Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200444201-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhân Hòa
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200444006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 16:33:00 đến ngày 2020-04-28 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,738,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 114,72 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 215,375 m2
3 Sản xuất cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,48 m2
4 Sơn gỗ 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 221,855 m2
5 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 114,72 m2
6 Bản lề inox cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 252 bộ
7 Chốt chân cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 102 cái
8 Móc gió inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 cái
9 Then + chốt cửa đại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 bộ
10 Khóa việt tiệp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 cái
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5749 m3
12 Phá dỡ đan bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,4 m2
13 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 662 cấu kiện
14 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 128,5472 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 480,138 m2
16 Hút bể phốt bằng xe hút chân không dung tích 1,83m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 chuyến
17 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,8547 m3
18 Khò chống thấm sàn nhà vệ sinh bằng tấm bitum Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 64,2736 m2
19 Di chuyển vật liệu phá dỡ ra khỏi nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,1485 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3315 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,326 100m3
22 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 155,44 m2
23 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4172 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,29 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 192,73 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,8547 m3
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,526 m3
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,1528 m3
29 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 579,831 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,408 m2
31 Ốp gạch thẻ lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,536 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 128,5472 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 314,24 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 208,62 m
35 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.180,5931 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.525,026 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.254,7501 m2
38 Quét vôi 3 nước trắng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.525,026 m2
39 Vệ sinh, mài lại granito cầu thang, tay vịn, lan can, tam cấp 2 bên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 133,0322 m2
40 Láng granitô tam cấp sảnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29,799 m2
41 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,8146 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,8741 100m2
43 Tấm composite Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,12 m2
44 Lắp đặt ống PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,5 100m
45 Lắp đặt ống PVC D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 100m
46 Lắp đặt ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 100m
47 Lắp đặt ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 100m
48 Lắp đặt côn PVC D34/21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
49 Lắp đặt côn PVC D34/60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
50 Lắp đặt cút PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 cái
51 Lắp đặt cút PVC D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52 cái
52 Lắp đặt cút PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
53 Lắp đặt cút PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 cái
54 Lắp đặt tê PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70 cái
55 Lắp đặt tê PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cái
56 Lắp đặt tê PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
57 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 64 bộ
58 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 64 cái
59 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 64 cái
60 Lắp đặt chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 bộ
61 Xiphong chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 bộ
63 Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
64 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
65 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Cạo bỏ lớp sơn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 132,0488 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 132,0488 m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 270 cấu kiện
2 Vét rãnh thoát nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 189,4 m
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,9168 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,184 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,931 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1008 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0756 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 270 cái
9 Khoan lỗ D42 trên mặt tấm đan sau khi lát gạch để thu nước mặt (04 lỗ/tấm đan) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.080 lỗ
10 Cắt sân bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 127,42 m
11 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,925 m3
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,5764 m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0395 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,925 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,2049 m3
16 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,113 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52,2422 m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,2932 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2138 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1341 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 63 cái
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,185 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,74 100m3
24 Khoan lỗ D42 trên mặt tấm đan sau khi lát gạch để thu nước mặt (06 lỗ/tấm đan) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 378 lỗ
25 Đục lỗ thông tường xây gạch Chiều dày tường <=11cm, Tiết diện lỗ <=0.04m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 lỗ
26 Cắt sân bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,4 m
27 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6348 m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,8354 m3
29 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0042 100m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6348 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7047 m3
32 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,514 m2
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2353 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0235 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0172 100m2
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
38 Khoan lỗ D42 trên mặt tấm đan sau khi lát gạch để thu nước mặt (06 lỗ/tấm đan) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 lỗ
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0347 100m3
40 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1388 100m3
D CẢI TẠO BỒN HOA
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 161,821 m2
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,4 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 166,021 m2
5 Ốp gạch thẻ bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 166,021 m2
E CẢI TẠO SÂN
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0896 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 134,051 m3
3 Lát gạch Terazzo 40x40cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.787 m2
4 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 235,21 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->