Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200443524-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200436720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 15:40:00 đến ngày 2020-04-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,268,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5372 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 63,43 m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 347,3 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,892 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.011,578 m3
6 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,4631 100m3
7 Đất khai thác tại địa phương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3.844,544 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 326,884 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,0754 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,908 100m3
11 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 87,375 100m
12 Tre cây giằng đầu cọc: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 699 m
13 Phên lứa ghép đôi cao 1,2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 780 m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải lớp cát vàng chống dính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,4073 m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,1533 100m2
3 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,1533 100m2
4 Làm mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,1533 100m2
5 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,1533 100m2
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,8307 100m3
7 Rải cát vàng chống dính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,9984 m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52,8548 100m2
9 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52,8548 100m2
10 Làm mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52,8548 100m2
11 Làm mặt đường đá dăm lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52,8548 100m2
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,3287 100m3
13 Rải cát vàng chống dính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,749 m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,07 100m2
15 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,07 100m2
16 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,07 100m2
C CỐNG TRÒN
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4351 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,7268 m3
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,16 100m
6 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,56 m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,0664 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2136 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,0664 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,8062 m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 đoạn ống
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 91,46 m2
13 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,9641 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2386 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,7924 100m3
D CẢI TẠO CỐNG BẢN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,92 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,432 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,48 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,48 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,72 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,184 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,6 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,616 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,018 1 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1124 1 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu máng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1716 100m2
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,616 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,68 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->