Gói thầu: 01.XL: Đường giao thông nông thôn xã Kỳ Lợi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kỳ Lợi |
| Tên gói thầu | 01.XL: Đường giao thông nông thôn xã Kỳ Lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200444752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, ngân sách thị xã, ngân sách xã và Chủ đầu tư tự huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-19 18:11:00 đến ngày 2020-04-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,479,421,155 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, rãnh thoát nước, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,6485 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp nền, hoàn trả RTN) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1798 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,4687 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4434 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,0592 | 100m3 |
| 6 | Quét dọn đất mặt đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,5348 | 100m2 |
| 7 | Rửa mặt đường cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,5348 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,5348 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,4891 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,9011 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,9011 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16,2 km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,9011 | 100tấn |
| 13 | Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,4 | m3 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng mương, ĐK đá Dmax <=4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,23 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông RTN, đá 1x2, mác 150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 116,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mương, ván khuôn thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,247 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,7956 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8533 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,1 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 489 | cái |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,5 | m2 |
| 9 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn, phạm vi 15km | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,6403 | 10m3/km |
| 10 | Vận chuyển cấp phối đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn, phạm vi 19km | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,5369 | 10m3/km |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn, phạm vi 15km | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,7856 | 10m3/km |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi 15km | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,2458 | 10tấn/km |
| 13 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi 15km | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2871 | 10tấn/km |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi