trát tường ngoài nhà chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m2
61 Lát nền bằng gạch Terazzo KT400x400 vữa XM M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,99 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m2
63 Sơn ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m2
64 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200, hoàn thiện mặt bằng như hiện trạng (tính ra 0,5m từ mép công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
65 Đào vận chuyển đất phạm vi <=1000m bằng máy cạp 16m3 + máy ủi 140cv, đất cấp II (dày 15cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 100m3
67 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25T, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,059 100m3
68 Đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,99 m3
69 Láng nền sân tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 709,9 m2
70 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,4 m2
71 Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
72 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
73 Bê tông tường dày <= 45 cm h <= 4m đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
74 Trồng cây xanh kích thước bầu (0,6x0,6x0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
75 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây/90ngày
76 Cung cấp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
77 Lát gạch bồn cây bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
78 Lắp đặt đèn đường Led 120W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
79 Lắp dựng cột đèn STK sơn tỉnh điện 2 lớp cao 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
80 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cần đèn
81 Rải cáp ngầm 2x1C-Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x6mm2 (đèn chiếu sáng và sân khấu ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m
82 Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
83 Luồn dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đèn cao áp và sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
84 Làm đầu cáp ngầm 2x6mm2 (4 đầu cos M6 + 4 chụp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đầu cáp
85 Lắp đặt Domino 2P-75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bảng
86 Lắp đặt bảng điện 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bảng
87 Cung cấp bu lông móng trụ đèn mạ kẽm M22, L=1,35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
88 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng, sử dụng Replay 24H điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
89 Phụ kiện hệ thống chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
90 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
91 Lắp đặt MCB 1P-6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16mm, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
93 Kéo rải dây đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
94 Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 100m3
95 Đắp cát móng đường ống, đường cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,154 m3
96 Lát gạch thẻ 4x8x18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
97 Đào móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,992 m3
98 Làm lớp lót móng đá 4x6 vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
99 Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
100 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
101 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,552 m3
102 Lắp đặt đèn Led bulb 20W, sân khấu ngoài trời + vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
103 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, led 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
104 Lắp đặt MCB 1P-6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống ầm, khung nổi vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,43 m2
E XÃ LONG TÂN
1 Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, các loại vật dung, cự ly vận chuyển ≤500m, trọng lượng ≤10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m
4 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Phá dỡ bệ xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
7 Phá dỡ nền gạch Ceramic 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
8 Phá dỡ nền xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ốp gạch mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,2 m2
11 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,876 m3
12 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,876 m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=500m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
14 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,64 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch nhám Ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
17 Cung cấp cửa nhôm kính hệ 700, kính cường lực 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
18 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
19 Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
20 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,04 m2
21 Sản xuất lắp đặt trần tôn lanh lầu 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,04 m2
22 Xử lý chống thấm tường hộp gen (đuc tường, thay ống, hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 vi trí
23 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
24 Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
25 Lắp đặt van xả tiểu kiểu ấn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
27 Lắp đặt chậu xí bệt + van góc + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
28 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
29 Lắp đặt phễu thu D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
30 Lắp đặt giá inox đựng xà phòng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
31 Lắp đặt kệ treo inox, 02 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
32 Lắp đặt gương soi KT 0,6x0,9m, viền nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
33 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
34 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
35 Ống xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
36 Ống thải chử P lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
37 Dây cấp lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
38 Cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh 12ly, bao gồm cửa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
39 Lắp đặt dây dẫn điện 1Cu/PVC 1,5mm2, phòng vệ sinh các khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
40 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16mm bảo vệ dây dẫn nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
41 Lắp đặt quạt treo tường phòng vệ sinh, ổ đơn cho quạt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Thay đèn đơn 0,6m thành đèn đơn 18w/220, Led 0,6m, nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 20 bóng
43 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
44 Thay tủ điện ngoài trời kt 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
45 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (hố đào cách mép BT lót 30cm, taluy mái dốc 2:1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
46 Đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
47 Bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
48 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
53 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
54 Đào móng bó nền , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,058 m3
55 Làm lớp lót móng bó nền bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 m3
56 Xây móng bó nền bằng đá hộc <= 60 cm vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,097 m3
57 Đắp đất móng bó nền, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,285 m3
58 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
59 Cung cấp đất tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m3
60 Đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,726 m3
61 Bulong neo gồm 4 bulong D20mm, dài 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
62 Sản xuất vì kèo thép nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
63 Lắp dựng vì kèo thép nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
64 Sơn vì kèo thép 3 nước sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,707 m2
65 Cung cấp xà gồ Hộp 50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6 m
66 Cung cấp xà gồ Hộp 40x40x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
67 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
68 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m2
69 Trát tường ngoài nhà chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m2
70 Lát nền bằng gạch Terazzo KT400x400 vữa XM M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,99 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m2
72 Sơn ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m2
73 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200, hoàn thiện mặt bằng như hiện trạng (tính ra 0,5m từ mép công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
74 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
76 Sản xuất bê tông tấm đan mương... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
77 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <= 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
78 Tháo dở các tấm đan bê tông hư hỏng đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
79 Lắp đặt đèn đường Led 60W/220V, IP67 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
80 Lắp đặt đèn đường Led 120W/220V, IP67 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
81 Lắp dựng cột đèn STK sơn tỉnh điện 2 lớp cao 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cột
82 Lắp đặt cần đèn loại đôi đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 3,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cần đèn
83 Lắp đặt cần đèn đơn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 3,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cần đèn
84 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m
85 Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m
86 Luồn dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
87 Làm đầu cáp ngầm 2x6mm2 (4 đầu cos M6 + 4 chụp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đầu cáp
88 Lắp đặt Domino 2P-75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bảng
89 Lắp đặt bảng điện 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bảng
90 Cung cấp bu lông móng trụ đèn mạ kẽm M22, L=1,35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
91 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng, sử dụng Replay 24H điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
92 Phụ kiện hệ thống chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
93 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,475 100m
94 Lắp đặt MCB 1P-6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16mm, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
96 Kéo rải dây đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
97 Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 100m3
98 Đắp cát móng đường ống, đường cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,727 m3
99 Lát gạch thẻ 4x8x18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,28 m2
100 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m3
101 Đào móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,987 m3
102 Đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
103 Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
104 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
105 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,083 m3
106 Thay đèn (led high bay) HTP-BF-GKb-100W(bao gồm chóa) - nhà đa năng, công tắc điện độc lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 bóng
107 Thay bóng đèn Led bulb 20W, sân khấu ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 20 bóng
F XÃ LÁNG DÀI
1 Tháo dỡ cửa gỗ khối hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,286 m2
4 Công tác dọn mặt bằng xắp xếp tủ hồ sơ, bàn ghế Phòng hội trường (bao gồm lau chùi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Phòng
5 Lắp đặt, tháo dỡ các bảng hiệu Phòng hội trường và bảng tuyên truyền kích thước các loại theo hiện trang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Phòng
6 Đục tường nứt để tạo rãnh, chiều sâu >3cm, rộng 10 cm (bao gồm trát lại tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
7 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 m2
8 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,486 m2
9 Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 m2
10 Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,486 m2
11 Quét chống thấm 2 nước sika 107 sê nô (1,5kg/m2/lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
12 Tẩy rỉ, cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,15 m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,55 m2
14 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m2
15 Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m2
17 Công tác dọn mặt bằng xắp xếp tủ hồ sơ, bàn ghế 03 phòng chức năng (bao gồm lau chùi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Phòng
18 Lắp đặt, tháo dỡ các bảng hiệu và bảng tuyên truyền kích thước các loại theo hiện trang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Phòng
19 Đục tường nứt để tạo rãnh, chiều sâu >3cm, rộng 10 cm (bao gồm trát lại tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
20 Phá dỡ nền gạch men 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,33 m2
21 Phá dỡ nền xi măng (chiều dày 5cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,33 m2
22 Xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,563 m3
23 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=500m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
24 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
25 Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch Ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,33 m2
26 Cạo bỏ lớp matit cũ trên tường ngoài bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,038 m2
27 Cạo bỏ lớp matit cũ trên tường trong bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,4 m2
28 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,038 m2
29 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,4 m2
30 Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,038 m2
31 Sơn tường, cột, dầm trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,4 m2
32 Quét chống thấm 2 nước sika 107 sê nô (1,5kg/m2/lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
34 Lắp đặt trần tôn lanh hành lang: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m2
G XÃ LỘC AN
1 Tháo dỡ cửa gỗ khối hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,12 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m2
3 Cạo bỏ lớp matit cũ trên tường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,666 m2
4 Công tác dọn mặt bằng xắp xếp tủ hồ sơ, bàn ghế Phòng hội trường (bao gồm lau chùi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Phòng
5 Lắp đặt, tháo dỡ các bảng hiệu Phòng hội trường và bảng tuyên truyền kích thước các loại theo hiện trang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Phòng
6 Đục tường nứt để tạo rãnh, chiều sâu >3cm, rộng 10 cm (bao gồm trát lại tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 m2
8 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,866 m2
9 Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 m2
10 Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,866 m2
11 Quét chống thấm 2 nước sika 107 sê nô (1,5kg/m2/lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
12 Tẩy rỉ, cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,45 m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,45 m2
14 Chèn keo cửa, Sơn cửa gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
15 Lắp dựng cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,12 m2
16 Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m2
18 Cạo bỏ lớp matit cũ trên tường ngoài bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,54 m2
19 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,54 m2
20 Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,54 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 100m2
22 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 tấn
23 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m2
24 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
25 Phá dỡ nền gạch xi măng 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,84 m2
26 Phá dỡ nền ximang dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,504 m3
27 Cạo bỏ lớp matit cũ trên tường trong, ngoài bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,51 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 m3
29 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8 m2
30 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,63 m2
31 Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,63 m2
32 Phá dỡ tường, chiều dày tường <=22cm bằng thủ công, vị trí cột liên kết dầm I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
33 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф <=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 lỗ khoan
34 Bulong neo liên kết dầm I gồm 4 bulong D20mm, dài 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
35 Sản xuất dầm dầm thép I250*125*6*9*12,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 tấn
36 Lắp đặt hệ khung, dầm thép I250*125*6*9*12,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 tấn
37 Sơn dầm I250*125*6*9*12,2m, 3 nước sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,326 m2
38 Cung cấp vật tư và lắp đăt hệ dàn thép mạ trong lượng nhẹ VISION TRUSS (hệ kèo hai lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,98 m2
39 Lợp mái, che tường bằng tôn BlueScope Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 100m2
40 Che tường bằng tôn chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch nhám 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,75 m2
42 Cung cấp cửa nhôm kính hệ 700, kính cường lực 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m2
43 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m2
44 Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
45 Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
46 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,868 m3
47 Phá dỡ bê tông đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
48 Phá dỡ móng đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
49 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=700m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
51 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
52 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (hố đào cách mép BT lót 20cm, taluy mái dốc 2:1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m3
53 Đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
54 Bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 m3
55 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
62 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cổ móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m2
63 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m2
64 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m3
65 Xây móng bó nền bằng đá hộc <= 60 cm vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,934 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,912 m3
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m2
68 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,1 m2
69 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,82 m2
70 Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,82 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->